Trắc nghiệm kế toán hành chính sự nghiệp chương 5 Trắc nghiệm kế toán hành chính sự nghiệp chương 5 57 câu hỏi 30 phút Kế toán hành chính sự nghiệpBẮT ĐẦU LÀM BÀITrắc nghiệm kế toán hành chính sự nghiệp chương 5 57 câu hỏi 30 phút Kế toán hành chính sự nghiệpPHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.Câu 1Nhận biết Tài khoản 411 được sử dụng ở mọi đơn vị HCSN?A.ĐúngB.Sai Lát kiểm tra lại Câu 2Nhận biết Thặng dư có thể được hình thành từ những hoạt động nào?A.Hành chính sự nghiệpB.Sản xuất kinh doanhC.Tài chínhD.Tất cả đều đúng Lát kiểm tra lại Câu 3Nhận biết Tài khoản cấp 2 của Các quỹ phải được phân chia theo:A.Nội dung quỹB.Nguồn hình thànhC.Mục lục NSNND.a, b, c đều đúng Lát kiểm tra lại Câu 4Nhận biết Bổ sung các quỹ từ thặng dư các hoạt động, kế toán phản ánh:A.Nợ TK 111, 112 / Có TK 431B.Nợ TK 431 / Có TK 111, 112C.Nợ TK 421 / Có TK 431D.Nợ TK 431 / Có TK 421 Lát kiểm tra lại Câu 5Nhận biết Nguồn vốn kinh doanh có thể được hình thành từ nguồn nào?A.Vốn góp của cá nhân bên ngoài đơn vịB.Kinh phí viện trợ từ nước ngoàiC.Các khoản vay từ nước ngoàiD.Phí thu được để lại Lát kiểm tra lại Câu 6Nhận biết Quỹ nào sau đây dùng để tài trợ cho nhân viên đi du lịch?A.Quỹ khen thưởngB.Quỹ phúc lợiC.Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệpD.Quỹ dự phòng ổn định thu nhập Lát kiểm tra lại Câu 7Nhận biết Đơn vị HCSN được góp vốn kinh doanh bằng NLVL, kế toán ghi:A.Nợ TK 152 / Có TK 531B.Nợ TK 411 / Có TK 152C.Nợ TK 152 / Có TK 411D.Nợ TK 531/ Có TK 152 Lát kiểm tra lại Câu 8Nhận biết Tài khoản 413 có phản ánh chênh lệch giá vàng?A.ĐúngB.Sai Lát kiểm tra lại Câu 9Nhận biết Tài khoản 411:A.Có số dư NợB.Có số dư CóC.Không có số dưD.Có số dư Nợ hoặc Có Lát kiểm tra lại Câu 10Nhận biết Tài khoản 421:A.Có số dư NợB.Có số dư CóC.Không có số dưD.Có số dư Nợ hoặc Có Lát kiểm tra lại Câu 11Nhận biết Nhận vốn góp của các tổ chức, cá nhân bên ngoài để tổ chức SXKDDV, kế toán sẽ hạch toán số vốn này vào tài khoản:A.Thu nhập khácB.Doanh thu tài chínhC.Nguồn vốn kinh doanhD.Tùy trường hợp cụ thể Lát kiểm tra lại Câu 12Nhận biết Khoản nào không được xem là nguồn KP của ĐVHCSN?A.Thặng dư thâm hụt lũy kếB.Nguồn vốn kinh doanhC.Nguồn cải cách tiền lươngD.Các quỹ đặt thù Lát kiểm tra lại Câu 13Nhận biết Khi hoàn trả vốn góp KD bằng TSCĐ, tài khoản 411 ghi nhận theo:A.Giá trị còn lại của tài sảnB.Nguyên giá của tài sảnC.Giá trị khấu hao tài sảnD.Giá trị đem tính khấu hao Lát kiểm tra lại Câu 14Nhận biết Chênh lệch tỷ giá hối đoái là chênh lệch phát sinh khi đánh giá lại số dư khoản mục có gốc tiền tệ của hoạt động:A.Sản xuất kinh doanhB.Ngân sách nhà nước cấpC.Viện trợ từ nước ngoàiD.Vay nợ từ nước ngoài Lát kiểm tra lại Câu 15Nhận biết Nguồn kinh phí của đơn vị HCSN nói chung có bao nhiêu khoản?A.4B.5C.6D.7 Lát kiểm tra lại Câu 16Nhận biết Tổng số chênh lệch thu, chi của các hoạt động được gọi là:A.Thặng dưB.Thâm hụtC.Cả a và b đúngD.Cả a và b sai Lát kiểm tra lại Câu 17Nhận biết Đối với các khoản vốn góp, khi kết thúc hợp đồng góp vốn, đơn vị nhận lại vốn góp, nếu có lãi thì phần này ghi vào bên nào?A.Có TK 515B.Có TK 711C.Nợ TK 337D.Nợ TK 366 Lát kiểm tra lại Câu 18Nhận biết Đối với các khoản phải thu khách hàng bằng ngoại tệ, khi thu hồi các khoản phải thu mà tỷ giá ghi sổ nhỏ hơn tỷ giá giao dịch thực tế sẽ hạch toán:A.Bên Nợ TK 515B.Bên Nợ TK 811C.Bên Có TK 515D.Bên Có TK 711 Lát kiểm tra lại Câu 19Nhận biết Đối với SPHHDV thuộc đối tượng chịu thuế GTGT theo phương pháp trực tiếp, kế toán định kỳ xác định nghĩa vụ thuế phải nộp sẽ ghi:A.Nợ TK 333 / Có TK 133B.Nợ TK 333 / Có TK 531C.Nợ TK 642 / Có TK 333D.Nợ TK 531 / Có TK 333 Lát kiểm tra lại Câu 20Nhận biết Trường hợp chi từ nguồn NSNN cấp bằng Lệnh chi tiền tạm ứng thì:A.Không hạch toán bút toán đồng thời vào bên Có TK 012B.Phải hạch toán bút toán đồng thời vào bên Có TK 012C.Không hạch toán bút toán đồng thời vào bên Có TK 013D.Phải hạch toán bút toán đồng thời vào bên Có TK 013 Lát kiểm tra lại Câu 21Nhận biết Thông thường thì hạch toán vào Chi phí hoạt động là những khoản chi:A.Thuộc dự toán hàng năm của đơn vịB.Thuộc kinh phí ngoài dự toán của đơn vịC.Thuộc phần xin cấp bù trực tiếp của đơn vịD.Cả a, b và c đúng Lát kiểm tra lại Câu 22Nhận biết Phát sinh chiết khấu thanh toán và chiết khấu thương mại liên quan đến hoạt động sản xuất kinh doanh, dịch vụ được ghi nhận vào TK:A.Chiết khấu thanh toán ghi TK 615; chiết khấu thương mại ghi TK 531B.Chiết khấu thanh toán ghi TK 531; chiết khấu thương mại ghi TK 615C.Cả hai đều ghi vào TK 531D.Cả hai đều ghi vào TK 615 Lát kiểm tra lại Câu 23Nhận biết CP phí giao dịch phát sinh khi bán chứng khoán trong ĐVSN hạch toán:A.Giảm doanh thu tài chínhB.Tăng chi phí tài chínhC.Tăng chi phí khácD.Tất cả đều sai Lát kiểm tra lại Câu 24Nhận biết Khoản thu nào không xuất hiện tại cơ quan hành chính?A.Thu hoạt động do NSNNB.Thu phí được khấu trừ để lạiC.Cả hai đều đúngD.Cả hai đều sai Lát kiểm tra lại Câu 25Nhận biết Đơn vị sự nghiệp được NSNN cấp cho hoạt động nào?A.Hoạt động chuyên mônB.Chương trình, dự ánC.Cả hai đều đúngD.Cả hai đều sai Lát kiểm tra lại Câu 26Nhận biết Phí chuyển tiền lương vào tài khoản ngân hàng để thanh toán lương cho công chức, viên chức được ghi nhận vào:A.Chi phí tài chínhB.Chi hoạt động thường xuyênC.Chi phí quản lý doanh nghiệpD.Tất cả đều sai Lát kiểm tra lại Câu 27Nhận biết Ghi nhận vào TK 511 trong trường hợp:A.Rút dự toán thanh toán lương cho cán bộ quản lý hành chínhB.Các khoản thu hoạt động được để lại đơn vị sử dụng cho hoạt động thường xuyên được cấp trên giao dự toánC.Thanh toán các khoản tạm thu NSNN với kho bạcD.Tất cả đều đúng Lát kiểm tra lại Câu 28Nhận biết Khi phát sinh khoản lãi tiền gửi của chương trình viện trợ ghi vào TK:A.337B.137C.531D.515 Lát kiểm tra lại Câu 29Nhận biết Khi nói đến Thu viện trợ, vay nợ nước ngoài xuất hiện TK ngoài bảng:A.004B.008C.012D.013 Lát kiểm tra lại Câu 30Nhận biết Chiết khấu thanh toán được hưởng khi trả tiền mua vật tư sử dụng cho hoạt động chuyên môn trước thời hạn sẽ hạch toán vào tài khoản:A.Giảm giá gốc vật tưB.Giảm giá vốn hàng bánC.Tăng doanh thu tài chínhD.Tăng chi phí tài chính Lát kiểm tra lại Câu 31Nhận biết Trường hợp nào không hạch toán vào TK thu nhập khác?A.Lãi từ chênh lệch tỷ giáB.Thu từ thanh lý tài sảnC.Lãi do đánh giá lại TSCĐ đưa đi góp vốn liên doanhD.Các khoản thuế được NSNN hoàn lại Lát kiểm tra lại Câu 32Nhận biết Thông thường đến cuối năm thì các đơn vị HCSN phải tính toán xác định kết quả của bao nhiêu loại hoạt động phát sinh trong năm?A.3B.4C.5D.6 Lát kiểm tra lại Câu 33Nhận biết Cổ tức, lợi nhuận được chia được xem là:A.Doanh thu tài chínhB.Thu nhập khácC.Doanh thu sản xuất kinh doanhD.Tất cả đều sai Lát kiểm tra lại Câu 34Nhận biết Khoản nào sau đây được gọi là doanh thu?A.Khoản từ hoạt động do NSNN cấpB.Khoản từ hoạt động viện trợC.Khoản từ phí khấu trừ để lạiD.Khoản từ sản xuất kinh doanh Lát kiểm tra lại Câu 35Nhận biết Khi nào ghi bút toán kết chuyển từ Tạm thu sang TK Thu tương ứng?A.Rút tiền ra sử dụng tính vào chi phíB.Phát sinh công nợ phải trảC.Số tiền kho bạc giảm xuốngD.Rút dự toán từ ngân sách về quỹ Lát kiểm tra lại Câu 36Nhận biết Thu hoạt động khác phản ánh khoản thu do cơ quan có thẩm quyền:A.Giao dự toánB.Không giao dự toánC.Cả a và b đúngD.Cả a và b sai Lát kiểm tra lại Câu 37Nhận biết Chi phí hoạt động là các khoản chi mang tính chất:A.Thường xuyênB.Không thường xuyênC.Cả a và b đúngD.Cả a và b sai Lát kiểm tra lại Câu 38Nhận biết Tài khoản 001 được sử dụng ở mọi đơn vị HCSN?A.ĐúngB.Sai Lát kiểm tra lại Câu 39Nhận biết Tài khoản 007 được sử dụng ở mọi đơn vị HCSN?A.ĐúngB.Sai Lát kiểm tra lại Câu 40Nhận biết Tài khoản 008 được sử dụng ở mọi đơn vị HCSN?A.ĐúngB.Sai Lát kiểm tra lại Câu 41Nhận biết Khi nhận dự toán đầu tư XDCB, kế toán phản ánh:A.Nợ TK 008B.Có TK 008C.Nợ TK 009D.Có TK 009 Lát kiểm tra lại Câu 42Nhận biết Khi thuê hoạt động một máy sản xuất, kế toán phản ánh:A.Nợ TK 211 / Có TK 331B.Nợ TK 001C.A hoặc B đúngD.A và B sai Lát kiểm tra lại Câu 43Nhận biết Tài khoản 004 được sử dụng ở mọi đơn vị HCSN?A.ĐúngB.Sai Lát kiểm tra lại Câu 44Nhận biết Tài khoản 008 đối ứng với:A.TK 009B.TK 007C.TK 004D.Không câu nào đúng Lát kiểm tra lại Câu 45Nhận biết Khi nhận giữ hộ một lượng ngoại tệ, kế toán ghi:A.Nợ TK 001B.Nợ TK 002C.Nợ TK 004D.Nợ TK 007 Lát kiểm tra lại Câu 46Nhận biết Đơn vị có một lượng ngoại tệ gửi tại nhiều ngân hàng, Tài khoản 007 được chia chi tiết theo:A.Loại ngoại tệB.Ngân hàng mà đơn vị đang gửi ngoại tệC.Cả hai đều đúngD.Cả hai đều sai Lát kiểm tra lại Câu 47Nhận biết Đơn vị HCSN không bắt buộc phải hạch toán Tài khoản loại 0?A.ĐúngB.Sai Lát kiểm tra lại Câu 48Nhận biết Rút dự toán chi hoạt động về nhập quỹ tiền mặt, kế toán ghi:A.Nợ TK 111 / Có TK 5111; # Có TK 008B.Nợ TK 111 / Có TK 5111C.Nợ TK 111 / Có TK 3371; # Có TK 008D.Nợ TK 111 / Có TK 3371 Lát kiểm tra lại Câu 49Nhận biết Trong các phát biểu sau về TK loại 0, phát biểu nào đúng?A.Có số dư cuối kỳB.Không bao giờ có số dư bên CóC.Được hạch toán ghi đơnD.Tất cả đều đúng Lát kiểm tra lại Câu 50Nhận biết Khi nói đến Thu viện trợ, vay nợ nước ngoài xuất hiện TK ngoài bảng:A.TK 004B.TK 006C.TK 018D.Tất cả đều đúng Lát kiểm tra lại Câu 51Nhận biết Ghi đơn bên Có TK 008 khi:A.Rút dự toán để chi hoạt độngB.Rút tạm ứng dự toán chi hoạt độngC.Cả a và b đều đúngD.Cả a và b đều sai Lát kiểm tra lại Câu 52Nhận biết Khi rút tạm ứng dự toán chi hoạt động sẽ ghi vào bên Có của TK:A.TK 008111B.TK 008112C.TK 008211D.TK 008212 Lát kiểm tra lại Câu 53Nhận biết Tài khoản ngoài bảng dùng để phản ánh các chỉ tiêu:A.Không được báo cáo trên bảng cân đối kế toánB.Được trình bày trên bảng cân đối kế toánC.Ghi chép các bút toán đối ứng với tài khoản ngoài bảng khácD.Tất cả đều đúng Lát kiểm tra lại Câu 54Nhận biết Kế toán tài sản thuê ngoài không phải theo dõi chi tiết theo:A.Từng bên cho thuêB.Từng loại tài sảnC.Từng nội dung sử dụngD.Cả a, b và c Lát kiểm tra lại Câu 55Nhận biết Các tài sản mà đơn vị nhận giữ hộ, tạm giữ thì:A.Không được phép sử dụngB.Có thể sử dụng tạm thờiC.Không thể giữ hộ tài sảnD.Chuyển cho cấp quản lý trực tiếp Lát kiểm tra lại Câu 56Nhận biết Khi được giao dự toán chi đầu tư xây dựng cơ bản sẽ ghi:A.Nợ TK 0091B.Nợ TK 0092C.Nợ TK 0081D.Nợ TK 0082 Lát kiểm tra lại Câu 57Nhận biết Trường hợp đơn vị nộp trả ngân sách từ kinh phí đã nhận bằng Lệnh chi tiền thực chi vì không sử dụng hết thì sẽ hạch toán:A.Nợ TK 012 (ghi dương)B.Có TK 012 (ghi dương)C.Nợ TK 012 (ghi âm)D.Có TK 012 (ghi âm) Lát kiểm tra lại Số câu đã làm0/57|Thời gian còn lại--:--NỘP BÀI