Trắc nghiệm Kiến trúc máy tính Bài 22: TỔNG QUAN VỀ HỆ THỐNG NHỚ Trắc nghiệm Kiến trúc máy tính Bài 22: TỔNG QUAN VỀ HỆ THỐNG NHỚ 25 câu hỏi 30 phút Môn Kiến trúc máy tínhBẮT ĐẦU LÀM BÀITrắc nghiệm Kiến trúc máy tính Bài 22: TỔNG QUAN VỀ HỆ THỐNG NHỚ 25 câu hỏi 30 phút Môn Kiến trúc máy tínhPHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.Câu 1Nhận biếtHệ thống nhớ (Memory System) trong máy tính có vai trò chính là gì?A.Thực hiện các phép tính số học.B.BC.Giao tiếp với người dùng.D.Cung cấp nguồn điện. Lát kiểm tra lại Câu 2Nhận biếtTheo thứ tự từ nhanh nhất đến chậm nhất, các cấp độ bộ nhớ trong hệ thống phân cấp bộ nhớ (Memory Hierarchy) thường là gì?A.Ổ cứng -> RAM -> Cache -> Thanh ghi.B.RAM -> Cache -> Thanh ghi -> Ổ cứng.C.CD.Cache -> Thanh ghi -> RAM -> Ổ cứng. Lát kiểm tra lại Câu 3Nhận biếtTheo thứ tự từ nhỏ nhất đến lớn nhất về dung lượng, các cấp độ bộ nhớ trong hệ thống phân cấp bộ nhớ (Memory Hierarchy) thường là gì?A.Ổ cứng -> RAM -> Cache -> Thanh ghi.B.RAM -> Cache -> Thanh ghi -> Ổ cứng.C.Cache -> Thanh ghi -> RAM -> Ổ cứng.D.D Lát kiểm tra lại Câu 4Nhận biếtTheo thứ tự từ đắt nhất đến rẻ nhất trên mỗi đơn vị dung lượng (bit hoặc byte), các cấp độ bộ nhớ trong hệ thống phân cấp bộ nhớ (Memory Hierarchy) thường là gì?A.Ổ cứng -> RAM -> Cache -> Thanh ghi.B.RAM -> Cache -> Thanh ghi -> Ổ cứng.C.Cache -> Thanh ghi -> RAM -> Ổ cứng.D.D Lát kiểm tra lại Câu 5Nhận biếtBộ nhớ nào nằm GẦN NHẤT với CPU và có tốc độ truy cập nhanh nhất?A.Bộ nhớ chính (Main Memory).B.Ổ cứng (Hard Drive).C.Bộ nhớ Flash.D.D Lát kiểm tra lại Câu 6Nhận biếtBộ nhớ chính (Main Memory) còn được gọi là gì và là loại bộ nhớ nào?A.Ổ cứng, bộ nhớ không khả biến (non-volatile).B.BC.ROM (Read-Only Memory), bộ nhớ không khả biến.D.Bộ nhớ cache, bộ nhớ khả biến. Lát kiểm tra lại Câu 7Nhận biếtĐặc điểm nào sau đây là đúng về bộ nhớ khả biến (Volatile Memory)?A.Giữ dữ liệu ngay cả khi không có điện.B.Thường được sử dụng cho lưu trữ lâu dài.C.CD.Tốc độ truy cập chậm hơn bộ nhớ không khả biến. Lát kiểm tra lại Câu 8Nhận biếtVí dụ về bộ nhớ không khả biến (Non-Volatile Memory) là gì?A.DRAM (Dynamic RAM).B.SRAM (Static RAM).C.CD.Thanh ghi CPU. Lát kiểm tra lại Câu 9Nhận biếtBộ nhớ Cache (Cache Memory) được thiết kế để làm gì?A.Thay thế hoàn toàn bộ nhớ chính.B.Lưu trữ toàn bộ dữ liệu của ổ cứng.C.Cung cấp giao diện cho thiết bị I/O.D.D Lát kiểm tra lại Câu 10Nhận biếtNguyên lý hoạt động của bộ nhớ Cache dựa trên đặc tính nào của chương trình?A.Tính ngẫu nhiên của truy cập.B.Tính đồng bộ.C.CD.Tính bất biến của dữ liệu. Lát kiểm tra lại Câu 11Nhận biếtTính cục bộ thời gian (Temporal Locality) nghĩa là gì?A.Nếu một mục dữ liệu được truy cập, các mục ở gần nó trong bộ nhớ cũng có khả năng được truy cập sớm.B.BC.Các mục dữ liệu liên quan thường được nhóm lại với nhau trong bộ nhớ.D.Thời gian truy cập bộ nhớ là như nhau cho mọi vị trí. Lát kiểm tra lại Câu 12Nhận biếtTính cục bộ không gian (Spatial Locality) nghĩa là gì?A.AB.Nếu một mục dữ liệu được truy cập, nó có khả năng cao sẽ được truy cập lại.C.Các mục dữ liệu được phân tán ngẫu nhiên trong bộ nhớ.D.Thời gian truy cập bộ nhớ phụ thuộc vào vị trí. Lát kiểm tra lại Câu 13Nhận biếtKhi CPU tìm kiếm một mục dữ liệu trong bộ nhớ Cache và tìm thấy nó, điều này được gọi là gì?A.Cache Miss (Truy cập trượt cache).B.Memory Access (Truy cập bộ nhớ chính).C.Page Fault.D.D Lát kiểm tra lại Câu 14Nhận biếtKhi CPU tìm kiếm một mục dữ liệu trong bộ nhớ Cache nhưng không tìm thấy, điều này được gọi là gì?A.AB.Cache Hit (Truy cập trúng cache).C.Page Hit.D.Memory Hit. Lát kiểm tra lại Câu 15Nhận biếtTrong trường hợp Cache Miss, dữ liệu/lệnh cần thiết sẽ được lấy từ đâu và đưa đi đâu?A.Lấy từ Cache, đưa vào Thanh ghi.B.Lấy từ Thanh ghi, đưa vào Cache.C.CD.Chỉ lấy từ bộ nhớ chính và đưa trực tiếp vào Thanh ghi. Lát kiểm tra lại Câu 16Nhận biếtTỷ lệ hit cache (Cache Hit Ratio) là gì?A.Số lần truy cập cache bị trượt.B.Tổng số lần truy cập cache.C.Tỷ lệ giữa số lần truy cập bộ nhớ chính và số lần truy cập cache.D.D Lát kiểm tra lại Câu 17Nhận biếtCác cấp độ bộ nhớ Cache (L1, L2, L3) khác nhau về đặc điểm nào?A.L1 là chậm nhất và lớn nhất.B.L3 là nhanh nhất và nhỏ nhất.C.CD.Tất cả các cấp độ Cache có cùng tốc độ và dung lượng. Lát kiểm tra lại Câu 18Nhận biếtBộ nhớ ngoài (Secondary Storage) như ổ cứng, SSD có đặc điểm gì so với bộ nhớ chính (RAM)?A.Tốc độ truy cập nhanh hơn.B.Dung lượng nhỏ hơn nhiều.C.Là bộ nhớ khả biến (volatile).D.D Lát kiểm tra lại Câu 19Nhận biếtBộ nhớ ảo (Virtual Memory) là kỹ thuật do hệ điều hành quản lý nhằm mục đích gì?A.Thay thế hoàn toàn bộ nhớ chính bằng ổ cứng.B.Tăng tốc độ truy cập cache.C.Giúp CPU thực hiện phép tính.D.D Lát kiểm tra lại Câu 20Nhận biếtTrong hệ thống bộ nhớ ảo, "Page" (Trang) là gì?A.Một dòng lệnh duy nhất.B.Một đơn vị dữ liệu nhỏ nhất trong cache.C.Kích thước của một thanh ghi.D.D Lát kiểm tra lại Câu 21Nhận biếtKhi CPU truy cập một địa chỉ bộ nhớ ảo và Page chứa dữ liệu đó không có trong bộ nhớ chính (mà nằm trên ổ cứng), điều này được gọi là gì?A.Cache Hit.B.Cache Miss.C.Memory Hit.D.D Lát kiểm tra lại Câu 22Nhận biếtBộ phận nào của CPU chịu trách nhiệm chuyển đổi địa chỉ logic/ảo thành địa chỉ vật lý trong hệ thống bộ nhớ ảo?A.ALU.B.Control Unit.C.CD.I/O Controller. Lát kiểm tra lại Câu 23Nhận biếtRAM động (DRAM) và RAM tĩnh (SRAM) khác nhau ở điểm nào?A.SRAM dùng cho bộ nhớ chính, DRAM dùng cho cache.B.DRAM nhanh hơn và đắt hơn SRAM.C.SRAM cần làm tươi (refresh) liên tục để giữ dữ liệu, DRAM thì không.D.D Lát kiểm tra lại Câu 24Nhận biếtMục đích chính của việc sử dụng hệ thống phân cấp bộ nhớ (Memory Hierarchy) là gì?A.Chỉ để tăng dung lượng lưu trữ.B.Chỉ để giảm chi phí.C.Chỉ để tăng tốc độ truy cập.D.D Lát kiểm tra lại Câu 25Nhận biếtTrong hệ thống phân cấp bộ nhớ, sự di chuyển dữ liệu giữa các cấp độ (ví dụ: từ RAM lên Cache, từ Ổ cứng lên RAM) được thực hiện theo đơn vị nào?A.Bit.B.Byte.C.Word.D.D Lát kiểm tra lại Số câu đã làm0/25|Thời gian còn lại--:--NỘP BÀI