Trắc Nghiệm Kinh Tế Chính Trị – USSH Trắc Nghiệm Kinh Tế Chính Trị – USSH 40 câu hỏi 30 phút Kinh tế chính trịBẮT ĐẦU LÀM BÀITrắc Nghiệm Kinh Tế Chính Trị – USSH 40 câu hỏi 30 phút Kinh tế chính trịPHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.Câu 1Nhận biếtTiêu chí phân biệt hàng hóa với sản phẩm là gì?A.Có giá trị sử dụng và giá trị trao đổiB.Là sản phẩm của con ngườiC.Dùng để trao đổi trong gia đìnhD.Có thể sử dụng nhiều lần Lát kiểm tra lại Câu 2Nhận biếtTiền ra đời là do:A.Sự phát triển của sản xuất công nghiệpB.Mâu thuẫn giữa giá trị sử dụng và giá trị trao đổiC.Vai trò của nhà nước trong lưu thôngD.Do các ngân hàng thương mại tạo ra Lát kiểm tra lại Câu 3Nhận biếtGiá trị hàng hóa được quyết định bởi:A.Tính khan hiếm của sản phẩmB.Mức độ ưa thích của người tiêu dùngC.Lao động xã hội cần thiết để sản xuất ra hàng hóaD.Chi phí sản xuất cá biệt Lát kiểm tra lại Câu 4Nhận biếtTiền làm chức năng thước đo giá trị khi:A.Được dùng để mua hàng hóaB.Được dùng để biểu hiện và đo lường giá trị hàng hóaC.Được cất giữ trong két sắtD.Được dùng để trả lương Lát kiểm tra lại Câu 5Nhận biếtTư bản là:A.Tiền để đầu tư vào bất động sảnB.Giá trị mang lại giá trị thặng dư thông qua bóc lột lao độngC.Tài sản vật chất như nhà xưởng, máy mócD.Số tiền dư sau khi chi tiêu Lát kiểm tra lại Câu 6Nhận biếtĐặc trưng nổi bật nhất của hàng hóa sức lao động là:A.Có khả năng tạo ra giá trị lớn hơn bản thân nóB.Là hàng hóa đặc biệtC.Chỉ bán được một lầnD.Được định giá theo lương tối thiểu Lát kiểm tra lại Câu 7Nhận biếtGiá trị sử dụng của hàng hóa sức lao động là:A.Là khả năng tạo ra giá trị mới và giá trị thặng dưB.Là khả năng làm ra sản phẩm vật chấtC.Là công cụ sản xuấtD.Là khả năng vận động cơ thể Lát kiểm tra lại Câu 8Nhận biếtMục đích tối cao của sản xuất tư bản chủ nghĩa là:A.Tăng trưởng kinh tếB.Giá trị thặng dưC.Nâng cao đời sống người lao độngD.Tích lũy máy móc thiết bị Lát kiểm tra lại Câu 9Nhận biếtTư bản khả biến là bộ phận tư bản dùng để:A.Mua nguyên vật liệuB.Mua máy móc thiết bịC.Đầu tư vào cổ phiếuD.Mua sức lao động Lát kiểm tra lại Câu 10Nhận biếtCăn cứ để phân chia tư bản bất biến và khả biến là:A.Vai trò của các bộ phận tư bản trong việc tạo ra giá trị thặng dưB.Hình thức vật chấtC.Tính cố định hay lưu độngD.Thời gian chu chuyển Lát kiểm tra lại Câu 11Nhận biếtĐặc điểm nổi bật của tích lũy tư bản là gì?A.Chỉ tăng lượng tư bản khả biếnB.Tăng tư bản bất biến, giảm tư bản khả biếnC.Làm tăng khối lượng giá trị thặng dưD.Chuyển một phần giá trị thặng dư thành tư bản mới Lát kiểm tra lại Câu 12Nhận biếtTỷ suất giá trị thặng dư phản ánh:A.Hiệu quả sản xuất kinh doanhB.Trình độ bóc lột của nhà tư bảnC.Khả năng tiêu dùng xã hộiD.Mức độ cạnh tranh thị trường Lát kiểm tra lại Câu 13Nhận biếtThời gian lao động xã hội cần thiết là:A.Thời gian trung bình để sản xuất một hàng hóa trong điều kiện bình thườngB.Thời gian mà cá nhân người lao động cần để hoàn thành sản phẩmC.Thời gian dựa trên tốc độ sản xuất nhanh nhấtD.Thời gian gắn với tiêu chuẩn quốc tế Lát kiểm tra lại Câu 14Nhận biếtLợi nhuận bình quân xuất hiện do:A.Các doanh nghiệp có trình độ giống nhauB.Sự cạnh tranh giữa các ngànhC.Nhà nước can thiệp điều tiết giá cảD.Sự khác biệt về quy mô doanh nghiệp Lát kiểm tra lại Câu 15Nhận biếtLợi tức là:A.Phần doanh nghiệp thu về sau thuếB.Lợi nhuận thuầnC.Lãi từ kinh doanh vàngD.Phần lợi nhuận nhà tư bản cho vay thu được Lát kiểm tra lại Câu 16Nhận biếtNguyên nhân dẫn đến khủng hoảng kinh tế trong CNTB là:A.Mâu thuẫn giữa tính chất xã hội hóa của sản xuất và chiếm hữu tư nhânB.Thiếu vốn đầu tưC.Cạnh tranh giá giữa các hãngD.Do công nghệ lạc hậu Lát kiểm tra lại Câu 17Nhận biếtThị trường là:A.Nơi diễn ra hoạt động thương mạiB.Tổng hòa các quan hệ mua bán hàng hóaC.Chợ truyền thốngD.Sàn giao dịch Lát kiểm tra lại Câu 18Nhận biếtKinh tế thị trường định hướng XHCN ở Việt Nam có đặc điểm gì nổi bật?A.Tập trung vào khu vực doanh nghiệp nhà nướcB.Hoàn toàn theo cơ chế thị trường tự doC.Có sự quản lý của Nhà nước, đảm bảo định hướng XHCND.Chỉ cho phép sở hữu nhà nước Lát kiểm tra lại Câu 19Nhận biếtChức năng của tiền trong chi trả là khi:A.Giao dịch trực tiếp tại cửa hàngB.Dùng để quy đổi vàngC.Sử dụng trong sản xuất nông nghiệpD.Thanh toán sau khi giao dịch mua bán xảy ra Lát kiểm tra lại Câu 20Nhận biếtNền sản xuất hàng hóa ra đời khi có đủ hai điều kiện nào?A.Phân công lao động xã hội và sự tách biệt về kinh tế giữa những người sản xuấtB.Có hàng hóa tiêu dùngC.Có trao đổi hàng hóa trong nướcD.Có vốn đầu tư nước ngoài Lát kiểm tra lại Câu 21Nhận biếtTư bản tài chính là sự kết hợp giữa:A.Tư bản độc quyền công nghiệp và tư bản độc quyền ngân hàngB.Tư bản cố định và lưu độngC.Tư bản nhà nước và tư bản tư nhânD.Ngân hàng và doanh nghiệp nhỏ Lát kiểm tra lại Câu 22Nhận biếtChu chuyển của tư bản là quá trình:A.Tư bản trải qua các giai đoạn hình thái và tạo ra giá trị thặng dưB.Tiêu dùng tư bảnC.Phân phối lại vốnD.Giảm lạm phát Lát kiểm tra lại Câu 23Nhận biếtNội dung cơ bản của tích lũy tư bản là:A.Tiêu dùng giá trị thặng dưB.Biến giá trị thặng dư thành tư bản mớiC.Tăng sản lượng hàng hóaD.Đầu tư vào bất động sản Lát kiểm tra lại Câu 24Nhận biếtTrong phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa, mục tiêu cao nhất là:A.Tạo ra công ăn việc làmB.Tăng lương người lao độngC.Tối đa hóa giá trị thặng dưD.Đóng góp ngân sách Lát kiểm tra lại Câu 25Nhận biếtThị trường cạnh tranh hoàn hảo có đặc điểm:A.Nhiều người mua và người bán, không ai kiểm soát giáB.Có một người bán duy nhấtC.Độc quyền giáD.Có trợ giá của Nhà nước Lát kiểm tra lại Câu 26Nhận biếtTăng trưởng kinh tế bền vững là khi:A.Gắn kết giữa tăng trưởng, công bằng và bảo vệ môi trườngB.Tăng đầu tư vào bất động sảnC.Duy trì lạm phát ở mức caoD.Tăng xuất khẩu nguyên liệu thô Lát kiểm tra lại Câu 27Nhận biếtMột doanh nghiệp đầu tư 500 triệu trong đó: 200 triệu là c, 100 triệu là v. Nếu m = 100%, tính giá trị hàng hóa.A.800 triệuB.600 triệuC.750 triệuD.700 triệu Lát kiểm tra lại Câu 28Nhận biếtNếu năng suất lao động tăng gấp đôi, thì giá trị hàng hóa sẽ:A.Giảm một nửaB.Không thay đổiC.Tăng gấp đôiD.Tăng nhẹ Lát kiểm tra lại Câu 29Nhận biếtDoanh nghiệp X có tổng số giờ lao động là 8h/ngày. Nếu tạo ra 40v + 60m, m’ là:A.100%B.120%C.150%D.160% Lát kiểm tra lại Câu 30Nhận biếtMột công nhân tạo ra sản phẩm trị giá 300k. Tiền lương là 100k. Vậy giá trị thặng dư là:A.150kB.180kC.200kD.200k Lát kiểm tra lại Câu 31Nhận biếtTiêu chí phân biệt hàng hóa với sản phẩm là gì?A.Có giá trị sử dụng và giá trị trao đổiB.Là sản phẩm của con ngườiC.Dùng để trao đổi trong gia đìnhD.Có thể sử dụng nhiều lần Lát kiểm tra lại Câu 32Nhận biếtTiền ra đời là do:A.Sự phát triển của sản xuất công nghiệpB.Mâu thuẫn giữa giá trị sử dụng và giá trị trao đổiC.Vai trò của nhà nước trong lưu thôngD.Do các ngân hàng thương mại tạo ra Lát kiểm tra lại Câu 33Nhận biếtGiá trị hàng hóa được quyết định bởi:A.Tính khan hiếm của sản phẩmB.Mức độ ưa thích của người tiêu dùngC.Lao động xã hội cần thiết để sản xuất ra hàng hóaD.Chi phí sản xuất cá biệt Lát kiểm tra lại Câu 34Nhận biếtTiền làm chức năng thước đo giá trị khi:A.Được dùng để mua hàng hóaB.Được dùng để biểu hiện và đo lường giá trị hàng hóaC.Được cất giữ trong két sắtD.Được dùng để trả lương Lát kiểm tra lại Câu 35Nhận biếtTư bản là:A.Tiền để đầu tư vào bất động sảnB.Giá trị mang lại giá trị thặng dư thông qua bóc lột lao độngC.Tài sản vật chất như nhà xưởng, máy mócD.Số tiền dư sau khi chi tiêu Lát kiểm tra lại Câu 36Nhận biếtĐặc trưng nổi bật nhất của hàng hóa sức lao động là:A.Là hàng hóa đặc biệtB.Chỉ bán được một lầnC.Được định giá theo lương tối thiểuD.Có khả năng tạo ra giá trị lớn hơn bản thân nó Lát kiểm tra lại Câu 37Nhận biếtGiá trị sử dụng của hàng hóa sức lao động là:A.Là khả năng tạo ra giá trị mới và giá trị thặng dưB.Là khả năng làm ra sản phẩm vật chấtC.Là công cụ sản xuấtD.Là khả năng vận động cơ thể Lát kiểm tra lại Câu 38Nhận biếtMục đích tối cao của sản xuất tư bản chủ nghĩa là:A.Tăng trưởng kinh tếB.Giá trị thặng dưC.Nâng cao đời sống người lao độngD.Tích lũy máy móc thiết bị Lát kiểm tra lại Câu 39Nhận biếtTư bản khả biến là bộ phận tư bản dùng để:A.Mua nguyên vật liệuB.Mua máy móc thiết bịC.Mua sức lao độngD.Đầu tư vào cổ phiếu Lát kiểm tra lại Câu 40Nhận biếtCăn cứ để phân chia tư bản bất biến và khả biến là:A.Vai trò của các bộ phận tư bản trong việc tạo ra giá trị thặng dưB.Hình thức vật chấtC.Tính cố định hay lưu độngD.Thời gian chu chuyển Lát kiểm tra lại Số câu đã làm0/40|Thời gian còn lại--:--NỘP BÀI