Trắc nghiệm Kinh tế Chính trị DTU Trắc nghiệm Kinh tế Chính trị DTU 40 câu hỏi 30 phút Kinh tế chính trịBẮT ĐẦU LÀM BÀITrắc nghiệm Kinh tế Chính trị DTU 40 câu hỏi 30 phút Kinh tế chính trịPHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.Câu 1Nhận biếtYếu tố cốt lõi để xác định giá trị hàng hóa theo kinh tế chính trị Mác–Lênin là:A.Thời gian lao động xã hội cần thiết tạo ra hàng hóaB.Tổng chi phí nguyên liệu, lao động và khấu hao máy mócC.Khả năng thỏa mãn nhu cầu đa dạng của người tiêu dùngD.Trình độ kỹ thuật và công nghệ tham gia sản xuất hàng hóa Lát kiểm tra lại Câu 2Nhận biếtKhái niệm lao động trừu tượng trong kinh tế chính trị Mác nhấn mạnh:A.Lao động mang tính cá biệt theo từng cá nhân công nhânB.Lao động biểu thị chung lao động xã hội, không gắn với ngành cụ thểC.Lao động tạo ra giá trị sử dụng đặc thù cho từng sản phẩm riêngD.Lao động cần trình độ kỹ thuật cao và đầu tư đào tạo liên tục Lát kiểm tra lại Câu 3Nhận biếtGiá trị sử dụng của hàng hóa được hiểu là:A.Tỷ lệ giữa ích lợi con người thu được và giá trị trao đổiB.Giá bán tối đa thu được khi giao dịch trên thị trườngC.Công dụng thực tế đáp ứng nhu cầu cụ thể của người tiêu dùngD.Thời gian lao động hao phí để thực hiện quy trình sản xuất Lát kiểm tra lại Câu 4Nhận biếtTrong các chức năng của tiền tệ, phát biểu đúng nhất là:A.Phương tiện lưu thông và ngay lập tức sinh ra giá trị mớiB.Phương tiện tích lũy bất biến, không chịu ảnh hưởng thị trườngC.Thước đo giá trị tự nhiên, quy định giá cả tuyệt đốiD.Phương tiện thanh toán thay thế trao đổi hàng hóa trực tiếp Lát kiểm tra lại Câu 5Nhận biếtGiá trị thặng dư theo Mác phát sinh chủ yếu do:A.Lao động thặng dư không được trả công cho công nhânB.Các biện pháp quản trị doanh nghiệp nhằm tối ưu chi phíC.Ứng dụng kỹ thuật hiện đại, giảm hao phí vật liệu sản xuấtD.Can thiệp thuế, trợ cấp của nhà nước vào sản xuất Lát kiểm tra lại Câu 6Nhận biếtCông thức chu trình vận động của tư bản sinh thặng dư:A.Hàng hóa – Tiền – Hàng hóa, không sinh thêm giá trịB.Tiền – Hàng hóa – Sản xuất – Hàng hóa mới – Tiền gia tăngC.Tiền – Hàng hóa – Tiền, với cùng giá trị ban đầuD.Hàng hóa – Tiền – Hàng hóa – Tiền, lặp lại như vòng tuần hoàn Lát kiểm tra lại Câu 7Nhận biếtTiền đề khách quan xuất hiện sản xuất hàng hóa đầy đủ là:A.Nhà nước ấn định giá cả và điều phối toàn bộ sản xuấtB.Lực lượng sản xuất chưa đủ lớn để sản xuất hàng loạt xã hộiC.Phân công lao động xã hội rộng khắp và tách biệt kinh tế các chủ thểD.Thị trường quốc tế luôn đảm bảo đầu ra ổn định lâu dài Lát kiểm tra lại Câu 8Nhận biếtTái sản xuất mở rộng vận hành khi:A.Doanh nghiệp đầu tư vốn cố định hoàn toàn bằng nguồn vayB.Nhà nước trợ cấp trực tiếp làm tăng sức mua của xã hộiC.Nâng cao giá trị sử dụng mà không cần tăng quy mô sản xuấtD.Chuyển một phần giá trị thặng dư thành tư bản bổ sung mở rộng Lát kiểm tra lại Câu 9Nhận biếtLao động phức tạp được đặc trưng bởi:A.Đòi hỏi trình độ chuyên môn cao, sáng tạo và quản lý đa khía cạnhB.Không cần đào tạo nhưng tự động hóa hoàn toàn bằng máyC.Luôn tạo ra giá trị thặng dư lớn nhất trong mọi điều kiệnD.Thời gian lao động gián tiếp bằng thời gian lao động trực tiếp Lát kiểm tra lại Câu 10Nhận biết“Tư bản bất biến” theo Mác–Lênin là phần tư bản:A.Tạo ra giá trị thặng dư trực tiếp thông qua lao độngB.Dùng để mua tư liệu sản xuất, không trực tiếp sinh ra giá trị mớiC.Luôn không bị hao mòn theo quy luật khấu haoD.Được nhà nước bảo hộ, không chịu rủi ro thị trường Lát kiểm tra lại Câu 11Nhận biết“Tư bản khả biến” theo Mác–Lênin chủ yếu là:A.Phần tư bản dùng để mua tư liệu sản xuất, không sinh giá trị trực tiếpB.Phần tư bản chỉ dùng trong hoạt động tài chính, không liên quan lao độngC.Phần tư bản dùng để mua sức lao động, sinh ra giá trị mới và giá trị thặng dưD.Phần tư bản được đảm bảo bởi trợ cấp nhà nước không chịu rủi ro Lát kiểm tra lại Câu 12Nhận biếtSự khác biệt giữa giá trị thặng dư tuyệt đối và tương đối:A.Tuyệt đối phụ thuộc vào thay đổi chi phí nguyên liệuB.Tuyệt đối xuất phát từ tăng giá bán sản phẩmC.Tương đối hình thành khi kéo dài quá giờ lao động bình thườngD.Tương đối liên quan đến nâng cao năng suất lao động, rút ngắn thời gian cần thiết Lát kiểm tra lại Câu 13Nhận biếtĐịa tô chênh lệch phát sinh do:A.Khác biệt độ phì nhiêu đất và năng suất lao động xã hộiB.Quy định thuế đất của nhà nước thay đổi đột ngộtC.Biến động nhu cầu thị trường nông sản bất thườngD.Sự can thiệp trực tiếp của tập đoàn tài chính vào nông nghiệp Lát kiểm tra lại Câu 14Nhận biếtQuan hệ cơ sở hạ tầng – kiến trúc thượng tầng theo Mác–Lênin:A.Kiến trúc thượng tầng chi phối toàn diện mọi hoạt động sản xuấtB.Cơ sở hạ tầng quyết định bản chất và hình thái kiến trúc thượng tầngC.Hai mặt hoàn toàn độc lập, không tương tácD.Thượng tầng sinh ra trước, dẫn dắt sự phát triển cơ sở hạ tầng Lát kiểm tra lại Câu 15Nhận biếtGiá trị trao đổi của hàng hóa biểu hiện qua:A.Giá niêm yết cố định theo quy định hành chínhB.Lợi nhuận tối đa thu được từ giao dịch quốc tếC.Tỷ lệ trao đổi với hàng hóa khác trên thị trường tự doD.Chi phí sản xuất trung bình cộng thuế suất quy định Lát kiểm tra lại Câu 16Nhận biếtTrong xuất khẩu tư bản, động cơ chủ yếu là:A.Củng cố xuất khẩu hàng hóa truyền thốngB.Giảm áp lực thất nghiệp nội địa nhờ xuất khẩu lao độngC.Ổn định tỷ giá và cán cân thanh toán quốc tếD.Tìm kiếm lợi nhuận qua đầu tư trực tiếp ra nước ngoài Lát kiểm tra lại Câu 17Nhận biết“Tư bản tài chính” ra đời do:A.Sự kết hợp chặt chẽ giữa tư bản ngân hàng và tư bản công nghiệpB.Doanh nghiệp tự do hóa sản xuất nội địa hoàn toànC.Nhà nước trực tiếp đầu tư toàn bộ tín dụngD.Cá nhân vay mượn không qua ngân hàng để sản xuất Lát kiểm tra lại Câu 18Nhận biết“Chế độ tham dự” của tư bản tài chính biểu hiện qua:A.Nhà nước nắm giữ 100% cổ phần doanh nghiệpB.Kiểm soát cổ phần và quyền biểu quyết trong các công ty khácC.Cung cấp tín dụng không lãi suất cho mọi dự ánD.Trực tiếp điều hành mọi hoạt động sản xuất Lát kiểm tra lại Câu 19Nhận biếtLợi tức (interest) trong kinh tế thị trường phát sinh từ:A.Biến động giá chứng khoán thu được lợi nhuậnB.Trợ cấp tín dụng của nhà nước cho doanh nghiệpC.Phần giá trị thặng dư mà người vay trả cho người cho vay vốnD.Lợi nhuận từ tăng giá trị sử dụng sản phẩm Lát kiểm tra lại Câu 20Nhận biếtMối quan hệ giữa cạnh tranh và độc quyền:A.Độc quyền triệt tiêu mọi hình thức cạnh tranh hoàn toànB.Độc quyền luôn gắn liền với can thiệp hành chính nhà nướcC.Cạnh tranh tồn tại độc lập, không liên quan độc quyềnD.Độc quyền sinh ra từ cạnh tranh ban đầu và dẫn đến tập trung hóa sản xuất Lát kiểm tra lại Câu 21Nhận biếtGiá trị sử dụng và giá trị trao đổi là hai mặt:A.Biện chứng thống nhất, giá trị sử dụng là tiền đề của giá trị trao đổiB.Không liên quan, có thể tách rời hoàn toànC.Giá trị trao đổi quyết định trước giá trị sử dụngD.Giá trị sử dụng chỉ quan trọng với người tiêu dùng nội địa Lát kiểm tra lại Câu 22Nhận biếtLao động giản đơn được hiểu là:A.Lao động đòi hỏi kỹ năng cao và huấn luyện dài hạnB.Lao động không cần đào tạo chuyên môn và thực hiện thao tác đơn giảnC.Lao động trực tiếp tạo ra mọi giá trị thặng dưD.Lao động luôn tự động hóa không cần con người Lát kiểm tra lại Câu 23Nhận biếtThời gian lao động xã hội cần thiết trung bình là:A.Thời gian lao động cá nhân thực tế mỗi công nhânB.Thời gian làm việc do hợp đồng lao động quy địnhC.Thời gian trung bình trong điều kiện xã hội bình quân để sản xuất hàng hóaD.Tổng thời gian lao động tích lũy qua nhiều chu kỳ Lát kiểm tra lại Câu 24Nhận biếtYếu tố ảnh hưởng chủ yếu đến giá trị hàng hóa là:A.Nhu cầu tâm lý ngắn hạn của người tiêu dùngB.Chi phí quảng cáo và thương mại điện tửC.Quy định giá tối thiểu của cơ quan quản lýD.Thời gian lao động xã hội cần thiết để sản xuất đơn vị hàng hóa Lát kiểm tra lại Câu 25Nhận biếtTrong quan hệ giữa giá trị sử dụng và giá trị trao đổi, phát biểu sai là:A.Giá trị trao đổi quyết định giá trị sử dụng trướcB.Giá trị sử dụng là tiền đề để hình thành giá trị trao đổiC.Hai mặt biện chứng thống nhất, không thể tách rờiD.Giá trị trao đổi biểu hiện mối quan hệ xã hội trong việc trao đổi Lát kiểm tra lại Câu 26Nhận biếtChức năng “thước đo giá trị” của tiền tệ cho phép:A.Quy định giá cố định cho mọi sản phẩmB.So sánh giá cả tương đối giữa các hàng hóa khác nhauC.Tạo ra giá trị mới cho sản phẩm thông qua lưu thôngD.Đảm bảo giá trị sử dụng không thay đổi Lát kiểm tra lại Câu 27Nhận biếtNguyên nhân ra đời tiền tệ chủ yếu là:A.Thói quen trao đổi truyền thống không cần tiềnB.Sự xuất hiện ngân hàng trung ương điều tiết tín dụngC.Sự phát triển trao đổi hàng hóa đa dạng cần phương tiện chung lưu thôngD.Nhà nước ấn định bắt buộc dùng tiền trong mọi giao dịch Lát kiểm tra lại Câu 28Nhận biếtTư bản cho vay đặc trưng bởi:A.Tham gia trực tiếp vào sản xuất vật chấtB.Sinh ra giá trị thặng dư tuyệt đối không giới hạnC.Luôn được nhà nước bảo trợ không chịu rủi roD.Sử dụng tiền để sinh lợi qua lãi suất mà không trực tiếp sản xuất Lát kiểm tra lại Câu 29Nhận biếtĐịa tô tuyệt đối biểu hiện qua:A.Khác biệt về độ phì nhiêu đất hoặc năng suất lao động xã hộiB.Tăng mức thuế sử dụng đất do nhà nước quy địnhC.Chi phí đầu tư cơ sở hạ tầng nông nghiệp giảm dầnD.Tăng giá trị sử dụng của sản phẩm nông nghiệp Lát kiểm tra lại Câu 30Nhận biếtĐặc trưng chủ nghĩa tư bản độc quyền là:A.Triệt tiêu hoàn toàn mọi cạnh tranh và không cần thị trườngB.Tập trung hóa sản xuất và tài chính vào tay tập đoàn lớnC.Xuất hiện chỉ khi nhà nước quốc hữu hóa toàn bộ công tyD.Chỉ tồn tại trong nền kinh tế kế hoạch tập trung Lát kiểm tra lại Câu 31Nhận biếtGiá trị trao đổi của hàng hóa chủ yếu xác định bởi:A.Sở thích cá nhân của người muaB.Chi phí quảng cáo và tiếp thịC.Thời gian lao động xã hội cần thiết trung bình để sản xuất hàng hóaD.Quy định giá do cơ quan hành chính đưa ra Lát kiểm tra lại Câu 32Nhận biếtLao động phức tạp nhất trong sản xuất hàng hóa là:A.Lao động chỉ tiêu hao sức lao động mà không cần huấn luyệnB.Lao động giản đơn không cần đầu tư đào tạoC.Lao động đòi hỏi trình độ chuyên môn cao, sáng tạo và quản lý phức tạpD.Lao động tự động hóa hoàn toàn không cần con người Lát kiểm tra lại Câu 33Nhận biếtKhi năng suất lao động xã hội tăng, giá trị đơn vị hàng hóa sẽ:A.Giảm do rút ngắn thời gian lao động cần thiết trung bìnhB.Tăng theo tỷ lệ ngược với năng suấtC.Không thay đổi vì giá trị sử dụng không liên quanD.Tăng do nâng cao chi phí quản lý sản xuất Lát kiểm tra lại Câu 34Nhận biếtCường độ lao động tăng dẫn đến:A.Sản phẩm tạo ra ít hơn trong cùng thời gianB.Số lượng sản phẩm sản xuất ra trong một đơn vị thời gian tăng lên đáng kểC.Giá trị thặng dư tuyệt đối giảmD.Giá trị sử dụng của hàng hóa giảm Lát kiểm tra lại Câu 35Nhận biếtPhát hành chứng khoán giúp doanh nghiệp:A.Giảm giá trị thặng dư trong sản xuấtB.Nhà nước kiểm soát toàn bộ doanh thuC.Huy động vốn dài hạn từ xã hội để mở rộng quy môD.Ổn định giá trị sử dụng của sản phẩm Lát kiểm tra lại Câu 36Nhận biếtBiểu hiện chủ yếu của chủ nghĩa tư bản tài chính hiện đại là:A.Ngân hàng trung ương trực tiếp sản xuất hàng hóaB.Nhà nước nắm giữ hoàn toàn cổ phần doanh nghiệpC.Loại bỏ hoàn toàn thị trường chứng khoánD.Sự kết hợp chặt chẽ giữa tư bản ngân hàng và tư bản công nghiệp Lát kiểm tra lại Câu 37Nhận biếtQuan hệ cơ sở hạ tầng – thượng tầng:A.Cơ sở hạ tầng quyết định bản chất và hình thái kiến trúc thượng tầngB.Thượng tầng chi phối toàn bộ cơ sở hạ tầngC.Hai mặt hoàn toàn độc lập, không tác động lẫn nhauD.Thượng tầng tự sinh ra, dẫn dắt mọi đổi mới sản xuất Lát kiểm tra lại Câu 38Nhận biếtLợi tức (interest) phát sinh chủ yếu do:A.Biến động thị trường chứng khoánB.Phần giá trị thặng dư mà người vay trả cho người cho vay vốnC.Trợ cấp tín dụng của nhà nướcD.Tăng giá trị sử dụng sản phẩm Lát kiểm tra lại Câu 39Nhận biếtĐịa tô chênh lệch xuất hiện khi:A.Chi phí sản xuất nông nghiệp tăng đột biếnB.Nhà nước thay đổi giá mua sản phẩm nông nghiệpC.Khác biệt về độ phì nhiêu đất hoặc năng suất lao động xã hộiD.Tập đoàn tài chính đầu tư trực tiếp vào đất Lát kiểm tra lại Câu 40Nhận biếtNền sản xuất hàng hóa đầy đủ đòi hỏi:A.Giá cả do nhà nước quy định cố địnhB.Chỉ tập trung giá trị trao đổi, không quan tâm giá trị sử dụngC.Sản xuất cá thể nhỏ lẻ không thông qua thị trườngD.Phân công lao động xã hội rộng khắp, tách biệt kinh tế các chủ thể Lát kiểm tra lại Số câu đã làm0/40|Thời gian còn lại--:--NỘP BÀI