Trắc Nghiệm Hóa Sinh Máu Trắc Nghiệm Hóa Sinh Máu 30 câu hỏi 30 phút Hóa sinhBẮT ĐẦU LÀM BÀITrắc Nghiệm Hóa Sinh Máu 30 câu hỏi 30 phút Hóa sinhPHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.Câu 1Nhận biếtProtein huyết tương nào chịu trách nhiệm chính duy trì áp suất keo và vận chuyển các chất không phân cực như bilirubin, acid béo?A.Albumin, chiếm tỷ lệ cao và có vai trò vận chuyển, tạo áp suất keo.B.Globulin alpha, vận chuyển các hormone và lipid trong máu.C.Globulin gamma, có bản chất là các kháng thể của hệ miễn dịch.D.Fibrinogen, tiền chất của sợi fibrin trong quá trình đông máu. Lát kiểm tra lại Câu 2Nhận biếtĐể liên kết thuận nghịch với oxy, ion sắt trong nhân hem của hemoglobin phải ở trạng thái hóa trị nào?A.Trạng thái sắt tự do không liên kết với vòng porphyrin.B.Trạng thái sắt hóa trị một (Fe⁺), một dạng ion không bền.C.Trạng thái sắt hóa trị ba (Fe³⁺) trong methemoglobin.D.Trạng thái sắt hóa trị hai (Fe²⁺), là trạng thái chức năng. Lát kiểm tra lại Câu 3Nhận biếtNồng độ bilirubin toàn phần tăng, trong đó bilirubin gián tiếp (tự do) chiếm ưu thế, gợi ý nguyên nhân bệnh lý nào?A.Vàng da do tắc mật hoàn toàn hoặc không hoàn toàn.B.Vàng da sinh lý ở trẻ sơ sinh do enzyme gan chưa hoàn thiện.C.Vàng da do tán huyết, tăng sản xuất bilirubin quá mức.D.Vàng da do tổn thương chức năng tế bào gan (viêm gan). Lát kiểm tra lại Câu 4Nhận biếtSự giảm ái lực của hemoglobin với oxy khi nồng độ H⁺ hoặc pCO₂ tăng được mô tả bởi hiệu ứng nào?A.Hiệu ứng Haldane, mô tả sự tăng tải CO₂ của máu khử oxy.B.Hiệu ứng Bohr, giải thích sự giải phóng oxy hiệu quả tại mô.C.Hiệu ứng Warburg, mô tả hiện tượng đường phân hiếu khí.D.Hiệu ứng Pasteur, liên quan đến sự ức chế đường phân bởi oxy. Lát kiểm tra lại Câu 5Nhận biếtVitamin K là coenzyme cần thiết cho sự tổng hợp chức năng của các yếu tố đông máu nào sau đây?A.Yếu tố II (Prothrombin), yếu tố VII, IX và X.B.Yếu tố I (Fibrinogen), yếu tố V và yếu tố VIII.C.Yếu tố III (Tromboplastin mô) và yếu tố IV (Ion Calci).D.Yếu tố XI, yếu tố XII và Prekallikrein trong con đường nội sinh. Lát kiểm tra lại Câu 6Nhận biếtHệ đệm nào đóng vai trò quan trọng nhất ở dịch ngoại bào trong việc duy trì cân bằng acid-base?A.Hệ đệm phosphat, quan trọng trong dịch nội bào và nước tiểu.B.Hệ đệm proteinat, bao gồm albumin và các globulin.C.Hệ đệm hemoglobin, có vai trò chính bên trong hồng cầu.D.Hệ đệm bicarbonat, là hệ đệm mở và hiệu quả nhất trong máu. Lát kiểm tra lại Câu 7Nhận biếtQuá trình thoái hóa hemoglobin bắt đầu bằng việc mở vòng porphyrin. Sản phẩm màu xanh lá cây được tạo ra ngay sau phản ứng này là gì?A.Urobilinogen, một sản phẩm không màu được tạo ra ở ruột.B.Bilirubin, một sắc tố màu vàng cam được tạo ra ở bước sau.C.Biliverdin, tiền chất trực tiếp của bilirubin trong chuỗi thoái hóa.D.Stercobilin, sắc tố tạo màu đặc trưng cho phân. Lát kiểm tra lại Câu 8Nhận biếtThành phần nào trong huyết tương có vai trò trực tiếp hình thành mạng lưới bắt giữ tế bào máu để tạo cục máu đông?A.Albumin, giúp duy trì áp suất keo của máu.B.Prothrombin, tiền chất của enzyme thrombin.C.Plasminogen, tiền chất của enzyme làm tan cục máu đông.D.Fibrinogen, được chuyển hóa thành các sợi fibrin không hòa tan. Lát kiểm tra lại Câu 9Nhận biếtTrong các loại hemoglobin sinh lý, loại nào chiếm tỷ lệ cao nhất ở người trưởng thành khỏe mạnh?A.Hemoglobin A (α₂β₂), là hemoglobin chính ở người lớn.B.Hemoglobin F (α₂γ₂), là hemoglobin chủ yếu ở bào thai.C.Hemoglobin A₂ (α₂δ₂), chiếm một tỷ lệ nhỏ khoảng 2-3%.D.Hemoglobin S, là một dạng hemoglobin bệnh lý. Lát kiểm tra lại Câu 10Nhận biếtPhân tử 2,3-bisphosphoglycerate (2,3-BPG) điều hòa chức năng của hemoglobin bằng cơ chế nào?A.Liên kết với nhân hem, cạnh tranh trực tiếp với phân tử oxy.B.Liên kết với de-oxyhemoglobin, làm giảm ái lực của Hb với oxy.C.Hoạt hóa enzyme carbonic anhydrase, làm tăng nồng độ CO₂.D.Gây ra sự oxy hóa Fe²⁺ thành Fe³⁺, tạo thành methemoglobin. Lát kiểm tra lại Câu 11Nhận biếtTại gan, bilirubin tự do được chuyển hóa thành dạng tan trong nước qua phản ứng nào để bài tiết qua mật?A.Phản ứng liên hợp với acid glucuronic, xúc tác bởi UDPGT.B.Phản ứng khử bilirubin thành urobilinogen.C.Phản ứng gắn kết với albumin để tạo phức hợp hòa tan.D.Phản ứng oxy hóa bilirubin thành biliverdin. Lát kiểm tra lại Câu 12Nhận biếtCon đường đông máu ngoại sinh được khởi phát khi có sự giải phóng yếu tố nào từ mô bị tổn thương?A.Yếu tố VIII, một đồng yếu tố quan trọng trong con đường nội sinh.B.Ion Calci (Yếu tố IV), cần thiết cho nhiều bước của đông máu.C.Yếu tố XII (Yếu tố Hageman), khởi phát con đường nội sinh.D.Yếu tố III (Tromboplastin mô), liên kết và hoạt hóa yếu tố VII. Lát kiểm tra lại Câu 13Nhận biếtNguyên nhân hình thành và đặc điểm chức năng của Methemoglobin là gì?A.Do liên kết không thuận nghịch với cacbon monoxit (CO).B.Do ion sắt Fe²⁺ bị oxy hóa thành Fe³⁺, mất khả năng gắn oxy.C.Do sự thay thế acid amin trong chuỗi globin làm thay đổi hồng cầu.D.Do thiếu hụt chuỗi globin alpha hoặc beta gây thiếu máu. Lát kiểm tra lại Câu 14Nhận biếtIon kim loại nào là yếu tố đông máu không thể thiếu (yếu tố IV), tham gia vào nhiều giai đoạn của quá trình đông máu?A.Ion Magie (Mg²⁺), cofactor của nhiều enzyme kinase.B.Ion Sắt (Fe²⁺), thành phần trung tâm của nhân hem.C.Ion Calci (Ca²⁺), cần thiết để tạo các phức hợp hoạt hóa.D.Ion Kali (K⁺), quan trọng trong điện thế màng tế bào. Lát kiểm tra lại Câu 15Nhận biếtMột bệnh nhân có Protein toàn phần 50 g/L, Albumin 25 g/L. Nhận định nào đúng về tỷ lệ A/G (Albumin/Globulin)?A.Tỷ lệ A/G là 1,5, nằm trong giới hạn bình thường.B.Không thể tính được tỷ lệ A/G vì thiếu nồng độ globulin.C.Tỷ lệ A/G là 2,0, cho thấy tình trạng tăng albumin.D.Tỷ lệ A/G là 1,0, là tình trạng tỷ lệ đảo ngược, gợi ý bệnh lý. Lát kiểm tra lại Câu 16Nhận biếtHeparin, một chất chống đông, tác động chủ yếu bằng cách nào?A.Tăng cường hoạt tính của Antithrombin III, ức chế thrombin, Xa.B.Tạo phức hợp không hòa tan với ion calci.C.Ức chế cạnh tranh với vitamin K ở tại gan.D.Hoạt hóa trực tiếp plasminogen thành plasmin. Lát kiểm tra lại Câu 17Nhận biếtQuá trình phân giải cục máu đông sau khi mạch máu được sửa chữa được gọi là gì và thực hiện bởi enzyme nào?A.Quá trình ngưng tập tiểu cầu, thực hiện bởi thromboxan A₂.B.Quá trình co mạch, do các chất trung gian hóa học.C.Quá trình tiêu sợi huyết (fibrinolysis), thực hiện bởi plasmin.D.Quá trình đông máu, thực hiện bởi enzyme thrombin. Lát kiểm tra lại Câu 18Nhận biếtBệnh Hemophilia A là rối loạn đông máu di truyền do thiếu hụt yếu tố nào sau đây?A.Yếu tố IX (Yếu tố Christmas), gây bệnh Hemophilia B.B.Yếu tố XI, gây ra một dạng Hemophilia hiếm gặp hơn.C.Yếu tố VIII, đồng yếu tố cần thiết cho sự hoạt hóa yếu tố X.D.Yếu tố VII, gây rối loạn con đường đông máu ngoại sinh. Lát kiểm tra lại Câu 19Nhận biếtNguồn gốc chính của ure trong máu là từ quá trình chuyển hóa nào và diễn ra ở đâu?A.Từ sự thoái hóa của các base purin, diễn ra ở nhiều mô.B.Từ sự thoái hóa của các acid amin (chu trình ure), diễn ra ở gan.C.Từ sự phân giải creatin phosphat, diễn ra ở cơ xương.D.Từ quá trình đường phân kỵ khí, diễn ra trong hồng cầu. Lát kiểm tra lại Câu 20Nhận biếtTại sao khả năng đệm của de-oxyhemoglobin mạnh hơn so với oxyhemoglobin?A.Cấu trúc của de-oxyhemoglobin bền hơn trong môi trường acid.B.De-oxyhemoglobin có khả năng liên kết với CO₂ tốt hơn.C.Oxyhemoglobin giải phóng 2,3-BPG làm thay đổi pH.D.Gốc histidin trong de-oxyhemoglobin có pKa cao hơn, dễ nhận H⁺. Lát kiểm tra lại Câu 21Nhận biếtTransferrin là một protein huyết tương có chức năng sinh học chính là gì?A.Vận chuyển sắt (Fe³⁺) từ nơi hấp thu đến tủy xương.B.Vận chuyển đồng (Cu) trong máu đến các mô đích.C.Vận chuyển các hormone steroid và vitamin tan trong dầu.D.Liên kết với hemoglobin tự do trong huyết tương. Lát kiểm tra lại Câu 22Nhận biếtTrong giải độc cyanid, natri nitrit được dùng để tạo ra chất nào trong máu có khả năng gắn kết mạnh với cyanid?A.Carboxyhemoglobin, tạo ra khi ngộ độc khí CO.B.Deoxyhemoglobin, dạng hemoglobin đã nhả oxy.C.Methemoglobin, có Fe³⁺ với ái lực cao với gốc cyanid (CN⁻).D.Sulfhemoglobin, một dạng hemoglobin biến tính không hồi phục. Lát kiểm tra lại Câu 23Nhận biếtHaptoglobin, một protein alpha-2-globulin, có vai trò chính là gì?A.Tham gia vào đáp ứng viêm cấp tính của cơ thể.B.Liên kết với hemoglobin tự do trong huyết tương, bảo vệ thận.C.Điều hòa áp suất thẩm thấu keo cùng với albumin.D.Vận chuyển lipid từ gan đến các mô ngoại vi. Lát kiểm tra lại Câu 24Nhận biếtCon đường đông máu nội sinh và ngoại sinh đều hội tụ tại điểm chung là sự hoạt hóa của yếu tố nào?A.Yếu tố X (Yếu tố Stuart-Prower) thành yếu tố Xa.B.Yếu tố II (Prothrombin) thành thrombin.C.Yếu tố I (Fibrinogen) thành các sợi fibrin.D.Yếu tố V, một đồng yếu tố trong phức hợp prothrombinase. Lát kiểm tra lại Câu 25Nhận biếtKết quả điện di protein huyết tương có một đỉnh nhọn, đơn dòng ở vùng gamma-globulin là dấu hiệu đặc trưng của bệnh lý nào?A.Tình trạng viêm nhiễm cấp tính do vi khuẩn hoặc virus.B.Bệnh xơ gan (thường có tăng gamma-globulin đa dòng).C.Hội chứng thận hư, gây mất nhiều loại protein.D.Đa u tủy xương (Multiple Myeloma), ung thư tương bào. Lát kiểm tra lại Câu 26Nhận biếtNgoài vai trò đông máu, thrombin còn có vai trò chống đông bằng cách nào?A.Kích thích sự co rút của cục máu đông.B.Liên kết thrombomodulin và hoạt hóa Protein C.C.Hoạt hóa yếu tố XIII để làm bền vững cục máu đông.D.Thủy phân trực tiếp fibrinogen thành các mảnh vỡ. Lát kiểm tra lại Câu 27Nhận biếtCreatinin trong máu là sản phẩm thoái hóa của chất nào và dùng để đánh giá chức năng cơ quan nào?A.Sản phẩm của creatin phosphat trong cơ, đánh giá chức năng thận.B.Sản phẩm của acid amin, đánh giá chức năng gan.C.Sản phẩm của acid nucleic, chẩn đoán bệnh Gout.D.Sản phẩm của cholesterol, đánh giá nguy cơ tim mạch. Lát kiểm tra lại Câu 28Nhận biếtKết quả điện di Hb có HbA giảm nặng, HbF tăng cao và HbA2 tăng nhẹ, hồng cầu nhược sắc, nhỏ. Chẩn đoán nào phù hợp nhất?A.Thiếu máu do thiếu sắt đơn thuần.B.Bệnh Thalassemia thể nặng (β-Thalassemia major).C.Bệnh hồng cầu hình liềm (Thiếu máu HbS).D.Bệnh Thalassemia thể alpha (α-Thalassemia). Lát kiểm tra lại Câu 29Nhận biếtNgoài vận chuyển oxy, hemoglobin còn vận chuyển một phần CO₂ dưới dạng nào?A.Dạng ion bicarbonat (HCO₃⁻) hòa tan trong hồng cầu.B.Dạng CO₂ hòa tan vật lý trong bào tương hồng cầu.C.Dạng hợp chất carbamin-hemoglobin, liên kết với globin.D.Dạng acid carbonic (H₂CO₃) liên kết với nhân hem. Lát kiểm tra lại Câu 30Nhận biếtXét nghiệm nào được dùng để theo dõi hiệu quả điều trị của thuốc chống đông kháng vitamin K (Warfarin)?A.Thời gian máu chảy (BT), đánh giá chức năng tiểu cầu.B.Đếm số lượng tiểu cầu trong công thức máu.C.Thời gian Prothrombin (PT) và chỉ số INR.D.Thời gian Thromboplastin hoạt hóa từng phần (aPTT). Lát kiểm tra lại Số câu đã làm0/30|Thời gian còn lại--:--NỘP BÀI