Trắc nghiệm kinh tế học đại cương Đại học Thăng Long chương 6 Trắc nghiệm kinh tế học đại cương Đại học Thăng Long chương 6 40 câu hỏi 30 phút Kinh tế học đại cươngBẮT ĐẦU LÀM BÀITrắc nghiệm kinh tế học đại cương Đại học Thăng Long chương 6 40 câu hỏi 30 phút Kinh tế học đại cươngPHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.Câu 1Nhận biếtTiền tệ là gì?A. Hàng hóa được sử dụng làm phương tiện thanh toán.B.Công cụ đo lường giá trị.C.Tất cả các phương án trên.D.Một phương tiện lưu trữ giá trị. Lát kiểm tra lại Câu 2Nhận biếtChức năng cơ bản của tiền tệ không bao gồm:A.Phương tiện trao đổi.B.Đơn vị đo lường.C.Công cụ dự trữ giá trị.D. Công cụ sản xuất. Lát kiểm tra lại Câu 3Nhận biếtChức năng nào sau đây là chức năng của tiền tệ?A. Phương tiện thanh toán.B.Công cụ tạo việc làm.C.Công cụ đầu tư.D.Công cụ phát triển kinh tế. Lát kiểm tra lại Câu 4Nhận biếtTiền tệ là phương tiện lưu trữ giá trị có nghĩa là:A. Tiền tệ có thể được sử dụng để giữ lại giá trị qua thời gian.B.Tiền tệ không có giá trị lâu dài.C.Tiền tệ chỉ có giá trị trong ngắn hạn.D.Tiền tệ không thể lưu trữ. Lát kiểm tra lại Câu 5Nhận biếtChức năng đơn vị đo lường của tiền tệ có nghĩa là:A. Tiền tệ dùng để đo lường giá trị hàng hóa.B.Tiền tệ chỉ có giá trị trao đổi.C.Tiền tệ không được sử dụng để đo lường giá trị.D.Tiền tệ không có giá trị. Lát kiểm tra lại Câu 6Nhận biếtTiền tệ đóng vai trò quan trọng trong nền kinh tế vì:A.Nó giúp dễ dàng trao đổi hàng hóa và dịch vụ.B.Nó làm giảm chi phí giao dịch.C.Nó là công cụ để đo lường giá trị của hàng hóa và dịch vụ.D. Tất cả các phương án trên. Lát kiểm tra lại Câu 7Nhận biếtTiền mặt là một dạng của:A. Tiền tệ.B.Tài sản.C.Công cụ đầu tư.D.Chứng khoán. Lát kiểm tra lại Câu 8Nhận biếtKhi tiền tệ mất giá, điều gì sẽ xảy ra?A.Giá trị thực của tiền tệ giảm.B.Lạm phát tăng.C.Mất niềm tin vào tiền tệ.D. Tất cả các phương án trên. Lát kiểm tra lại Câu 9Nhận biếtTiền tệ không có giá trị sử dụng độc lập có nghĩa là:A. Giá trị của nó phụ thuộc vào sự chấp nhận của xã hội.B.Tiền tệ chỉ có giá trị trao đổi.C.Tiền tệ có giá trị sử dụng riêng biệt.D.Tiền tệ có giá trị vĩnh viễn. Lát kiểm tra lại Câu 10Nhận biếtMột trong những vai trò quan trọng của tiền tệ trong nền kinh tế là:A.Làm trung gian trong quá trình trao đổi.B.Là công cụ để tích lũy tài sản.C.Giúp điều tiết nền kinh tế.D. Tất cả các phương án trên. Lát kiểm tra lại Câu 11Nhận biếtNgân hàng trung ương có vai trò gì trong nền kinh tế?A.Điều hành chính sách tiền tệ.B.Quản lý dự trữ ngoại hối.C.Điều chỉnh lãi suất.D. Tất cả các phương án trên. Lát kiểm tra lại Câu 12Nhận biếtChính sách tiền tệ là gì?A. Chính sách của chính phủ điều chỉnh lượng tiền trong nền kinh tế.B.Chính sách nhằm kiểm soát ngân sách nhà nước.C.Chính sách điều chỉnh tỷ giá hối đoái.D.Chính sách kiểm soát chi tiêu công. Lát kiểm tra lại Câu 13Nhận biếtCông cụ chính của Ngân hàng Trung ương để điều hành chính sách tiền tệ là:A.Lãi suất.B.Dự trữ bắt buộc.C.Mua bán trái phiếu chính phủ.D. Tất cả các phương án trên. Lát kiểm tra lại Câu 14Nhận biếtTăng lãi suất có thể dẫn đến:A.Giảm đầu tư.B.Giảm lạm phát.C.Tăng chi phí vay mượn.D. Tất cả các phương án trên. Lát kiểm tra lại Câu 15Nhận biếtKhi Ngân hàng Trung ương muốn tăng lượng tiền trong lưu thông, họ có thể:A.Giảm lãi suất.B.Mua trái phiếu chính phủ.C.Giảm tỷ lệ dự trữ bắt buộc.D. Tất cả các phương án trên. Lát kiểm tra lại Câu 16Nhận biếtMục tiêu chính của chính sách tiền tệ là:A.Ổn định giá cả.B.Tăng trưởng kinh tế.C.Giảm thất nghiệp.D. Tất cả các phương án trên. Lát kiểm tra lại Câu 17Nhận biếtKhi lạm phát tăng cao, Ngân hàng Trung ương thường sẽ:A. Tăng lãi suất.B.Giảm lãi suất.C.Tăng cung tiền.D.Mua trái phiếu chính phủ. Lát kiểm tra lại Câu 18Nhận biếtDự trữ bắt buộc là gì?A. Tỷ lệ phần trăm của tiền gửi mà các ngân hàng thương mại phải giữ lại tại Ngân hàng Trung ương.B.Số tiền mà các ngân hàng phải giữ trong két để thanh toán cho khách hàng.C.Số tiền mà các doanh nghiệp phải gửi tại ngân hàng.D.Số tiền mà Ngân hàng Trung ương giữ lại để điều hành chính sách tiền tệ. Lát kiểm tra lại Câu 19Nhận biếtChính sách tiền tệ nới lỏng có nghĩa là:A.Tăng cung tiền.B.Giảm lãi suất.C.Tăng đầu tư và tiêu dùng.D. Tất cả các phương án trên. Lát kiểm tra lại Câu 20Nhận biếtChính sách tiền tệ thắt chặt thường được sử dụng khi:A.Lạm phát cao.B.Nền kinh tế quá nóng.C.Ngân hàng muốn kiểm soát tăng trưởng kinh tế.D. Tất cả các phương án trên. Lát kiểm tra lại Câu 21Nhận biếtNgân hàng thương mại là:A. Tổ chức tài chính thực hiện các giao dịch liên quan đến tiền gửi và cho vay.B.Tổ chức của chính phủ quản lý tiền tệ.C.Ngân hàng trung gian tài chính.D.Ngân hàng chuyên doanh. Lát kiểm tra lại Câu 22Nhận biếtNgân hàng trung ương khác ngân hàng thương mại ở chỗ:A.Ngân hàng trung ương điều hành chính sách tiền tệ.B.Ngân hàng trung ương quản lý dự trữ ngoại hối.C.Ngân hàng trung ương phát hành tiền tệ.D. Tất cả các phương án trên. Lát kiểm tra lại Câu 23Nhận biếtNgân hàng thương mại có thể:A.Cung cấp dịch vụ thanh toán.B.Cho vay.C.Huy động vốn từ người gửi tiền.D. Tất cả các phương án trên. Lát kiểm tra lại Câu 24Nhận biếtNgân hàng đầu tư thường:A.Hỗ trợ các doanh nghiệp huy động vốn.B.Thực hiện các hoạt động mua bán chứng khoán.C.Tư vấn tài chính cho các doanh nghiệp.D. Tất cả các phương án trên. Lát kiểm tra lại Câu 25Nhận biếtNgân hàng phát triển thường tập trung vào:A.Cho vay các dự án phát triển.B.Đầu tư vào cơ sở hạ tầng.C.Hỗ trợ phát triển kinh tế quốc gia.D. Tất cả các phương án trên. Lát kiểm tra lại Câu 26Nhận biếtCác ngân hàng thương mại thường:A.Cho vay ngắn hạn và dài hạn.B.Cung cấp các dịch vụ thanh toán.C.Quản lý tài khoản tiền gửi của khách hàng.D. Tất cả các phương án trên. Lát kiểm tra lại Câu 27Nhận biếtMột ngân hàng trung ương có thể ảnh hưởng đến:A.Lãi suất.B.Lượng tiền trong lưu thông.C.Tỷ giá hối đoái.D. Tất cả các phương án trên. Lát kiểm tra lại Câu 28Nhận biếtNgân hàng trung gian tài chính là:A. Tổ chức giúp chuyển tiền từ người tiết kiệm sang người đầu tư.B.Tổ chức của chính phủ.C.Ngân hàng đầu tư.D.Ngân hàng phát triển. Lát kiểm tra lại Câu 29Nhận biếtVai trò của ngân hàng trong nền kinh tế bao gồm:A.Cung cấp dịch vụ thanh toán.B.Huy động vốn và cho vay.C.Tạo điều kiện cho sự phát triển kinh tế.D. Tất cả các phương án trên. Lát kiểm tra lại Câu 30Nhận biếtNgân hàng thương mại có thể cho vay:A.Ngắn hạn và dài hạn.B.Cho cá nhân và doanh nghiệp.C.Theo hình thức tín chấp hoặc thế chấp.D. Tất cả các phương án trên. Lát kiểm tra lại Câu 31Nhận biếtTăng trưởng cung tiền có thể dẫn đến:A.Lạm phát.B.Tăng trưởng kinh tế.C.Giảm lãi suất.D. Tất cả các phương án trên. Lát kiểm tra lại Câu 32Nhận biếtKhi lãi suất tăng, điều gì có thể xảy ra?A.Giảm đầu tư.B.Giảm tiêu dùng.C.Tăng tiết kiệm.D. Tất cả các phương án trên. Lát kiểm tra lại Câu 33Nhận biếtChính sách tiền tệ có thể ảnh hưởng đến:A.Tăng trưởng kinh tế.B.Lạm phát.C.Tỷ giá hối đoái.D. Tất cả các phương án trên. Lát kiểm tra lại Câu 34Nhận biếtMột trong những công cụ của Ngân hàng Trung ương để điều hành chính sách tiền tệ là:A.Tỷ lệ dự trữ bắt buộc.B.Lãi suất tái chiết khấu.C.Mua bán trái phiếu chính phủ.D. Tất cả các phương án trên. Lát kiểm tra lại Câu 35Nhận biếtKhi Ngân hàng Trung ương tăng tỷ lệ dự trữ bắt buộc, điều này có thể dẫn đến:A.Giảm lượng tiền cho vay của ngân hàng thương mại.B.Tăng lãi suất.C.Giảm cung tiền.D. Tất cả các phương án trên. Lát kiểm tra lại Câu 36Nhận biếtTăng trưởng kinh tế thường đi kèm với:A.Tăng nhu cầu về tiền tệ.B.Tăng cung tiền.C.Tăng đầu tư.D. Tất cả các phương án trên. Lát kiểm tra lại Câu 37Nhận biếtKhi cung tiền tăng, điều này có thể dẫn đến:A.Lạm phát.B.Tăng trưởng kinh tế.C.Giảm lãi suất.D. Tất cả các phương án trên. Lát kiểm tra lại Câu 38Nhận biếtTăng lãi suất có thể dẫn đến:A.Giảm đầu tư.B.Giảm tiêu dùng.C.Tăng tiết kiệm.D. Tất cả các phương án trên. Lát kiểm tra lại Câu 39Nhận biếtChính sách tiền tệ của Ngân hàng Trung ương có thể ảnh hưởng đến:A.Lạm phát.B.Tỷ giá hối đoái.C.Tăng trưởng kinh tế.D. Tất cả các phương án trên. Lát kiểm tra lại Câu 40Nhận biếtKhi Ngân hàng Trung ương mua trái phiếu chính phủ, điều này sẽ:A.Tăng cung tiền.B.Giảm lãi suất.C.Kích thích đầu tư và tiêu dùng.D. Tất cả các phương án trên Lát kiểm tra lại Số câu đã làm0/40|Thời gian còn lại--:--NỘP BÀI