Trắc nghiệm Kinh tế Chính trị giữa kì IUH Trắc nghiệm Kinh tế Chính trị giữa kì IUH 32 câu hỏi 30 phút Kinh tế chính trịBẮT ĐẦU LÀM BÀITrắc nghiệm Kinh tế Chính trị giữa kì IUH 32 câu hỏi 30 phút Kinh tế chính trịPHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.Câu 1Nhận biếtKhái niệm “hàng hóa” theo Kinh tế Chính trị Mác–Lênin nhấn mạnh:A.Sản phẩm vật chất mang tính cá biệt, không nhất thiết trao đổi thị trườngB.Sản phẩm phục vụ tiêu dùng cá nhân mà không có giá trị trao đổiC.Sản phẩm kết hợp giá trị sử dụng và giá trị trao đổi xã hộiD.Sản phẩm tự nhiên chưa qua lao động cũng có thể trở thành hàng hóa Lát kiểm tra lại Câu 2Nhận biếtHai thuộc tính cơ bản của hàng hóa là:A.Giá trị sử dụng và giá trị trao đổi biện chứng lẫn nhauB.Giá cả tiền tệ và lợi nhuận tách rời khỏi giá trị lao động xã hộiC.Tính khan hiếm tuyệt đối không phụ thuộc nhu cầu xã hộiD.Giá trị tiền tệ và chi phí sản xuất do nhà nước ấn định Lát kiểm tra lại Câu 3Nhận biếtTheo Marx, yếu tố quyết định chủ yếu giá trị hàng hóa là:A.Chi phí máy móc, nguyên liệu và cơ cấu tổ chức sản xuấtB.Sức mua thị trường và áp lực cạnh tranh ngành ngắn hạnC.Lao động xã hội cần thiết trung bình để sản xuất hàng hóaD.Vai trò điều tiết của nhà nước qua chính sách tiền tệ Lát kiểm tra lại Câu 4Nhận biếtGiá trị thặng dư hình thành khi:A.Giá bán vượt chi phí sản xuất bình quân trong ngắn hạnB.Lao động tạo ra giá trị lớn hơn giá trị sức lao động trả trướcC.Nhà nước trợ cấp công nghệ làm tăng lợi nhuận doanh nghiệpD.Thị trường thúc đẩy sản lượng vượt nhu cầu thực tế xã hội Lát kiểm tra lại Câu 5Nhận biếtQuy luật giá trị trong kinh tế hàng hóa biểu hiện ở:A.Giá cả luôn phản ánh chi phí sản xuất từng doanh nghiệp cụ thểB.Giá cả dao động quanh giá trị hàng hóa theo lao động xã hội trung bìnhC.Nhà nước luôn can thiệp giữ giá ổn định tuyệt đối mọi lúcD.Tốc độ tăng trưởng kinh tế phụ thuộc hoàn toàn vào chính sách tài khóa Lát kiểm tra lại Câu 6Nhận biếtBản chất tiền lương trong tư bản chủ nghĩa là:A.Giá trị sức lao động được trả để tái sản xuất và duy trì đời sốngB.Phần giá trị thặng dư trả trước nhằm thu hút lao động ưu túC.Khoản hỗ trợ xã hội không liên hệ trực tiếp với giá trị lao độngD.Mức chiết khấu thặng dư dành cho lực lượng lao động đặc biệt Lát kiểm tra lại Câu 7Nhận biếtKhái niệm “lao động trừu tượng” theo Marx hiểu là:A.Lao động cá biệt không liên quan đến lao động xã hội trung bìnhB.Lao động tinh thần không thể đo đếm bằng thời gian đơn thuầnC.Lao động chung của xã hội, không phân biệt tính chất cụ thể công việcD.Lao động cá nhân mang tính đặc thù riêng biệt từng người Lát kiểm tra lại Câu 8Nhận biếtMối quan hệ giữa giá trị thặng dư và lợi nhuận bình quân:A.Thặng dư cao hơn luôn dẫn đến lợi nhuận bình quân cao hơnB.Lợi nhuận bình quân hình thành từ thặng dư điều tiết qua cạnh tranhC.Lợi nhuận bình quân do nhà nước ấn định, không gắn trực tiếp thặng dưD.Chỉ xuất hiện trong kinh tế kế hoạch, không trong thị trường Lát kiểm tra lại Câu 9Nhận biết“Chi phí giá trị sức lao động” chỉ gồm:A.Chi phí trang thiết bị và nguyên liệu đầu vào cho sản xuấtB.Giá trị cần bù đắp để tái sản xuất và duy trì sức lao độngC.Chi phí quản lý do doanh nghiệp trực tiếp xác định hàng nămD.Chi phí phụ cấp xã hội không liên hệ trực tiếp đến quy trình sản xuất Lát kiểm tra lại Câu 10Nhận biếtKhi xét gia tăng năng suất lao động, yếu tố quan trọng là:A.Xu hướng phụ thuộc hoàn toàn vào chính sách tiền tệ vĩ môB.Phụ thuộc vào tiến bộ công nghệ và tổ chức sản xuất hợp lýC.Quy định sẵn bởi cấu trúc lao động ngành truyền thống lâu đờiD.Chủ yếu do thỏa thuận lao động tập thể điều chỉnh ngắn hạn Lát kiểm tra lại Câu 11Nhận biếtPhương thức sản xuất được hiểu là:A.Cách thức tiêu dùng sản phẩm sau sản xuất trên thị trườngB.Hình thức phân phối sản phẩm đến người tiêu dùng cuối cùngC.Sự thống nhất biện chứng giữa lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuấtD.Các phương án tài chính doanh nghiệp lựa chọn nhằm tối đa hóa lợi nhuận Lát kiểm tra lại Câu 12Nhận biếtChế độ sở hữu tư nhân đối với tư liệu sản xuất trong tư bản chủ nghĩa:A.Sở hữu xã hội gián tiếp qua quản lý nhà nước trung ươngB.Chỉ tồn tại trong giai đoạn sơ khai của nền kinh tế kế hoạch tập trungC.Sở hữu tư nhân độc lập, chi phối kết quả sản xuất và phân phốiD.Luôn bị hạn chế bởi cơ chế hợp tác xã và doanh nghiệp nhà nước Lát kiểm tra lại Câu 13Nhận biếtQuy luật cạnh tranh trong kinh tế thị trường thường dẫn đến:A.Tái phân bổ thặng dư, thúc đẩy đổi mới công nghệ và tổ chứcB.Doanh nghiệp yếu buộc rút lui nhưng giảm đa dạng sản phẩm nhiềuC.Giá cả luôn giảm dần không ngừng dưới áp lực cạnh tranh gay gắtD.Hoạt động cạnh tranh chỉ làm tăng chi phí cho người tiêu dùng Lát kiểm tra lại Câu 14Nhận biếtNguyên lý giá cả sản xuất bình quân theo Marx phản ánh:A.Giá cả tại từng doanh nghiệp luôn bằng chi phí giá trị sản xuấtB.Giá cả điều chỉnh từ giá trị hàng hóa qua lợi nhuận bình quân trung bìnhC.Giá cả do nhà nước ấn định, không liên hệ lao động xã hội thực tếD.Giá cả chỉ phản ánh cung – cầu tạm thời, không gắn với giá trị lao động Lát kiểm tra lại Câu 15Nhận biếtVai trò nhà nước trong kinh tế thị trường định hướng XHCN là:A.Nhà nước ngăn cản cạnh tranh hoàn toàn để bảo hộ sản xuất nội địaB.Nhà nước chỉ giám sát mà không tham gia điều tiết vĩ mô kinh tếC.Nhà nước điều tiết, can thiệp vĩ mô nhằm hướng đến phát triển bền vữngD.Nhà nước thống nhất toàn bộ sản xuất, bỏ mô hình thị trường tự do Lát kiểm tra lại Câu 16Nhận biếtTrong kinh tế thị trường định hướng XHCN, chức năng phân phối của nhà nước là:A.Phân phối trực tiếp sản phẩm đến từng người tiêu dùng cuối cùngB.Thực hiện quyền sở hữu tập thể đối mọi tư liệu sản xuất quốc giaC.Điều tiết chính sách thuế, trợ cấp để giảm bất bình đẳng xã hộiD.Thay doanh nghiệp tư nhân quyết định giá cả thị trường chung Lát kiểm tra lại Câu 17Nhận biếtKhái niệm “lực lượng sản xuất” bao gồm:A.Thị trường lao động và chính sách tiền tệ vĩ mô quốc giaB.Công cụ lao động, công nghệ và sức lao động con người phối hợpC.Quy mô vốn đầu tư xã hội và lợi nhuận mong muốn của doanh nghiệpD.Tài nguyên thiên nhiên chưa qua chế biến và tài sản vô hình Lát kiểm tra lại Câu 18Nhận biếtChức năng của tiền trong nền kinh tế hàng hóa không bao gồm:A.Phương tiện trao đổi và thước đo giá trị ngắn hạn thường xuyênB.Phương tiện thanh toán quốc tế trong giao dịch xuất nhập khẩuC.Duy trì ổn định và làm tiêu chí đo lường thành tựu sản xuấtD.Công cụ quản lý thuế thay thế cơ chế phân phối trực tiếp Lát kiểm tra lại Câu 19Nhận biếtTheo Marx, giá trị sử dụng của hàng hóa là:A.Giá trị tiền tệ quy ước trên thị trường tài chính và chứng khoánB.Tổng lao động xã hội cần thiết tạo ra hàng hóa trên dây chuyềnC.Giá trị phản ánh mức lợi nhuận tiềm năng khi bán sản phẩmD.Tính hữu ích cụ thể của hàng hóa đáp ứng nhu cầu con người Lát kiểm tra lại Câu 20Nhận biếtTrong Kinh tế Chính trị, “giá trị lao động” được hiểu là:A.Lương thực tế trả cho người lao động mỗi tháng theo hợp đồngB.Giá trị thặng dư tạo ra từ lao động sinh thêm trong quá trình sản xuấtC.Chi phí đào tạo và phát triển kỹ năng của lao động dài hạnD.Lao động được xã hội đánh giá qua thời gian tạo ra giá trị Lát kiểm tra lại Câu 21Nhận biếtMối quan hệ giữa lao động cá biệt và lao động xã hội hóa thể hiện:A.Lao động cá biệt được cộng vào lao động xã hội thông qua trao đổi sản phẩmB.Lao động xã hội hóa chỉ áp dụng trong ngành công nghiệp nặngC.Lao động cá biệt không liên quan đến tổng lao động xã hội trung bìnhD.Lao động cá biệt luôn cao hơn lao động xã hội do tính chuyên môn hóa Lát kiểm tra lại Câu 22Nhận biết“Giá trị thặng dư tuyệt đối” được tạo ra khi:A.Tăng giá bán sản phẩm bất chấp chi phí sản xuất thực tếB.Nâng cao năng suất lao động chủ yếu bằng công nghệ mớiC.Kéo dài thời gian lao động vượt quá thời gian lao động cần thiếtD.Giảm chi phí sản xuất bằng cách cắt giảm nguyên liệu đầu vào Lát kiểm tra lại Câu 23Nhận biết“Giá trị thặng dư tương đối” khác giá trị thặng dư tuyệt đối ở điểm:A.Kéo dài thời gian lao động thặng dư so với thời gian cần thiếtB.Giảm chi phí lao động trực tiếp bằng cách tăng lương tối thiểuC.Tăng giá trị lao động xã hội thông qua đào tạo chuyên mônD.Tăng thặng dư nhờ rút ngắn thời gian lao động cần thiết Lát kiểm tra lại Câu 24Nhận biếtTrong cơ chế giá cả thị trường, khi “cầu vượt cung” thường dẫn đến:A.Giảm giá hàng hóa để điều tiết lượng mua trong ngắn hạnB.Nhà nước tự động can thiệp ngay để ngăn chặn biến động giáC.Sản xuất giảm ngay mà không thay đổi giá cả thị trườngD.Tăng giá thị trường cho đến khi cung cầu cân bằng Lát kiểm tra lại Câu 25Nhận biếtTrong mô hình cạnh tranh hoàn hảo, yêu cầu cơ bản là:A.Nhiều người bán và người mua không có sức chi phối giá cảB.Doanh nghiệp thống nhất giá cả theo hiệp định ngầm nội bộC.Nhà nước ấn định giá cơ bản, doanh nghiệp không quyết giá thị trườngD.Thị trường chỉ tồn tại một doanh nghiệp dẫn đầu toàn quốc Lát kiểm tra lại Câu 26Nhận biếtMối quan hệ cung – cầu với giá linh hoạt được điều tiết như thế nào?A.Cung vượt cầu luôn tạo ra thặng dư hàng tồn kho vĩnh viễnB.Cân bằng cung cầu được điều tiết qua biến động giá đến mức cân đốiC.Nhà nước ấn định cung cầu phù hợp kế hoạch mà không cần giá cảD.Cầu vượt cung không ảnh hưởng giá nếu có dự trữ lớn sẵn có Lát kiểm tra lại Câu 27Nhận biếtTheo Marx–Lênin, lợi nhuận bình quân hình thành do:A.Nhà nước điều tiết qua thuế và trợ cấp định kỳ cho doanh nghiệpB.Đàm phán trực tiếp giữa người lao động và chủ sử dụng lao độngC.Áp lực cạnh tranh điều chỉnh giá trị thặng dư qua các ngànhD.Tự do thương mại quốc tế quyết định hoàn toàn mức lợi nhuận Lát kiểm tra lại Câu 28Nhận biết“Sức mua” lao động trong phân tích thặng dư biểu hiện:A.Khả năng chi tiêu của công nhân với thu nhập tối thiểu cơ bảnB.Mức lương doanh nghiệp sẵn sàng trả để thu hút lao động có kỹ năngC.Nhu cầu tiêu dùng vượt thu nhập thực tế hàng thángD.Giá trị sức lao động biểu hiện qua hàng hóa cần thiết duy trì Lát kiểm tra lại Câu 29Nhận biếtChức năng của nhà nước trong Kinh tế Chính trị Mác–Lênin không bao gồm:A.Xác lập chế độ sở hữu và tham gia điều tiết sản xuất xã hộiB.Giám sát thực hiện quyền và nghĩa vụ của các chủ thể kinh tếC.Thúc đẩy phát triển lực lượng sản xuất theo định hướng xã hộiD.Điều tiết giá cả thị trường hoàn toàn thông qua cơ chế giá cả Lát kiểm tra lại Câu 30Nhận biếtKhái niệm “phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa” bao gồm:A.Tồn tại quan hệ hợp tác xã chủ đạo và kinh tế nhà nướcB.Sở hữu tư nhân tư liệu sản xuất, lao động làm thuê và mục tiêu lợi nhuậnC.Sở hữu tập thể tư liệu sản xuất, lao động hợp tác bình đẳng nhauD.Phối hợp giữa sản xuất cá thể và thị trường hàng hóa tự do Lát kiểm tra lại Câu 31Nhận biếtTheo Kinh tế Chính trị, “động lực tăng trưởng” trong tư bản chủ nghĩa là:A.Chính sách tài khóa ưu tiên cho doanh nghiệp nhỏ và vừaB.Sức mua tiêu dùng nội địa đóng vai trò quyết định dài hạnC.Kế hoạch nhà nước định hướng sản xuất dài hạn ưu tiên phát triểnD.Tham vọng lợi nhuận và cạnh tranh thúc đẩy đổi mới công nghệ Lát kiểm tra lại Câu 32Nhận biếtPhân phối thặng dư xã hội qua cơ chế thị trường dẫn đến:A.Đảm bảo công bằng tuyệt đối giữa mọi thành phần sản xuấtB.Phân phối theo kế hoạch nhà nước không dựa vào giá cả thị trườngC.Phân phối cân bằng nhờ điều tiết thuế đều cho mọi tầng lớp xã hộiD.Tạo bất bình đẳng do chênh lệch khả năng chi phối thị trường Lát kiểm tra lại Số câu đã làm0/32|Thời gian còn lại--:--NỘP BÀI