Trắc nghiệm kế toán hành chính sự nghiệp chương 4 Trắc nghiệm kế toán hành chính sự nghiệp chương 4 27 câu hỏi 30 phút Kế toán hành chính sự nghiệpBẮT ĐẦU LÀM BÀITrắc nghiệm kế toán hành chính sự nghiệp chương 4 27 câu hỏi 30 phút Kế toán hành chính sự nghiệpPHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.Câu 1Nhận biết NS cấp kinh phí bằng lệnh chi tiền vào TK tiền gửi sẽ hạch toán:A.Bên Có 3371B.Bên Có 112C.A & B đúngD.Bên Nợ 3371 Lát kiểm tra lại Câu 2Nhận biết Nhận đặt cọc từ đơn vị bên ngoài nhằm hướng đến:A.Các dịch vụ liên quan đến hoạt động SXKD DV theo hợp đồng đã ký kếtB.Quá trình cung cấp hàng hóa từ phía khách hàng cho đơn vị theo cam kếtC.Việc đảm bảo khoản tiền mà bên ngoài yêu cầu đơn vị xuất quỹ tạm ứngD.Tất cả đều sai Lát kiểm tra lại Câu 3Nhận biết Khoản phải trả phản ánh điều gì của ĐVHCSN với các đối tượng?A.Trách nhiệmB.Nhiệm vụC.Yêu cầu bắt buộcD.Nghĩa vụ Lát kiểm tra lại Câu 4Nhận biết TK 3388 dùng để theo dõi khoản phải trả trong trường hợp?A.Lãi tiền gửi có kỳ hạn ghi nhận hàng kỳ nhưng đã nhận khi gửi tiềnB.Kiểm kê kho phát hiện thừa NVLC.Cả 2 trường hợp trên Lát kiểm tra lại Câu 5Nhận biết Tài khoản 366 được sử dụng để theo dõi các đối tượng nào sau đây?A.Giá trị còn lại của TSCĐ thuộc nguồn kinh phí hoạt động NSNN cấpB.Giá trị NVL, CCDC tồn kho thuộc nguồn kinh phí hoạt động NSNN cấpC.Giá trị XDCB chưa hoàn thành trong năm thuộc nguồn KPHĐ NSNN cấpD.Tất cả đều đúng Lát kiểm tra lại Câu 6Nhận biết Cuối năm, giá trị nguyên vật liệu được hình thành từ nguồn NSNN cấp chưa sử dụng hết phải được theo dõi riêng như là một khoản:A.Doanh thu khácB.Tạm thuC.Doanh thu nhận trướcD.Khoản nhận trước chưa ghi thu Lát kiểm tra lại Câu 7Nhận biết Tài khoản 336:A.Có số dư Nợ hoặc CóB.Có số dư CóC.Không có số dưD.Có số dư Nợ Lát kiểm tra lại Câu 8Nhận biết Đối với các khoản tạm thu thì kế toán phải:A.Chỉ theo dõi tổng hợp trên tài khoản cấp 1B.Theo dõi chi tiết trên tài khoản cấp 2C.Theo dõi theo từng nguồn kinh phí hoạt độngD.Tất cả đều sai Lát kiểm tra lại Câu 9Nhận biết Mua hàng hóa nhập kho chưa trả tiền, kế toán phản ánh:A.Nợ TK 156, 133/ Có TK 331B.Nợ TK 152, 133/ Có TK 331C.Nợ TK 642, 133/ Có TK 331D.Nợ TK 611/ Có TK 331 Lát kiểm tra lại Câu 10Nhận biết Đơn vị HCSN được phép tạm ứng kinh phí từ đơn vị nào?A.Kho bạc nhà nướcB.Ngân hàng nhà nướcC.Ngân hàng thương mạiD.Tất cả đều đúng Lát kiểm tra lại Câu 11Nhận biết Thuế TNDN mà đơn vị phải nộp cho hoạt động SXKD được phản ánh:A.Nợ TK 821/ Có TK 333B.Nợ TK 642/ Có TK 333C.Nợ TK 531/ Có TK 333D.Nợ TK 421/ Có TK 333 Lát kiểm tra lại Câu 12Nhận biết Tiền lương phải chi trả cho nhân viên quản lý HĐSXKD phản ánh:A.Nợ TK 334/ Có TK 111B.Nợ TK 642/ Có TK 111C.Nợ TK 642/ Có TK 334D.Nợ TK 334/ Có TK 332 Lát kiểm tra lại Câu 13Nhận biết Tài khoản 334 được sử dụng ở mọi đơn vị?A.ĐúngB.Sai Lát kiểm tra lại Câu 14Nhận biết Tài khoản 334 sẽ:A.Có số dư NợB.Có số dư CóC.Không có số dưD.Có số dư Nợ hoặc Có Lát kiểm tra lại Câu 15Nhận biết Thu hộ tiền cho đơn vị cấp dưới, kế toán đơn vị cấp trên phản ánh:A.Nợ TK 111, 112/ Có TK 511B.Nợ TK 111, 112/ Có TK 336C.Nợ TK 111, 112/ Có TK 331D.Nợ TK 111, 112/ Có TK 337 Lát kiểm tra lại Câu 16Nhận biết Tài khoản 331:A.Có số dư NợB.Có số dư CóC.Không có số dưD.Có số dư Nợ hoặc Có Lát kiểm tra lại Câu 17Nhận biết Tài khoản 338:A.Có số dư NợB.Có số dư CóC.Không có số dưD.Có số dư Nợ hoặc Có Lát kiểm tra lại Câu 18Nhận biết Tài khoản 366:A.Có số dư NợB.Có số dư CóC.Không có số dưD.Có số dư Nợ hoặc Có Lát kiểm tra lại Câu 19Nhận biết Tiền lãi nhận trước của tiền gửi có kỳ hạn được theo dõi là 1 khoản:A.Doanh thu tài chínhB.Doanh thu hoạt động dịch vụC.Doanh thu nhận trướcD.Thu nhập khác Lát kiểm tra lại Câu 20Nhận biết Kinh phí công đoàn chi vượt thì:A.Được cấp bùB.Không được bổ sungC.Lấy quỹ đơn vị bù đắpD.Xin cấp trên cấp thêm Lát kiểm tra lại Câu 21Nhận biết Khi bị phạt nộp chậm tiền BHXH và chưa xử lý ngay sẽ ghi:A.Nợ TK 138/ Có TK 3321B.Nợ TK 3321/ Có TK 338C.Nợ TK 611/ Có TK 3321D.Nợ TK 3321/ Có TK 711 Lát kiểm tra lại Câu 22Nhận biết Khi xác định được số lệ phí đã thu, phải nộp NSNN, kế toán ghi:A.Nợ TK 3373/ Có TK 3332B.Nợ TK 614/ Có TK 3373C.Nợ TK 014D.Có TK 014 Lát kiểm tra lại Câu 23Nhận biết Thuế xuất khẩu phải nộp khi bán hàng hạch toán bên Nợ của:A.TK 3337B.TK 531C.TK 156D.TK 642 Lát kiểm tra lại Câu 24Nhận biết Số dư bên Có TK 366 thể hiện nội dung nào của tài sản cố định?A.Giá trị còn lại của tài sản cố địnhB.Nguyên giá của tài sản cố địnhC.Giá trị hao mòn đã trích trong nămD.Không có quy định cụ thể Lát kiểm tra lại Câu 25Nhận biết Khi có quyết định sử dụng Quỹ bổ sung thu nhập để trả thu nhập tăng thêm cho NLĐ và quỹ còn đủ số dư để chi trả, được hạch toán:A.Nợ TK 334/ Có TK 111, 112B.Nợ TK 4313/ Có TK 111, 112C.Nợ TK 4313/ Có TK 334D.Nợ TK 334/ Có TK 4313 Lát kiểm tra lại Câu 26Nhận biết Đơn vị nhận tiền do BHXH trả cho NLĐ hưởng chế độ bảo hiểm ghi:A.Nợ TK 111/ Có TK 3321B.Nợ TK 3321/ Có TK 111C.Nợ TK 3321/ Có TK 334D.Nợ TK 334/ Có TK 3321 Lát kiểm tra lại Câu 27Nhận biết Việc theo dõi chặt chẽ nợ phải trả người bán không nhằm để:A.Thanh toán kịp thờiB.Thanh toán đúng hạnC.Hưởng chiết khấuD.Cả ba câu trên Lát kiểm tra lại Số câu đã làm0/27|Thời gian còn lại--:--NỘP BÀI