Trắc nghiệm Kinh tế Chính trị Mác-Lênin Phần 1 Trắc nghiệm Kinh tế Chính trị Mác-Lênin Phần 1 50 câu hỏi 30 phút Kinh tế chính trịBẮT ĐẦU LÀM BÀITrắc nghiệm Kinh tế Chính trị Mác-Lênin Phần 1 50 câu hỏi 30 phút Kinh tế chính trịPHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.Câu 1Nhận biếtTìm đáp án đúng về: Điều kiện để sản xuất hàng hoá ra đời?A.Mong muốn của con người muốn tiêu dùng những sản phẩm do người khác làm ra.B.Sự phát triển của lực lượng sản xuất giúp cho có thể sản xuất được những sản phẩm tốt hơn.C.Lực lượng sản xuất phát triển làm cho các quan hệ kinh tế được mở rộng.D.Phân công lao động xã hội và sự tách biệt về mặt kinh tế của các chủ thể sản xuất. Lát kiểm tra lại Câu 2Nhận biếtGiá trị hàng hoá là gì?A.Là lao động xã hội của người sản xuất hàng hóa kết tinh trong hàng hoá.B.Là số lượng thời gian thực tế phải bỏ ra để làm nên hàng hoá đó.C.Một quan hệ về lượng giữa những giá trị sử dụng khác nhau.D.Biểu hiện tính hai mặt của hàng hoá mà mặt kia là giá trị sử dụng như một thuộc tính không thể thiếu của mọi loại hàng hoá. Lát kiểm tra lại Câu 3Nhận biếtLao động trừu tượng tạo ra cái gì?A.Tạo ra giá trị sử dụng của hàng hoá.B.Là phạm trù vĩnh viễn, không chỉ có trong sản xuất hàng hoá mà có trong mọi nền sản xuất nói chung.C.Biểu hiện tính chất cá nhân của người sản xuất hàng hoá.D.Tạo ra giá trị của hàng hoá. Lát kiểm tra lại Câu 4Nhận biếtTìm câu trả lời đúng: Thước đo Lượng giá trị của hàng hoá?A.Hao phí vật tư kỹ thuật và tiền lương chi phí cho công nhân.B.Hao phí mà người lao động đã bỏ ra để làm nên hàng hoá đó.C.Thời gian lao động xã hội cần thiết.D.Lao động sống và lao động quá khứ kết tinh trong hàng hoá. Lát kiểm tra lại Câu 5Nhận biếtNội dung thời gian lao động xã hội cần thiết để sản xuất ra một hàng hoá là gì?A.Với trình độ khoa học kỹ thuật trung bình mà xã hội đã đạt tới ở một thời điểm nhất định.B.Với cường độ lao động trung bình, trình độ thành thạo trung bình của một xí nghiệp hay một đơn vị sản xuất.C.Với trình độ kỹ thuật, năng suất lao động và cường độ lao động trung bình của xã hội.D.Trong điều kiện sản xuất bình thường xét trên phạm vi quốc gia hoặc phạm vi quốc tế. Lát kiểm tra lại Câu 6Nhận biếtYếu tố nào làm giảm giá trị trong một đơn vị hàng hoá?A.Tăng cường độ lao động để giảm chi phí tiền lương trên một đơn vị sản phẩm.B.Tăng năng suất lao động.C.Tăng thời gian lao động để giảm chi phí tiền lương trên một đơn vị sản phẩm.D.Tăng thêm những trang bị vật chất và kỹ thuật cho lao động. Lát kiểm tra lại Câu 7Nhận biếtGiá trị sử dụng của hàng hoá là gì?A.Giá trị để cho người sản xuất ra nó sử dụng trực tiếp hoặc đem trao đổi lấy một giá trị khác.B.Là công dụng của hàng hóa có thể thỏa mãn nhu cầu nào đó của người mua.C.Cơ sở của phân công lao động xã hội và để trao đổi giữa những lĩnh vực sản xuất khác nhau.D.Cái tạo nên nội dung và ý nghĩa của giá trị hàng hoá. Lát kiểm tra lại Câu 8Nhận biếtHai hàng hoá trao đổi với nhau trên cơ sở nào?A.Lượng thời gian lao động xã hội cần thiết.B.Tuy có giá trị sử dụng khác nhau nhưng đều cùng là sản phẩm của lao động.C.Phân công lao động làm cho người ta phải trao đổi giá trị sử dụng do mình làm ra lấy giá trị sử dụng khác do người khác làm ra.D.Có hao phí vật tư kỹ thuật cụ thể bằng nhau. Lát kiểm tra lại Câu 9Nhận biếtTìm câu trả lời đúng nhất: Giá cả của hàng hoá là gì?A.Là giá trị của hàng hoá.B.Là số tiền mà người mua trả cho người bán hàng hoá để được quyền sở hữu hàng hoá đó.C.Là thời gian lao động cần thiết để sản xuất ra hàng hoá đó.D.Là hình thức biểu hiện bằng tiền của giá trị hàng hoá. Lát kiểm tra lại Câu 10Nhận biếtTăng cường độ lao động thì lượng giá trị của một đơn vị hàng hoá sẽ như thế nào?A.Làm cho lượng giá trị của một hàng hoá tăng lên.B.Làm cho lượng giá trị của một hàng hoá giảm xuống.C.Làm cho lượng giá trị của một hàng hoá không đổi.D.Làm cho lượng giá trị của tổng hàng hoá không đổi. Lát kiểm tra lại Câu 11Nhận biếtNội dung của quy luật giá trị?A.Người sản xuất chỉ sản xuất những loại hàng hoá nào đem lại nhiều giá trị cho họ.B.Sản xuất và trao đổi hàng hoá phải căn cứ vào giá trị của hàng hoá.C.Giá trị sử dụng của hàng hoá càng cao thì hàng hoá càng có giá trị cao.D.Tất cả mọi sản phẩm có ích do người lao động làm ra đều có giá trị. Lát kiểm tra lại Câu 12Nhận biếtHàng hoá là gì?A.Một sản phẩm vật chất hoặc tinh thần có ích cho con người hoặc cho xã hội.B.Một sản phẩm của lao động có thể thoả mãn nhu cầu của con người.C.Một sản phẩm của lao động, có tính hữu ích và được sản xuất ra để trao đổi.D.Một sản phẩm của lao động, sản xuất ra để tiêu dùng cho sản xuất hoặc cho cá nhân. Lát kiểm tra lại Câu 13Nhận biếtYếu tố căn bản quyết định giá cả hàng hoá là gì?A.Quan hệ cung cầu.B.Thị hiếu, mốt thời trang và tâm lý xã hội của mỗi thời kỳ.C.Giá trị sử dụng của hàng hoá cũng tức là chất lượng của hàng hoá đó.D.Giá trị của hàng hoá. Lát kiểm tra lại Câu 14Nhận biếtChức năng cơ bản nhất của tiền là gì?A.Phương tiện lưu thông.B.Phương tiện cất trữ.C.Phương tiện thanh toán.D.Thước đo giá trị. Lát kiểm tra lại Câu 15Nhận biếtQuy luật giá trị là quy luật của nền kinh tế nào?A.Mọi nền sản xuất trong lịch sử loài người.B.Kinh tế hàng hoá.C.Sản xuất hàng hoá giản đơn.D.Sản xuất hàng hoá tư bản chủ nghĩa. Lát kiểm tra lại Câu 16Nhận biếtTìm đáp án đúng: Lao động cụ thể tạo ra?A.Tạo ra giá trị sử dụng của hàng hoá.B.Tạo ra giá trị hàng hoá và do đó đem lại thu nhập cho người lao động.C.Là phạm trù lịch sử tức là chỉ trong xã hội có nền sản xuất hàng hoá.D.Biểu hiện tính chất xã hội của người sản xuất hàng hoá. Lát kiểm tra lại Câu 17Nhận biếtHiểu theo nghĩa rộng thị trường là gì?A.Là nơi diễn ra hành vi trao đổi mua bánB.Là tổng hòa các mối quan hệ liên quan đến trao đổi mua bán hàng hóa trong xã hội.C.Là thị trường diễn ra trong toàn quốc.D.Là thị trường diễn ra trong phạm vi thế giới. Lát kiểm tra lại Câu 18Nhận biếtDấu hiệu đặc trưng của cơ chế thị trường là gì?A.Là cơ chế hình thành giá cả một cách tự do.B.Là cơ chế hình thành giá cả do chủ quan của người mua.C.Là cơ chế hình thành giá cả do nhà nước quyết định.D.Là cơ chế hình thành giá cả theo ý muốn chủ quan của người bán. Lát kiểm tra lại Câu 19Nhận biếtNhững quy luật kinh tế chủ yếu của thị trường là gì?A.Quy luật giá trị, quy luật cung cầu.B.Quy luật giá trị, quy luật cung cầu, quy luật lưu thông tiền tệ, quy luật cạnh tranh.C.Quy luật giá trị, quy luật cạnh tranh, quy luật lưu thông tiền tệ.D.Quy luật cung cầu, quy luật cạnh tranh. Lát kiểm tra lại Câu 20Nhận biếtCác chủ thể chính tham gia thị trường?A.Người bán và người mua.B.Nhà nước và lực lượng trung gian mua bán.C.Người sản xuất, người tiêu dùng, lực lượng trung gian trong thị trường và nhà nước.D.Nhà nước và nhân dân lao động. Lát kiểm tra lại Câu 21Nhận biếtTìm câu trả lời đúng nhất: Tác dụng của quy luật giá trị đối với nền kinh tế – xã hội?A.Thúc đẩy cải tiến kỹ thuật, nâng cao năng suất lao động.B.Điều tiết việc di chuyển lao động, tiền vốn và TLSX từ khu vực này sang khu vực khác.C.Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế, làm cho xã hội không ngừng phát triển.D.Điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hóa, kích thích cải tiến kỹ thuật, phân hóa giàu nghèo giữa những người sản xuất. Lát kiểm tra lại Câu 22Nhận biếtNội dung quy luật lưu thông tiền tệ?A.Tổng số lượng tiền tệ đưa vào lưu thông và số lượng hàng hóa cần tiêu dùng.B.Số lượng tiền tệ và giá trị của hàng hóa lưu thông.C.Số lượng tiền cần cho lưu thông = tổng giá cả của hàng hóa lưu thông chia cho số vòng quay của một đơn vị tiền tệ.D.Số lượng tiền cần cho lưu thông = tổng giá trị của hàng hóa lưu thông nhân với số vòng quay của một đơn vị tiền tệ. Lát kiểm tra lại Câu 23Nhận biếtTrong nền kinh tế thị trường, quy luật giá trị có vai trò gì?A.Điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hóa.B.Kích thích cải tiến kỹ thuật, hợp lý hóa sản xuất, tăng năng suất lao động.C.Phân hóa giàu nghèo giữa những người sản xuất hàng hóa.D.Tất cả các phương án trên đều đúng. Lát kiểm tra lại Câu 24Nhận biếtKhi cầu vượt quá cung thì giá cả trên thị trường như thế nào?A.Giá cả có xu hướng tăng lên cao hơn giá trị.B.Giá cả có xu hướng giảm xuống thấp hơn giá trị.C.Giá cả không đổi, nhưng giá trị có xu hướng thay đổi.D.Giá cả không đổi, nhưng giá trị có xu hướng tăng lên. Lát kiểm tra lại Câu 25Nhận biếtKhi cung vượt quá cầu thì giá cả trên thị trường như thế nào?A.Giá cả có xu hướng tăng lên cao hơn giá trị.B.Giá cả có xu hướng giảm xuống thấp hơn giá trị.C.Giá trị có xu hướng thay đổi nhưng giá cả không đổi.D.Giá trị có xu hướng tăng lên nhưng giá cả không đổi. Lát kiểm tra lại Câu 26Nhận biếtTư bản bất biến là gì?A.Bộ phận tư bản tồn tại dưới hình thái Tư liệu sản xuất.B.Bộ phận tư bản tồn tại dưới hình thái tư Tiệu lao động.C.Bộ phận tư bản tồn tại dưới hình thái nguyên vật liệu.D.Bộ phận tư bản tồn tại dưới hình thái đối tượng lao động. Lát kiểm tra lại Câu 27Nhận biếtTư bản khả biến là gì?A.Bộ phận tư bản tồn tại dưới hình thái Sức lao động.B.Bộ phận tư bản tồn tại dưới hình thái sức lao động và nguyên vật liệu.C.Bộ phận tư bản tồn tại dưới hình thái đối tượng lao động.D.Bộ phận tư bản tồn tại dưới hình thái công nghệ mới. Lát kiểm tra lại Câu 28Nhận biếtVề mặt lượng tư bản khả biến trong quá trình sản xuất sẽ như thế nào?A.Không tăng lên về lượng.B.Chuyển dần giá trị vào sản phẩm.C.Được bảo tồn nguyên vẹn.D.Tăng lên về lượng. Lát kiểm tra lại Câu 29Nhận biếtTỷ suất giá trị thặng dư biểu hiện điều gì?A.Qui mô bóc lột của tư bản đối với người lao động.B.Trình độ bóc lột của tư bản đối với người lao động.C.Tính chất bóc lột của tư bản đối với lao động.D.Phạm vi bóc lột của tư bản đối với lao động. Lát kiểm tra lại Câu 30Nhận biếtKhối lượng giá trị thặng dư phản ánh điều gì?A.Trình độ bóc lột của tư bản đối với lao động.B.Tính chất bóc lột của tư bản đối với lao động.C.Phạm vi bóc lột của tư bản đối với lao động.D.Qui mô bóc lột của tư bản đối với lao động. Lát kiểm tra lại Câu 31Nhận biếtPhương pháp sản xuất giá trị thặng dư tương đối là gì?A.Kéo dài ngày lao động, trong lúc vẫn giữ nguyên thời gian lao động tất yếu.B.Tăng cường độ lao động.C.Rút ngắn thời gian lao động tất yếu, giữ nguyên độ dài ngày lao động.D.Tăng cường độ lao động và kéo dài thời gian lao động. Lát kiểm tra lại Câu 32Nhận biếtChi phí sản xuất Tư bản chủ nghĩa là gì?A.Hao phí lao động quá khứ và phần lao động sống được trả công.B.Hao phí tư bản bất biến, tư bản khả biến và giá trị thặng dư.C.Hao phí tư bản bất biến để sản xuất ra hàng hoá.D.Hao phí tư bản khả biến để sản xuất ra hàng hoá. Lát kiểm tra lại Câu 33Nhận biếtTìm câu đúng nhất: Mối quan hệ giữa lợi nhuận và giá trị thặng dư?A.Lợi nhuận và giá trị thặng dư khác nhau về nguồn gốc.B.Cùng một nguồn gốc nhưng khác nhau về tính chất.C.Cùng bản chất nhưng khác nhau về nguồn gốc: một bên là thu nhập của nhà tư bản, một bên là thu nhập của người lao động.D.Lợi nhuận là hình thức biến tướng của giá trị thặng dư. Lát kiểm tra lại Câu 34Nhận biếtPhương pháp sản xuất ra giá trị thặng dư tuyệt đối là gì?A.Kéo dài ngày lao động một cách tuyệt đối vượt quá thời gian lao động tất yếu.B.Do rút ngắn thời gian lao động tất yếu, giữ nguyên độ dài ngày lao động.C.Do tăng năng suất lao động.D.Do áp dụng kỹ thuật tiên tiến. Lát kiểm tra lại Câu 35Nhận biếtNguyên nhân dẫn đến sự bình quân hoá lợi nhuận?A.Cạnh tranh giữa các nước và các khu vực.B.Cạnh tranh trong nội bộ từng ngành.C.Cạnh tranh giữa các ngành.D.Do mọi nhà tư bản đều có xu hướng cải tiến kỹ thuật nhằm chiếm lợi nhuận siêu ngạch. Lát kiểm tra lại Câu 36Nhận biếtNhân tố nào sau đây ảnh hưởng đến tỷ suất lợi nhuận?A.Tỷ suất giá trị thặng dư.B.Cấu tạo hữu cơ của tư bản.C.Tốc độ chu chuyển tư bản và tiết kiệm tư bản bất biến.D.Tất cả các nhân tố trên. Lát kiểm tra lại Câu 37Nhận biếtTỷ suất lợi nhuận phản ánh điều gì?A.Phản ánh mức doanh lợi đầu tư tư bản.B.Phản ánh tỷ lệ giữa lợi nhuận và tư bản bất biến.C.Phản ánh tỷ lệ giữa lợi nhuận và giá trị sức lao động.D.Phản ánh lợi ích của nhà tư bản trong sử dụng lao động làm thuê. Lát kiểm tra lại Câu 38Nhận biếtTư bản cố định là gì?A.Là bộ phận tư bản sản xuất tồn tại dưới hình thái tư liệu lao động (máy móc, nhà xưởng,…).B.Là bộ phận tư bản tồn tại dưới hình thái TLSX.C.Là bộ phận tư bản tồn tại dưới hình thái nguyên vật liệu.D.Là bộ phận tư bản tồn tại dưới hình thái hàng hóa sản xuất ra. Lát kiểm tra lại Câu 39Nhận biếtTư bản lưu động là gì?A.Là bộ phận tư bản tồn tại dưới hình thái sức lao động và nguyên vật liệu.B.Là bộ phận tư bản tồn tại dưới hình thái sức lao động.C.Là bộ phận tư bản tồn tại dưới hình thái nguyên vật liệu.D.Là bộ phận tư bản tồn tại dưới hình thái máy móc, nhà xưởng. Lát kiểm tra lại Câu 40Nhận biếtQuan hệ giữa giá cả và giá trị trước khi hình thành lợi nhuận bình quân như thế nào?A.Cung lớn hơn cầu thì giá cả lớn hơn giá trị hàng hoá.B.Cung nhỏ hơn cầu thì giá cả nhỏ hơn giá trị hàng hoá.C.Cung bằng cầu thì giá cả bằng giá trị hàng hoá.D.Cung bằng cầu thì giá cả lớn hơn giá trị hàng hoá. Lát kiểm tra lại Câu 41Nhận biếtLợi nhuận bình quân là gì?A.Lợi nhuận trung bình của các nhà tư bản kinh doanh trong lĩnh vực công nghiệp.B.Lợi nhuận trung bình giữa các nhà tư bản kinh doanh trong lĩnh vực lưu thông.C.Lợi nhuận bằng nhau của những số tư bản bằng nhau bỏ vào những ngành sản xuất khác nhau.D.Lợi nhuận trung bình tính cho một đồng vốn sau khi đã trừ đi mọi khoản chi phí sản xuất. Lát kiểm tra lại Câu 42Nhận biếtĐể có lợi nhuận siêu ngạch nhà tư bản sử dụng biện pháp gì?A.Tăng cường độ lao động.B.Kéo dài ngày lao động.C.Cải tiến kỹ thuật công nghệ và tổ chức quản lý.D.Di chuyển tư bản từ ngành này sang ngành khác. Lát kiểm tra lại Câu 43Nhận biếtCăn cứ để phân chia tư bản thành tư bản bất biến và tư bản khả biến?A.Đặc điểm của mỗi loại tư bản.B.Tốc độ vận động của mỗi loại tư bản.C.Tác dụng của từng bộ phận của tư bản trong việc sản xuất ra giá trị thặng dư.D.Sự chu chuyển giá trị của mỗi loại tư bản. Lát kiểm tra lại Câu 44Nhận biếtĐặc điểm quan trọng nhất để hàng hóa sức lao động là hàng hoá đặc biệt là gì?A.Vì sức lao động là yếu tố quan trọng nhất của mọi nền sản xuất xã hội.B.Vì sức lao động được mua bán trên thị trường đặc biệt, ở đó chỉ có người cần mua và người cần bán đến thôi.C.Vì khi sử dụng nó thì tạo ra được 1 giá trị mới lớn hơn giá trị bản thân nó.D.Vì giá trị hàng hoá sức lao động mang yếu tố tinh thần và lịch sử. Lát kiểm tra lại Câu 45Nhận biếtTỷ suất lợi nhuận biểu hiện điều gì?A.Trình độ bóc lột của tư bản đối với lao động.B.Tính chất bóc lột của tư bản đối với lao động.C.Phạm vi bóc lột của tư bản đối với lao động.D.Mức doanh lợi của đầu tư tư bản. Lát kiểm tra lại Câu 46Nhận biếtMục đích chính của sự vận động của tư bản là gì?A.Đổi giá trị sử dụng này lấy giá trị sử dụng khác.B.Thực hiện giá trị của hàng hoá.C.Sản xuất ra giá trị thặng dư.D.Thực hiện lưu thông hàng hoá. Lát kiểm tra lại Câu 47Nhận biếtTư bản là gì?A.Một số lượng của cải có giá trị sử dụng là kinh doanh kiếm lời.B.Giá trị mang lại giá trị thặng dư.C.Là một món tiền không phải để chi tiêu cho cá nhân mà để chi tiêu cho sản xuất.D.Là nhà xưởng, máy móc và một số tiền vốn cần thiết để hoạt động sản xuất kinh doanh. Lát kiểm tra lại Câu 48Nhận biếtKhi nào thì tiền tệ biến thành tư bản?A.Khi sức lao động trở thành hàng hoá.B.Khi QHSX TBCN bắt đầu được hình thành.C.Khi những thương nhân giầu có bắt đầu bỏ vốn vào kinh doanh trong lĩnh vực công nghiệp và nông nghiệp.D.Khi giai cấp tư sản và giai cấp công nhân được hình thành. Lát kiểm tra lại Câu 49Nhận biếtGiá cả sản xuất bằng gì?A.Chi phí sản xuất cộng với lợi nhuận bình quân.B.Toàn bộ chi phí bỏ ra trong quá trình sản xuất.C.Giá cả thị trường trừ đi lợi nhuận của nhà tư bản công nghiệp.D.Giá trị của hàng hoá cộng với lợi nhuận của nhà tư bản công nghiệp. Lát kiểm tra lại Câu 50Nhận biếtYếu tố kinh tế nào tác động làm cho giá cả xoay quanh giá trị?A.Trình độ quản lý sản xuất kinh doanh.B.Trình độ tay nghề của người lao động.C.Do mối quan hệ cung – cầu tác động.D.Trình độ quản lý và tay nghề của người lao động. Lát kiểm tra lại Số câu đã làm0/50|Thời gian còn lại--:--NỘP BÀI