Trắc Nghiệm Hóa Sinh CTUMP Trắc Nghiệm Hóa Sinh CTUMP 70 câu hỏi 30 phút Hóa sinhBẮT ĐẦU LÀM BÀITrắc Nghiệm Hóa Sinh CTUMP 70 câu hỏi 30 phút Hóa sinhPHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.Câu 1Nhận biếtOxaloacetate (OAA) là một chất trung gian then chốt. Tập hợp các hợp chất nào có thể chuyển hóa trực tiếp thành OAA qua một phản ứng duy nhất?A.Sự khử carboxyl của Citrate và α-ketoglutarate trong ty thể.B.Sự chuyển hóa của Fumarate và Citrate trong chu trình Krebs.C.Sự carboxyl hóa Pyruvate và sự chuyển amin của Aspartate.D.Sự hydrat hóa Fumarate và sự phosphoryl hóa Pyruvate. Lát kiểm tra lại Câu 2Nhận biếtLactose, đường chính trong sữa, được đặc trưng bởi liên kết glycoside nào?A.Một phân tử α-D-glucose liên kết với một phân tử α-D-glucose.B.Một phân tử β-D-galactose liên kết với một phân tử β-D-glucose.C.Một phân tử α-D-glucose liên kết với một phân tử β-D-fructose.D.Một phân tử β-D-galactose liên kết với một phân tử α-D-glucose. Lát kiểm tra lại Câu 3Nhận biếtPolysaccharide nào sau đây có vai trò cấu trúc trong thành tế bào thực vật?A.Heparin, một polysaccharide có vai trò chống đông máu.B.Glycogen, polysaccharide dự trữ chính ở động vật.C.Tinh bột, polysaccharide dự trữ chính ở thực vật.D.Cellulose, cấu tạo từ các đơn vị β-D-glucose liên kết β-1,4. Lát kiểm tra lại Câu 4Nhận biếtDựa vào mạch bên (nhóm R), nhóm nào sau đây chỉ bao gồm các amino acid mang điện tích âm ở pH sinh lý?A.Trp, Phe, His, các amino acid có vòng thơm hoặc dị vòng.B.Ala, Gly, Gln, Pro, các amino acid không phân cực hoặc phân cực.C.Asp, Asn, Glu, Gln, các dạng acid và amid tương ứng.D.Aspartate và Glutamate, chứa nhóm carboxyl phụ. Lát kiểm tra lại Câu 5Nhận biếtTrình tự nào sau đây phản ánh đúng logic y khoa trong chẩn đoán và điều trị?A.Chẩn đoán xác định → xác định giai đoạn → đánh giá mức độ nặng → theo dõi.B.Đánh giá mức độ nặng, sau đó mới xác định giai đoạn.C.Theo dõi tiến triển, sau đó mới chẩn đoán xác định.D.Chẩn đoán xác định, sau đó đánh giá đáp ứng điều trị. Lát kiểm tra lại Câu 6Nhận biếtKhi thủy phân hoàn toàn triglyceride, sản phẩm thu được là gì?A.Một phân tử glycerol, hai acid béo và một gốc phosphate.B.Một phân tử acid béo và ba phân tử glycerol.C.Hai phân tử glycerol và ba phân tử acid béo tự do.D.Một phân tử glycerol và ba phân tử acid béo. Lát kiểm tra lại Câu 7Nhận biếtTrong giai đoạn II của chu trình Krebs (từ isocitrate đến succinyl-CoA), tổng số ATP tạo ra từ các coenzyme khử là bao nhiêu?A.6 ATP từ 2 NADH và 1 FADH2 trong cả chu trình.B.9 ATP, tương ứng với 3 phân tử NADH từ 3 phản ứng.C.9 ATP từ 3 phân tử NADH khác nhau trong chu trình.D.12 ATP, bao gồm cả GTP được tạo ra từ succinyl-CoA. Lát kiểm tra lại Câu 8Nhận biếtThành phần nào sau đây góp phần hình thành trung tâm hoạt động của enzyme?A.Chỉ các ion kim loại và các vitamin tan trong nước.B.Các vitamin, toàn bộ acid amin và cofactor kim loại.C.Chỉ các chuỗi monosaccharide và các gốc phosphate.D.Các acid amin hoạt động và các cofactor (ion kim loại, coenzyme). Lát kiểm tra lại Câu 9Nhận biếtMỗi chuỗi alpha trong phân tử hemoglobin A (HbA) của người trưởng thành được cấu tạo từ bao nhiêu gốc acid amin?A.146 acid amin.B.162 acid amin.C.141 acid amin.D.174 acid amin. Lát kiểm tra lại Câu 10Nhận biếtPhản ứng của acid amin với thuốc thử Ninhydrin có đặc điểm gì?A.Chỉ xảy ra với các base nitơ như purine và pyrimidine.B.Tạo ra phức hợp màu xanh tím với các alpha-amino acid.C.Dùng để định tính sự hiện diện của liên kết peptide.D.Chỉ xảy ra với các amino acid có chứa lưu huỳnh. Lát kiểm tra lại Câu 11Nhận biếtSản phẩm cuối của thoái hóa glucose hiếu khí theo con đường đường phân là gì?A.Lactate, sản phẩm của quá trình lên men trong điều kiện yếm khí.B.Pyruvate, sau đó bị oxy hóa hoàn toàn trong chu trình Krebs.C.Ethanol và CO2, sản phẩm của quá trình lên men rượu.D.Hai phân tử Pyruvate và hai phân tử ATP thu được ròng. Lát kiểm tra lại Câu 12Nhận biếtEnzyme nào sau đây không có chức năng thủy phân lipid?A.Lipase, thủy phân triglyceride thành glycerol và acid béo.B.Cholesterol esterase, thủy phân các cholesterol ester.C.Carbamoyl phosphate synthetase, tham gia chu trình ure.D.Phospholipase, thủy phân các liên kết trong phospholipid. Lát kiểm tra lại Câu 13Nhận biếtPhân tích các phát biểu về lipid, phát biểu nào sau đây là chính xác?A.Năng lượng từ lipid chỉ được dùng khi carbohydrate cạn kiệt.B.Mọi acid béo trong cơ thể đều có thể tổng hợp từ glucose.C.Ceton là một dạng lipid dự trữ năng lượng hiệu quả.D.Apoprotein là thành phần protein trong cấu trúc lipoprotein. Lát kiểm tra lại Câu 14Nhận biếtĐặc điểm nào sau đây là chung cho các loại lipid?A.Tan tốt trong nước nhưng không tan trong dung môi hữu cơ.B.Có cấu trúc đa phân được tạo nên từ các đơn vị monomer.C.Không tan hoặc ít tan trong nước, tan tốt trong dung môi hữu cơ.D.Luôn chứa nhóm phosphate trong cấu trúc phân tử. Lát kiểm tra lại Câu 15Nhận biếtHợp chất nào sau đây thuộc nhóm vitamin tan trong dầu?A.Vitamin A (Retinol), cần thiết cho thị giác và miễn dịch.B.Vitamin C (Acid ascorbic), chất chống oxy hóa tan trong nước.C.Vitamin B1 (Thiamin), coenzyme trong chuyển hóa.D.Vitamin B12 (Cobalamin), tham gia quá trình tạo máu. Lát kiểm tra lại Câu 16Nhận biếtSo sánh vitamin, hormone và enzyme, đặc điểm nào là đúng?A.Vitamin và hormone đều được cơ thể tự tổng hợp lượng lớn.B.Enzyme và hormone đều hoạt động ngay tại nơi tổng hợp.C.Tất cả đều có bản chất là protein và hoạt động xúc tác.D.Nhiều vitamin là tiền chất cấu tạo coenzyme của enzyme. Lát kiểm tra lại Câu 17Nhận biếtProtein nào sau đây có vai trò chính là điều hòa nồng độ đường huyết?A.Collagen, protein cấu trúc của mô liên kết.B.Hemoglobin, protein vận chuyển oxy trong máu.C.Keratin, protein cấu trúc của tóc và móng.D.Insulin, hormone có bản chất protein do tụy tiết ra. Lát kiểm tra lại Câu 18Nhận biếtTrong quá trình thoái hóa hemoglobin, sản phẩm nào được hình thành ngay sau khi vòng tetrapyrrole bị mở ra?A.Verdohemoglobin, phức hợp màu xanh lá cây.B.Bilirubin, tạo ra từ biliverdin trong tế bào lưới nội mô.C.Ferritin, phức hợp protein dùng để dự trữ sắt.D.Biliverdin, tạo ra từ verdohemoglobin sau khi giải phóng sắt. Lát kiểm tra lại Câu 19Nhận biếtPhát biểu nào dưới đây mô tả không chính xác về tế bào?A.Là đơn vị chức năng và cấu trúc nhỏ nhất của cơ thể sống.B.Được cấu tạo từ phân tử, trong khi phân tử được cấu tạo từ tế bào.C.Là đơn vị di truyền cơ bản, chứa thông tin mã hóa di truyền.D.Mọi tế bào đều sinh ra từ sự phân chia của tế bào có trước. Lát kiểm tra lại Câu 20Nhận biếtXương sống của chuỗi acid nucleic được hình thành bởi sự liên kết của các thành phần nào?A.Các phân tử đường pentose liên kết trực tiếp với nhau.B.Các gốc phosphate liên kết với các gốc base nitơ.C.Các gốc phosphate và đường pentose liên kết xen kẽ.D.Các phân tử đường pentose liên kết với các base nitơ. Lát kiểm tra lại Câu 21Nhận biếtYếu tố nào sau đây thể hiện chức năng dự trữ năng lượng của protein?A.Insulin điều chỉnh đường huyết sau bữa ăn.B.Enzyme lipase tham gia thủy phân lipid trong thức ăn.C.Collagen tạo nên độ bền cơ học cho mô liên kết.D.Khi đói kéo dài, protein cơ bị phân giải để tân tạo glucose. Lát kiểm tra lại Câu 22Nhận biếtAcid amin nào sau đây không có tính chất quang hoạt?A.Valin, có mạch nhánh không phân cực.B.Threonine, có nhóm hydroxyl trên mạch bên.C.Methionine, có chứa lưu huỳnh trong cấu trúc.D.Glycine, có nguyên tử hydro là nhóm R. Lát kiểm tra lại Câu 23Nhận biếtHợp chất nào sau đây không được tổng hợp từ cholesterol?A.Acid mật, cần thiết cho quá trình nhũ tương hóa lipid.B.Thể cetonic, tạo ra từ sự thoái hóa của acid béo.C.Các hormone steroid như cortisol và aldosterone.D.Vitamin D, điều hòa chuyển hóa canxi và phosphat. Lát kiểm tra lại Câu 24Nhận biếtĐặc điểm cấu tạo chung của một alpha-amino acid là gì?A.Một nguyên tử carbon liên kết với nhóm amin và chuỗi hydrocarbon.B.Một carbon trung tâm, một nhóm carboxyl và một nhóm R.C.Carbon alpha liên kết với nhóm amin, carboxyl, H và nhóm R.D.Các nguyên tố C, H, O, N và đôi khi có lưu huỳnh (S). Lát kiểm tra lại Câu 25Nhận biếtQuá trình oxy hóa – khử sinh học diễn ra thông qua bao nhiêu cơ chế chính?A.Bốn cơ chế: chuyển điện tử, nguyên tử H, ion hydride và kết hợp oxy.B.Ba cơ chế: chuyển điện tử, hydro và kết hợp oxy.C.Hai cơ chế: chuyển nguyên tử hydro và ion hydride.D.Một cơ chế duy nhất là chuyển điện tử trực tiếp. Lát kiểm tra lại Câu 26Nhận biếtBản chất hóa học của protein là gì?A.Một chuỗi các acid béo liên kết với nhau bằng liên kết ester.B.Một phân tử phức tạp gồm glycerol, acid béo và phosphate.C.Một chuỗi polypeptide từ các acid amin liên kết peptide.D.Một polymer được cấu tạo từ các đơn vị monosaccharide. Lát kiểm tra lại Câu 27Nhận biếtBase nitơ nào sau đây có chứa nhóm thế -CH3?A.Adenine (A), một base purine có trong cả DNA và RNA.B.Uracil (U), một base pyrimidine chỉ có trong phân tử RNA.C.Thymine (T), một base pyrimidine chỉ có trong phân tử DNA.D.Guanine (G), một base purine có trong cả DNA và RNA. Lát kiểm tra lại Câu 28Nhận biếtĐường nào sau đây là một đường không có tính khử?A.Glucose, một aldohexose, là sản phẩm của quang hợp.B.Maltose, một disaccharide có một đầu khử tự do.C.Fructose, một cetose có khả năng chuyển dạng sang aldose.D.Saccharose, một disaccharide từ glucose và fructose. Lát kiểm tra lại Câu 29Nhận biếtVị trí nào sau đây trong tế bào nhân thực là nơi hiện diện của cả DNA và RNA?A.Chỉ trong màng tế bào, nơi diễn ra các quá trình vận chuyển.B.Trong nhân và trong ty thể, nơi chứa bộ máy di truyền.C.Trong thành tế bào thực vật, giúp bảo vệ tế bào.D.Trong màng nhân và trong mạng lưới nội chất của tế bào. Lát kiểm tra lại Câu 30Nhận biếtTrong công thức tính thế năng oxy hóa khử, T đại diện cho yếu tố vật lý nào?A.Nhiệt độ tuyệt đối, được tính bằng đơn vị Kelvin (K).B.Hằng số Faraday, liên quan đến điện tích của electron.C.Thời gian diễn ra phản ứng oxy hóa khử.D.Nồng độ của dạng oxy hóa trong phản ứng. Lát kiểm tra lại Câu 31Nhận biếtPhát biểu nào chính xác nhất về tiêu hóa và hấp thu lipid ở người?A.Sự thủy phân lipid ở dạ dày diễn ra mạnh mẽ hơn ở ruột.B.Sự nhũ tương hóa lipid bởi muối mật là bước không cần thiết.C.Sự thủy phân lipid ở ruột non diễn ra ở bề mặt micelle.D.Keratin là một enzyme quan trọng trong tiêu hóa lipid. Lát kiểm tra lại Câu 32Nhận biếtKeratin, một protein sợi, là thành phần cấu trúc chính của bộ phận nào?A.Xương, nơi nó tạo thành khung nâng đỡ.B.Máu, nơi nó tham gia vận chuyển khí.C.Tóc và móng, mang lại độ cứng và bền.D.Cơ, nơi nó tham gia quá trình co duỗi. Lát kiểm tra lại Câu 33Nhận biếtSản phẩm cuối của đường phân trong điều kiện yếm khí ở cơ người là gì?A.Rượu etylic, sản phẩm lên men ở nấm men.B.Acetyl-CoA, được tạo ra trong ty thể khi có oxy.C.Lactate, được tạo ra từ pyruvate để tái tạo NAD+.D.Pyruvate, sản phẩm cuối của đường phân hiếu khí. Lát kiểm tra lại Câu 34Nhận biếtChất nào sau đây có độ nhớt cao, được dùng làm dung dịch thay thế huyết tương?A.Heparin, một chất có vai trò chống đông máu.B.Glucose, một monosaccharide đơn giản.C.Insulin, một hormone điều hòa đường huyết.D.Dextran, một polysaccharide phức tạp của glucose. Lát kiểm tra lại Câu 35Nhận biếtĐặc điểm nào sau đây là tính chất chung của các base nitơ?A.Rất bền vững dưới tác động của nhiệt độ cao.B.Có khả năng hấp thụ ánh sáng ở vùng tử ngoại (UV).C.Tan rất tốt trong nước ở mọi điều kiện pH.D.Chúng có tính base mạnh và dễ dàng nhận proton. Lát kiểm tra lại Câu 36Nhận biếtKhi thoái hóa hoàn toàn một phân tử glucose hiếu khí (thoi Malate-Aspartate), tổng số ATP thu được là bao nhiêu?A.38 ATP.B.2 ATP.C.32 ATP.D.30 ATP. Lát kiểm tra lại Câu 37Nhận biếtMỗi chuỗi beta trong phân tử hemoglobin A (HbA) của người trưởng thành được cấu tạo từ bao nhiêu gốc acid amin?A.146 acid amin.B.141 acid amin.C.153 acid amin.D.174 acid amin. Lát kiểm tra lại Câu 38Nhận biếtIon sắt (Fe) trong nhân hem tồn tại ở hóa trị nào để liên kết thuận nghịch với oxy?A.Fe hóa trị III (Fe3+), trạng thái sắt (ferric).B.Fe hóa trị II (Fe2+), trạng thái sắt (ferrous).C.Trạng thái sắt tự do, không liên kết với porphyrin.D.Trạng thái sắt bị oxy hóa hoàn toàn thành Fe4+. Lát kiểm tra lại Câu 39Nhận biếtDạng bilirubin nào có độc tính cao đối với hệ thần kinh trung ương?A.Bilirubin liên hợp (trực tiếp) với acid glucuronic.B.Urobilinogen, sản phẩm chuyển hóa của bilirubin.C.Biliverdin, tiền chất của bilirubin, có màu xanh.D.Bilirubin tự do (gián tiếp), không tan trong nước. Lát kiểm tra lại Câu 40Nhận biếtHiện tượng hai dạng đồng phân alpha và beta của glucose trong dung dịch có thể chuyển hóa lẫn nhau được gọi là gì?A.Hiện tượng phân cực ánh sáng của chất quang hoạt.B.Hiện tượng quay hỗ biến (mutarotation).C.Hiện tượng phân tán ánh sáng của dung dịch keo.D.Hiện tượng lưỡng tính của các acid amin. Lát kiểm tra lại Câu 41Nhận biếtHistamin được tổng hợp từ amino acid nào thông qua phản ứng khử carboxyl?A.Histidine, có vòng imidazole trong cấu trúc.B.Alanine, một amino acid không phân cực.C.Tryptophan, tiền chất của serotonin.D.Arginine, tiền chất của nitric oxide. Lát kiểm tra lại Câu 42Nhận biếtGiai đoạn I của quá trình tổng hợp hem bắt đầu bằng sự ngưng tụ của hai tiền chất nào?A.Acid α-amino-levulinic và porphobilinogen.B.Glycine và Succinyl-CoA từ chu trình Krebs.C.Protoporphyrin IX và ion sắt (Fe2+).D.Porphobilinogen và uroporphyrinogen III. Lát kiểm tra lại Câu 43Nhận biếtSerotonin, một chất dẫn truyền thần kinh, được tổng hợp từ amino acid thiết yếu nào?A.Methionine, amino acid cung cấp nhóm methyl.B.Arginine, tiền chất của nitric oxide (NO).C.Tyrosine, tiền chất của catecholamine.D.Tryptophan, qua quá trình hydroxyl hóa và khử carboxyl. Lát kiểm tra lại Câu 44Nhận biếtTrong cấu trúc base nitơ pyrimidine, nguyên tử nitơ ở vị trí 3 (N3) có nguồn gốc từ đâu?A.Nguyên tử nitơ từ nhóm amin của Aspartate.B.Nhóm amide của chuỗi bên của Glutamine.C.Phân tử CO2 được hoạt hóa trong tế bào chất.D.Toàn bộ phân tử amino acid Glycine. Lát kiểm tra lại Câu 45Nhận biếtLoại lipid phức tạp nào sau đây vừa chứa carbohydrate vừa có vai trò nhận diện tế bào?A.Sulfatid, một loại glycolipid chứa gốc sulfate.B.Triglyceride, dạng lipid dự trữ năng lượng.C.Ganglioside, một loại glycosphingolipid phức tạp.D.Acid béo, đơn vị cấu tạo của nhiều loại lipid. Lát kiểm tra lại Câu 46Nhận biếtKhi pH môi trường tăng cao (kiềm), điều gì sẽ xảy ra với cấu trúc xoắn kép của DNA?A.Thúc đẩy quá trình tái hồi tính, làm ổn định cấu trúc.B.Phá vỡ các liên kết hydro, dẫn đến biến tính DNA.C.Gia tăng sự hình thành các liên kết hydro.D.Không ảnh hưởng đáng kể đến độ bền của DNA. Lát kiểm tra lại Câu 47Nhận biếtChọn câu phát biểu đúng nhất về sự nhũ tương hóa và tiêu hóa lipid.A.Nhũ tương hóa bởi muối mật tạo micelle, tăng diện tích cho lipase.B.Lipase hoạt động tối ưu trong môi trường acid dạ dày.C.Muối mật chỉ có tác dụng nhũ tương hóa, không giúp hấp thu.D.Ở người lớn, toàn bộ tiêu hóa lipid diễn ra ở dạ dày. Lát kiểm tra lại Câu 48Nhận biếtPhản ứng chuyển đổi biliverdin thành bilirubin được xúc tác bởi enzyme nào và cần coenzyme gì?A.Heme oxygenase, enzyme mở vòng porphyrin.B.Biliverdin oxygenase, sử dụng O2 và NADPH.C.UDP-glucuronyltransferase, enzyme liên hợp bilirubin.D.Biliverdin reductase, sử dụng NADPH làm chất khử. Lát kiểm tra lại Câu 49Nhận biếtMột holoenzyme hoàn chỉnh bao gồm hai thành phần chính là gì?A.Apoenzyme và chất ức chế cạnh tranh của nó.B.Coenzyme và sản phẩm của phản ứng enzyme.C.Coenzyme (phần hữu cơ) và Substrate (cơ chất).D.Apoenzyme (phần protein) và Cofactor (phần không protein). Lát kiểm tra lại Câu 50Nhận biếtXét về mặt hóa học, chất béo trung tính được định nghĩa là gì?A.Là các hợp chất phospholipid cấu tạo màng tế bào.B.Là các phân tử monoglyceride và diglyceride.C.Là ester của glycerol với ba phân tử acid béo.D.Là các acid béo tự do không liên kết trong huyết tương. Lát kiểm tra lại Câu 51Nhận biếtEnzyme tham gia phản ứng tổng hợp, nối hai phân tử với nhau và cần năng lượng ATP, thuộc nhóm nào?A.Transferase, xúc tác phản ứng chuyển nhóm chức.B.Hydrolase, xúc tác phản ứng thủy phân có nước.C.Ligase (hay Synthetase), xúc tác phản ứng tổng hợp.D.Lyase, xúc tác phản ứng phân cắt không cần nước. Lát kiểm tra lại Câu 52Nhận biếtTrình tự nào sau đây sắp xếp đúng các cấp độ tổ chức của cơ thể sống?A.Mô → Tế bào → Cơ quan → Hệ cơ quan → Cơ thể.B.Tế bào → Mô → Hệ cơ quan → Cơ quan → Cơ thể.C.Cơ thể → Cơ quan → Hệ cơ quan → Tế bào → Mô.D.Cơ thể → Hệ cơ quan → Cơ quan → Mô → Tế bào. Lát kiểm tra lại Câu 53Nhận biếtĐặc điểm nào sau đây là của quá trình nhân đôi ADN ở sinh vật nhân thực (eukaryote), khác với nhân sơ?A.ADN có kích thước nhỏ và cấu trúc đơn giản hơn.B.Có nhiều điểm khởi đầu trên một phân tử ADN.C.Có thời gian kéo dài thế hệ ngắn hơn sinh vật nhân sơ.D.Tốc độ nhân đôi ở mỗi chạc sao chép nhanh hơn. Lát kiểm tra lại Câu 54Nhận biếtTrong công thức tính thế năng oxy hóa khử, F đại diện cho hằng số nào?A.Hằng số khí lý tưởng (R) trong phương trình.B.Nhiệt độ tuyệt đối của môi trường phản ứng.C.Hằng số Faraday, điện tích trên một mol electron.D.Nồng độ của dạng khử trong phản ứng. Lát kiểm tra lại Câu 55Nhận biếtLiên kết nối giữa gốc phosphate và đường pentose trong chuỗi polynucleotide được gọi là gì?A.Liên kết phosphodiester, tạo nên bộ khung của acid nucleic.B.Liên kết peptide, nối các acid amin trong protein.C.Liên kết hydro, nối hai mạch đơn của phân tử DNA.D.Liên kết N-glycoside, nối giữa đường và base nitơ. Lát kiểm tra lại Câu 56Nhận biếtSản phẩm cuối cùng của quá trình thủy phân hoàn toàn một nucleoside là gì?A.Một đường pentose và một gốc acid phosphoric.B.Một nucleotide và một phân tử nước.C.Một base nitơ và một gốc acid phosphoric.D.Một đường pentose và một phân tử base nitơ. Lát kiểm tra lại Câu 57Nhận biếtĐặc điểm hóa lý nào sau đây là đúng với cellulose?A.Cho phản ứng màu xanh tím đặc trưng với iod.B.Dễ bị thủy phân bởi enzyme tiêu hóa ở người.C.Tan tốt trong nước nóng, tạo thành dung dịch keo.D.Không tan trong nước và dung môi hữu cơ thông thường. Lát kiểm tra lại Câu 58Nhận biếtDung dịch Schweitzer có khả năng đặc biệt nào trong hóa học polysaccharide?A.Dùng để xác định sự hiện diện của tinh bột trong mẫu.B.Hòa tan phân tử Cellulose thành các đơn vị nhỏ hơn.C.Dùng để phân biệt monosaccharide và disaccharide.D.Dùng để định lượng nồng độ glucose trong dung dịch. Lát kiểm tra lại Câu 59Nhận biếtHemoglobin HbS khác với HbA ở điểm nào?A.Chuỗi beta thay thế glutamic acid bằng valin tại vị trí số 6.B.Chuỗi alpha bị thay thế một acid amin tại vị trí số 6.C.Nhân hem chứa ion sắt Fe3+ thay vì Fe2+.D.Phân tử không có khả năng liên kết với oxy trong mọi điều kiện. Lát kiểm tra lại Câu 60Nhận biếtEnzyme Phosphorylase và Hexokinase cùng xúc tác cho phản ứng nào?A.Phân cắt liên kết α-1,6-glycoside trong glycogen.B.Tổng hợp glycogen từ các đơn vị UDP-glucose.C.Thủy phân tinh bột thành các phân tử maltose.D.Phản ứng phosphoryl hóa glucose thành glucose-6-P. Lát kiểm tra lại Câu 61Nhận biếtTình trạng nào sau đây dẫn đến sự sản xuất ceton quá mức trong gan?A.Tăng tổng hợp pyruvate từ đường phân hiếu khí.B.Giảm acid béo tự do trong máu do ăn nhiều carbohydrate.C.Tăng pH máu, dẫn đến tình trạng nhiễm kiềm chuyển hóa.D.Tăng thoái hóa acid béo do thiếu insulin trong đái tháo đường. Lát kiểm tra lại Câu 62Nhận biếtAlbumin và Globulin, hai nhóm protein chính trong huyết tương, thuộc loại protein nào?A.Protein thuần, chỉ cấu tạo từ các acid amin.B.Lipoprotein, phức hợp của protein và lipid.C.Glycoprotein, phức hợp của protein và carbohydrate.D.Nucleoprotein, phức hợp của protein và acid nucleic. Lát kiểm tra lại Câu 63Nhận biếtMột peptide được cấu tạo từ 10 đến 15 gốc acid amin được phân loại là gì?A.Dipeptide.B.Protein.C.Oligopeptide.D.Polypeptide. Lát kiểm tra lại Câu 64Nhận biếtNhóm nào sau đây chỉ bao gồm các loại đường pentose?A.Fructose và Glucose.B.Deoxyribose và Ribose.C.Saccharose và Maltose.D.Glucose và Ribose. Lát kiểm tra lại Câu 65Nhận biếtPhản ứng nào sau đây được xúc tác bởi enzyme GPT (Alanine aminotransferase)?A.Aspartate + α-Cetoglutarate ↔ Oxaloacetate + Glutamate.B.Alanine + Oxaloacetate ↔ Pyruvate + Aspartate.C.Alanine + α-Cetoglutarate ↔ Pyruvate + Glutamate.D.Glutamate + Pyruvate ↔ α-Cetoglutarate + Alanine. Lát kiểm tra lại Câu 66Nhận biếtMục đích chính của thoái hóa G6P theo con đường pentose phosphate (PPP) là gì?A.Tổng hợp các phân tử glucose mới từ các tiền chất khác.B.Tạo ra NADPH cho các phản ứng sinh tổng hợp và chống oxy hóa.C.Cung cấp năng lượng ATP cho các hoạt động của tế bào.D.Tạo ra FADH2 cho chuỗi vận chuyển điện tử trong ty thể. Lát kiểm tra lại Câu 67Nhận biếtChức năng chính của chuỗi vận chuyển điện tử trong ty thể là gì?A.Phân giải glucose thành pyruvate trong tế bào chất.B.Trực tiếp tổng hợp ATP thông qua phosphoryl hóa mức cơ chất.C.Vận chuyển điện tử từ NADH, FADH2 đến oxy để tạo nước.D.Bơm proton từ chất nền ra không gian gian màng. Lát kiểm tra lại Câu 68Nhận biếtGuanine (G) và Uracil (U) có chung đặc điểm cấu trúc nào?A.Cả hai đều chứa nhóm chức amin (-NH2).B.Cả hai đều chỉ được tìm thấy trong phân tử DNA.C.Cả hai đều chứa nhóm chức ceton (=O) trong vòng.D.Cả hai đều có vòng purine kép trong cấu trúc. Lát kiểm tra lại Câu 69Nhận biếtPhản ứng chuyển hóa Glucose-6-phosphat thành glucose tự do chủ yếu xảy ra ở cơ quan nào?A.Gan, nơi enzyme G6Pase giúp giải phóng glucose vào máu.B.Cơ xương, nơi G6P được giữ lại để sử dụng tại chỗ.C.Não, nơi glucose là nguồn năng lượng thiết yếu.D.Mô mỡ, nơi G6P dùng để tổng hợp glycerol-3-P. Lát kiểm tra lại Câu 70Nhận biếtĐặc điểm nào sau đây là đúng nhất khi nói về các vitamin tham gia cấu tạo coenzyme?A.Cơ thể người có thể tự tổng hợp đủ mọi loại vitamin.B.Tất cả vitamin đều có cấu trúc phức tạp như protein.C.Phần lớn vitamin tan trong dầu là tiền chất của coenzyme.D.Phần lớn vitamin nhóm B là thành phần cấu tạo coenzyme. Lát kiểm tra lại Số câu đã làm0/70|Thời gian còn lại--:--NỘP BÀI