Trắc nghiệm Hóa Học 12 Chân trời sáng tạo Bài 7: Amino acid và peptide Trắc nghiệm Hóa Học 12 Chân trời sáng tạo Bài 7: Amino acid và peptide 28 câu hỏi 30 phút Hóa học 12BẮT ĐẦU LÀM BÀITrắc nghiệm Hóa Học 12 Chân trời sáng tạo Bài 7: Amino acid và peptide 28 câu hỏi 30 phút Hóa học 12PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.Câu 1Nhận biếtAmino acid là loại hợp chất hữu cơ trong phân tử có chứa đồng thời hai nhóm chức nào?A.Nhóm amino và nhóm hiđroxyl.B.Nhóm cacbonyl và nhóm amino.C. Nhóm carboxyl và nhóm amino.D.Nhóm carboxyl và nhóm hiđroxyl. Lát kiểm tra lại Câu 2Nhận biếtTên gọi thông thường của hợp chất H₂N-CH₂-COOH là gì?A.Alanine.B.Valine.C.Lysine.D. Glycine. Lát kiểm tra lại Câu 3Nhận biếtChất nào sau đây có tính lưỡng tính?A.Etylamin.B.Axit axetic.C. Alanine.D.Ancol etylic. Lát kiểm tra lại Câu 4Nhận biếtTrong dung dịch, amino acid tồn tại chủ yếu ở dạng nào?A. Ion lưỡng cực (zwitterion).B.Phân tử.C.Anion.D.Cation. Lát kiểm tra lại Câu 5Nhận biếtDung dịch của amino acid nào sau đây làm quỳ tím hóa xanh?A.Glycine.B.Valine.C.Axit glutamic.D. Lysine. Lát kiểm tra lại Câu 6Nhận biếtLiên kết của nhóm -CO- với nhóm -NH- giữa hai đơn vị α-amino acid được gọi là liên kết gì?A.Liên kết hiđro.B.Liên kết este.C. Liên kết peptide.D.Liên kết ion. Lát kiểm tra lại Câu 7Nhận biếtPhản ứng màu biuret là phản ứng đặc trưng của peptide có từ bao nhiêu liên kết peptide trở lên?A.Một.B. Hai.C.Ba.D.Bốn. Lát kiểm tra lại Câu 8Nhận biếtThủy phân hoàn toàn một peptide, sản phẩm cuối cùng thu được là gì?A.Hỗn hợp các amine.B. Hỗn hợp các α-amino acid.C.Hỗn hợp các axit cacboxylic.D.Hỗn hợp các ancol. Lát kiểm tra lại Câu 9Nhận biếtHợp chất Ala-Gly-Val có tên gọi là gì?A.Đipeptit.B.Tetrapeptit.C.Polipeptit.D. Tripeptit. Lát kiểm tra lại Câu 10Nhận biếtChất nào sau đây không có phản ứng màu biuret?A.Protein (lòng trắng trứng).B.Tripeptit Gly-Ala-Val.C. Đipeptit Ala-Gly.D.Tetrapeptit Gly-Gly-Gly-Gly. Lát kiểm tra lại Câu 11Nhận biếtTên gọi theo danh pháp thay thế của alanin (CH₃-CH(NH₂)-COOH) là gì?A.Axit 3-aminopropanoic.B.Axit 2-metyl-2-aminoetanoic.C. Axit 2-aminopropanoic.D.Axit aminoaxetic. Lát kiểm tra lại Câu 12Nhận biếtPhát biểu nào sau đây không đúng?A.Amino acid là chất rắn ở điều kiện thường.B. Dung dịch axit glutamic làm quỳ tím hóa xanh.C.Glycine có thể tác dụng được với cả dung dịch HCl và dung dịch NaOH.D.Các amino acid thiên nhiên hầu hết là các α-amino acid. Lát kiểm tra lại Câu 13Nhận biếtĐể chứng minh tính base của alanin, ta cho nó tác dụng với chất nào?A.Dung dịch NaOH.B. Dung dịch HCl.C.Kim loại Na.D.Ancol etylic. Lát kiểm tra lại Câu 14Nhận biếtPolipeptit là cơ sở để tạo nên loại hợp chất nào?A.Chất béo.B.Tinh bột.C. Protein.D.Chất giặt rửa. Lát kiểm tra lại Câu 15Nhận biếtPhản ứng este hóa của amino acid xảy ra ở nhóm chức nào?A. Nhóm -COOH.B.Nhóm -NH₂.C.Cả hai nhóm.D.Không có phản ứng este hóa. Lát kiểm tra lại Câu 16Nhận biếtCó bao nhiêu liên kết peptide trong phân tử tetrapeptide mạch hở?A.1.B.2.C. 3.D.4. Lát kiểm tra lại Câu 17Nhận biếtCho các chất: etylamin, alanin, anilin. Dung dịch không làm đổi màu quỳ tím là:A.Etylamin.B. Alanin.C.Anilin.D.Cả ba chất. Lát kiểm tra lại Câu 18Nhận biếtThủy phân một đipeptit Gly-Ala trong môi trường axit, thu được sản phẩm là gì?A.Gly, Ala.B.H₂N-CH₂-COONa, CH₃-CH(NH₂)-COONa.C. ClH₃N-CH₂-COOH, CH₃-CH(NHCl)-COOH.D.Gly-Ala. Lát kiểm tra lại Câu 19Nhận biếtCho 7,5 gam glycin (H₂N-CH₂-COOH) tác dụng hết với dung dịch HCl dư. Khối lượng muối thu được là:A.11,05 gam.B. 11,15 gam.C.12,55 gam.D.10,15 gam. Lát kiểm tra lại Câu 20Nhận biếtMột α-amino acid X có công thức phân tử là C₂H₅NO₂. Tên của X là:A.Alanine.B.Valine.C. Glycine.D.Lysine. Lát kiểm tra lại Câu 21Nhận biếtCho 0,1 mol alanin tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH. Khối lượng muối thu được là:A.8,9 gam.B. 11,1 gam.C.12,5 gam.D.9,7 gam. Lát kiểm tra lại Câu 22Nhận biếtĐốt cháy hoàn toàn 8,9 gam một amino acid X (no, mạch hở, có 1 nhóm -NH₂ và 1 nhóm -COOH), thu được 6,72 lít CO₂ (đktc). Công thức của X là:A.C₂H₅NO₂.B. C₃H₇NO₂.C.C₄H₉NO₂.D.C₅H₁₁NO₂. Lát kiểm tra lại Câu 23Nhận biếtCho 0,02 mol amino acid X tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch HCl 0,1M, thu được 3,67 gam muối khan. Phân tử khối của X là:A.147.B. 117.C.89.D.146. Lát kiểm tra lại Câu 24Nhận biếtTripeptit X (mạch hở) được tạo bởi 3 gốc glycin. Khối lượng phân tử của X là:A.225.B.207.C. 189.D.243. Lát kiểm tra lại Câu 25Nhận biếtThủy phân hoàn toàn 1 mol pentapeptit mạch hở X, thu được 3 mol glycin, 1 mol alanin và 1 mol valin. Khi thủy phân không hoàn toàn X thu được đipeptit Ala-Gly và tripeptit Gly-Gly-Val. Trình tự các amino acid trong X là:A.Val-Gly-Gly-Gly-Ala.B.Gly-Ala-Gly-Gly-Val.C. Ala-Gly-Gly-Gly-Val.D.Gly-Gly-Ala-Gly-Val. Lát kiểm tra lại Câu 26Nhận biếtCho 21 gam hỗn hợp gồm glycin và axit axetic tác dụng vừa đủ với dung dịch KOH, thu được 32,4 gam hỗn hợp muối. Phần trăm khối lượng của glycin trong hỗn hợp ban đầu là:A.53,57%.B. 42,86%.C.62,14%.D.37,86%. Lát kiểm tra lại Câu 27Nhận biếtCho 0,1 mol một chất X (amino acid, có 1 nhóm amino) tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 12,55 gam muối. X là chất nào?A.Glycine.B. Alanine.C.Valine.D.Lysine. Lát kiểm tra lại Câu 28Nhận biếtThủy phân hoàn toàn 29,2 gam đipeptit Gly-Ala trong dung dịch NaOH dư, đun nóng. Khối lượng muối thu được là:A.38,8 gam.B. 41,6 gam.C.33,4 gam.D.40,2 gam. Lát kiểm tra lại Số câu đã làm0/28|Thời gian còn lại--:--NỘP BÀI