Trắc Nghiệm Kế Toán Tài Chính Doanh Nghiệp 1 Trắc Nghiệm Kế Toán Tài Chính Doanh Nghiệp 1 30 câu hỏi 30 phút Kế toán tài chínhBẮT ĐẦU LÀM BÀITrắc Nghiệm Kế Toán Tài Chính Doanh Nghiệp 1 30 câu hỏi 30 phút Kế toán tài chínhPHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.Câu 1Nhận biếtTài khoản dùng để:A.Ghi nhận tình hình biến động của tài sảnB.Ghi nhận tình hình biến động tài chínhC.Ghi nhận tình hình biến động kinh tếD.Tất cả đều đúng Lát kiểm tra lại Câu 2Nhận biếtVật liệu thừa cuối kỳ trước từ sản xuất để lại phân xưởng sản xuất kỳ này sử dụng để sản xuất sản phẩm, kế toán ghi:A.Nợ TK 621, Có TK 152 (ghi âm)B.Nợ TK 621, Có TK 152C.Nợ TK 152, Có TK 627D.Nợ TK 152, Có TK 154 Lát kiểm tra lại Câu 3Nhận biếtVật liệu thừa cuối kỳ từ sản xuất để lại xưởng kế toán ghi:A.Nợ TK 621, Có TK 152 (ghi âm)B.Nợ TK 621, Có TK 152C.Nợ TK 152, Có TK 627D.Nợ TK 152, Có TK 154 Lát kiểm tra lại Câu 4Nhận biếtTổng chi phí nguyên vật liệu trực tiếp phát sinh trong kỳ để sản xuất hai loại sản phẩm A và B là 120tr được phân bổ theo tiêu thức số lượng SP. Biết rằng SPA hoàn thành 1000SP, SPB hoàn thành 500SP. Chi phí NVL trực tiếp phân bổ cho SPA là:A.40trB.50trC.80trD.70tr Lát kiểm tra lại Câu 5Nhận biếtDoanh nghiệp trích trước tiền lương nghỉ phép cho công nhân trực tiếp sản xuất, kế toán ghi:A.Nợ TK 622/ có TK 335B.Nợ TK 622/ có TK 334C.Nợ TK 334/ có TK 335D.Nợ TK 335/ có TK 334 Lát kiểm tra lại Câu 6Nhận biếtGiá trị nguyên vật liệu nhập kho trong tháng bằng 120tr, doanh nghiệp tính thuế GTGT 10%. Kế toán ghi:A.Nợ TK 152, Có TK 331B.Nợ TK 152, Có TK 331, có TK 3331C.Nợ TK 152, Có TK 331, có TK 3332D.Nợ TK 152, Có TK 331, có TK 3333 Lát kiểm tra lại Câu 7Nhận biếtMức độ hoàn thành của một công trình xây dựng trong kỳ là 40%, tổng chi phí thực tế phát sinh là 200 triệu đồng, giá trị hợp đồng đã ký kết là 600 triệu đồng. Doanh thu ghi nhận trong kỳ là:A.600 triệu đồngB.240 triệu đồngC.200 triệu đồngD.240 triệu đồng Lát kiểm tra lại Câu 8Nhận biếtNếu doanh nghiệp bán hàng trả chậm, chưa thu được tiền thì khi lập hóa đơn, kế toán ghi:A.Nợ TK 131, Có TK 511B.Nợ TK 131, Có TK 511, có TK 3331C.Nợ TK 131, Có TK 521D.Nợ TK 131, Có TK 511, có TK 3332 Lát kiểm tra lại Câu 9Nhận biếtKhi doanh nghiệp mua tài sản cố định là xe ô tô trị giá 1 tỷ đồng, không có thuế GTGT, kế toán ghi:A.Nợ TK 211, Có TK 111B.Nợ TK 211, Có TK 331C.Nợ TK 211, Có TK 152D.Nợ TK 211, Có TK 131 Lát kiểm tra lại Câu 10Nhận biếtKhi tính giá thành sản phẩm, yếu tố nào không được bao gồm trong chi phí sản xuất chung:A.Tiền lương của công nhân sản xuấtB.Chi phí điện, nướcC.Chi phí thuê nhà xưởngD.Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp Lát kiểm tra lại Câu 11Nhận biếtKhi lập báo cáo tài chính, doanh nghiệp phải ghi nhận các khoản mục tài sản và nợ phải trả theo nguyên tắc:A.Nguyên tắc giá trị hợp lýB.Nguyên tắc giá trị lịch sửC.Nguyên tắc giá trị hiện tạiD.Nguyên tắc giá trị thị trường Lát kiểm tra lại Câu 12Nhận biếtPhương pháp nào dưới đây không được phép áp dụng khi tính toán chi phí của sản phẩm:A.Phương pháp kế toán chi phí dựa trên giá trị sản phẩmB.Phương pháp kế toán chi phí dựa trên tỷ lệ trực tiếpC.Phương pháp kế toán chi phí theo sản lượng thực tếD.Phương pháp kế toán chi phí dựa trên tỷ lệ biến động Lát kiểm tra lại Câu 13Nhận biếtKhi tính toán chi phí lương cho nhân viên làm việc trực tiếp, kế toán sẽ ghi:A.Nợ TK 621, Có TK 334B.Nợ TK 622, Có TK 334C.Nợ TK 627, Có TK 334D.Nợ TK 632, Có TK 334 Lát kiểm tra lại Câu 14Nhận biếtDoanh nghiệp đã trích trước tiền lương nghỉ phép cho công nhân viên, kế toán ghi:A.Nợ TK 622, Có TK 334B.Nợ TK 335, Có TK 334C.Nợ TK 335, Có TK 622D.Nợ TK 334, Có TK 622 Lát kiểm tra lại Câu 15Nhận biếtCơ sở chi phí của phân xưởng sản xuất là:A.Chi phí nguyên vật liệuB.Chi phí nhân công trực tiếpC.Chi phí sản xuất chungD.Tất cả đều đúng Lát kiểm tra lại Câu 16Nhận biếtDoanh nghiệp phân bổ chi phí tiền lương cho công nhân sản xuất theo tỷ lệ hợp lý giữa các phân xưởng, kế toán ghi:A.Nợ TK 621, Có TK 622B.Nợ TK 621, Có TK 334C.Nợ TK 622, Có TK 334D.Nợ TK 334, Có TK 621 Lát kiểm tra lại Câu 17Nhận biếtDoanh nghiệp nhập nguyên vật liệu từ nhà cung cấp trị giá 100 triệu đồng, bao gồm thuế GTGT 10%, kế toán ghi:A.Nợ TK 152, Có TK 331, Có TK 3331B.Nợ TK 152, Có TK 331, Có TK 333C.Nợ TK 152, Có TK 111D.Nợ TK 152, Có TK 111, Có TK 333 Lát kiểm tra lại Câu 18Nhận biếtDoanh nghiệp đã thanh toán tiền mua nguyên vật liệu cho nhà cung cấp bằng tiền mặt, kế toán ghi:A.Nợ TK 152, Có TK 111B.Nợ TK 111, Có TK 152C.Nợ TK 111, Có TK 331D.Nợ TK 331, Có TK 111 Lát kiểm tra lại Câu 19Nhận biếtDoanh nghiệp trích trước tiền lương nghỉ phép cho công nhân viên, kế toán ghi:A.Nợ TK 334, Có TK 622B.Nợ TK 334, Có TK 627C.Nợ TK 335, Có TK 334D.Nợ TK 334, Có TK 621 Lát kiểm tra lại Câu 20Nhận biếtDoanh thu bán hàng ghi nhận vào cuối kỳ, nếu khách hàng chưa thanh toán tiền, kế toán ghi:A.Nợ TK 131, Có TK 511B.Nợ TK 131, Có TK 521C.Nợ TK 131, Có TK 711D.Nợ TK 131, Có TK 511, có TK 3331 Lát kiểm tra lại Câu 21Nhận biếtKhi doanh nghiệp chi trả lương cho nhân viên, kế toán ghi:A.Nợ TK 334, Có TK 111B.Nợ TK 334, Có TK 331C.Nợ TK 622, Có TK 334D.Nợ TK 334, Có TK 627 Lát kiểm tra lại Câu 22Nhận biếtDoanh nghiệp sản xuất một sản phẩm A với giá thành là 120 triệu đồng, sản phẩm B có giá thành 100 triệu đồng. Nếu tổng chi phí nguyên vật liệu là 220 triệu đồng và phân bổ theo sản lượng, sản phẩm A sẽ chịu chi phí nguyên vật liệu là:A.110 triệu đồngB.120 triệu đồngC.140 triệu đồngD.150 triệu đồng Lát kiểm tra lại Câu 23Nhận biếtNếu doanh nghiệp mua tài sản cố định và trả bằng tiền mặt, kế toán sẽ ghi:A.Nợ TK 111, Có TK 211B.Nợ TK 211, Có TK 111C.Nợ TK 111, Có TK 152D.Nợ TK 211, Có TK 152 Lát kiểm tra lại Câu 24Nhận biếtDoanh nghiệp mua tài sản cố định với giá trị 200 triệu đồng, kế toán ghi nhận chi phí lắp đặt 10 triệu đồng. Tài sản được khấu hao trong 10 năm. Tổng giá trị tài sản để tính khấu hao là:A.210 triệu đồngB.200 triệu đồngC.210 triệu đồngD.220 triệu đồng Lát kiểm tra lại Câu 25Nhận biếtDoanh nghiệp nhận được khoản thanh toán từ khách hàng, kế toán ghi:A.Nợ TK 131, Có TK 111B.Nợ TK 111, Có TK 131C.Nợ TK 331, Có TK 131D.Nợ TK 131, Có TK 331 Lát kiểm tra lại Câu 26Nhận biếtKết quả bán hàng được ghi nhận vào cuối kỳ, nếu chưa nhận được tiền, kế toán ghi:A.Nợ TK 131, Có TK 511B.Nợ TK 331, Có TK 511C.Nợ TK 131, Có TK 521D.Nợ TK 131, Có TK 522 Lát kiểm tra lại Câu 27Nhận biếtKhi doanh nghiệp bán sản phẩm và ghi nhận doanh thu, kế toán ghi:A.Nợ TK 111, Có TK 511B.Nợ TK 131, Có TK 511C.Nợ TK 131, Có TK 511, có TK 3331D.Nợ TK 111, Có TK 511 Lát kiểm tra lại Câu 28Nhận biếtChi phí trả trước trong kỳ không có thuế GTGT sẽ được phân bổ như thế nào?A.Nợ TK 142, Có TK 111B.Nợ TK 142, Có TK 331C.Nợ TK 142, Có TK 111D.Nợ TK 142, Có TK 333 Lát kiểm tra lại Câu 29Nhận biếtKhi chi tiền mua nguyên vật liệu, kế toán ghi:A.Nợ TK 152, Có TK 111B.Nợ TK 111, Có TK 152C.Nợ TK 152, Có TK 331D.Nợ TK 152, Có TK 334 Lát kiểm tra lại Câu 30Nhận biếtTài khoản nào dùng để ghi nhận chi phí của doanh nghiệp trong quá trình sản xuất?A.TK 621B.TK 627C.TK 622D.TK 631 Lát kiểm tra lại Số câu đã làm0/30|Thời gian còn lại--:--NỘP BÀI