Trắc Nghiệm Kinh Tế Vi Mô Đại Học Ngân Hàng Trắc Nghiệm Kinh Tế Vi Mô Đại Học Ngân Hàng 50 câu hỏi 30 phút Kinh tế vi môBẮT ĐẦU LÀM BÀITrắc Nghiệm Kinh Tế Vi Mô Đại Học Ngân Hàng 50 câu hỏi 30 phút Kinh tế vi môPHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.Câu 1Nhận biếtTrong kinh tế học, chi phí cơ hội của một lựa chọn phản ánh điều gì?A.Giá trị thị trường của lựa chọn đó trong dài hạnB.Giá trị tốt nhất bị bỏ lỡ khi lựa chọn phương án nàyC.Lợi nhuận dự kiến từ phương án thay thế gần nhấtD.Tổng chi phí trực tiếp phát sinh từ quyết định kinh tế Lát kiểm tra lại Câu 2Nhận biếtĐường giới hạn khả năng sản xuất (PPF) thể hiện mối quan hệ giữa:A.Hai hàng hóa khi sử dụng tối đa nguồn lực sẵn cóB.Tốc độ thay đổi giá của hai loại hàng hóa trong ngắn hạnC.Chi phí bình quân và năng suất trung bình của nền kinh tếD.Nguồn cung và nhu cầu thị trường của một mặt hàng Lát kiểm tra lại Câu 3Nhận biếtMột trong các giả định chính khi xây dựng PPF là:A.Nền kinh tế có thể thay đổi công nghệ linh hoạt liên tụcB.Cung và cầu đều thay đổi đồng thời trong mọi điều kiệnC.Tất cả các nguồn lực được sử dụng hiệu quả và đầy đủD.Chính phủ luôn can thiệp để điều tiết hoạt động sản xuất Lát kiểm tra lại Câu 4Nhận biếtKhi sản xuất thêm một đơn vị hàng hóa làm giảm sản xuất hàng hóa khác, hiện tượng này thể hiện:A.Sự chuyên môn hóa tuyệt đối của nền sản xuấtB.Quy luật chi phí cơ hội tăng dần trong thực tiễnC.Đường tổng chi phí dốc lên từ trái sang phảiD.Lợi thế so sánh không còn tồn tại trong dài hạn Lát kiểm tra lại Câu 5Nhận biếtTrong thị trường cạnh tranh hoàn hảo, một doanh nghiệp quyết định giá bán như thế nào?A.Chấp nhận mức giá do thị trường quy địnhB.Tự do lựa chọn giá phù hợp với chi phí sản xuấtC.Đàm phán mức giá với từng nhóm khách hàngD.Cạnh tranh bằng cách nâng giá để tăng lợi nhuận Lát kiểm tra lại Câu 6Nhận biếtĐặc điểm nào sau đây đúng với thị trường cạnh tranh độc quyền?A.Mỗi doanh nghiệp bán sản phẩm giống hệt nhauB.Giá cả do chính phủ quyết định trong mọi trường hợpC.Không có rào cản gia nhập thị trường cho doanh nghiệp mớiD.Sản phẩm có tính khác biệt nhưng vẫn thay thế được Lát kiểm tra lại Câu 7Nhận biếtTrong mô hình độc quyền nhóm, doanh nghiệp thường:A.Cạnh tranh thông qua quảng cáo và sự đổi mới sản phẩmB.Đặt giá thấp hơn chi phí biên để loại bỏ đối thủ cạnh tranhC.Cùng đưa ra một mức giá thống nhất trong toàn ngànhD.Chỉ sản xuất khi đạt đến quy mô kinh tế tối thiểu Lát kiểm tra lại Câu 8Nhận biếtTrong thị trường độc quyền hoàn toàn, đường cầu của doanh nghiệp:A.Thẳng đứng vì người tiêu dùng không có sự lựa chọnB.Dốc xuống từ trái sang phải do ảnh hưởng của giáC.Trùng với đường cung do không có cạnh tranhD.Là đường nằm ngang vì doanh nghiệp kiểm soát giá Lát kiểm tra lại Câu 9Nhận biếtNếu chi phí biên thấp hơn doanh thu biên, doanh nghiệp nên:A.Ngừng sản xuất để tránh lỗB.Tăng sản lượng để tối đa hóa lợi nhuậnC.Giữ nguyên sản lượng để duy trì cân bằngD.Giảm giá để thu hút nhiều người tiêu dùng hơn Lát kiểm tra lại Câu 10Nhận biếtKhi giá của hàng hóa X tăng và lượng cầu của hàng hóa Y cũng tăng, điều này cho thấy:A.X và Y là hàng hóa bổ sung trong tiêu dùngB.X là hàng hóa thiết yếu còn Y là hàng xa xỉC.X và Y là hàng hóa thay thế cho nhauD.Y không có mối liên hệ nào với biến động giá của X Lát kiểm tra lại Câu 11Nhận biếtKhi chính phủ áp dụng thuế tiêu dùng, đường cung thị trường sẽ:A.Dịch chuyển lên trên một khoảng bằng mức thuếB.Không thay đổi do thuế không ảnh hưởng đến chi phíC.Dịch chuyển xuống dưới vì giảm sản lượng cung ứngD.Không xác định được do phụ thuộc vào đường cầu Lát kiểm tra lại Câu 12Nhận biếtMức giá cân bằng trong thị trường được xác định bởi:A.Giá do chính phủ đặt để điều tiết cung – cầuB.Giao điểm của đường cung và đường cầuC.Mức giá trung bình theo thống kê của doanh nghiệpD.Sự thương lượng giữa doanh nghiệp và khách hàng Lát kiểm tra lại Câu 13Nhận biếtKhi cầu co giãn theo giá lớn hơn 1, nếu giảm giá hàng hóa sẽ:A.Làm giảm tổng doanh thu vì lượng cầu tăng chậmB.Làm tăng tổng doanh thu vì lượng cầu tăng mạnhC.Không thay đổi doanh thu vì lượng cầu không đổiD.Làm tổng doanh thu giảm mạnh theo cấp số nhân Lát kiểm tra lại Câu 14Nhận biếtTại mức sản lượng tối ưu, chi phí biên phải:A.Nhỏ hơn doanh thu biên để tăng sản xuấtB.Lớn hơn chi phí trung bình để ngừng sản xuấtC.Bằng doanh thu biên để tối đa hóa lợi nhuậnD.Bằng chi phí trung bình để duy trì hoạt động Lát kiểm tra lại Câu 15Nhận biếtTrong thị trường cạnh tranh hoàn hảo, lợi nhuận kinh tế dài hạn bằng:A.Bằng 0 vì doanh nghiệp chỉ thu hồi chi phí cơ hộiB.Lớn hơn 0 do không có rào cản cạnh tranhC.Nhỏ hơn 0 nếu doanh nghiệp không đổi mớiD.Tăng dần vì doanh nghiệp kiểm soát chi phí Lát kiểm tra lại Câu 16Nhận biếtTrong mô hình độc quyền nhóm, khi doanh nghiệp tăng giá, các doanh nghiệp khác sẽ:A.Tăng giá theo vì cạnh tranh không cần thiếtB.Tăng giá gấp đôi để bù phần lợi nhuậnC.Giảm sản lượng để tạo khan hiếm hàng hóaD.Không tăng giá theo để giữ thị phần Lát kiểm tra lại Câu 17Nhận biếtChi phí biến đổi trung bình được tính bằng công thức:A.Tổng chi phí biến đổi chia cho sản lượngB.Tổng chi phí chia cho số lao động sử dụngC.Chi phí biên nhân với tổng sản lượng sản xuấtD.Tổng doanh thu trừ chi phí cố định Lát kiểm tra lại Câu 18Nhận biếtMột sản phẩm có cầu không co giãn nếu hệ số co giãn:A.Bằng 1B.Nhỏ hơn 1C.Lớn hơn 1D.Âm vô cùng Lát kiểm tra lại Câu 19Nhận biếtKhi đường tổng chi phí trung bình (ATC) cắt đường chi phí biên (MC), điểm giao đó là:A.Điểm tối thiểu của MCB.Điểm tối đa hóa doanh thuC.Điểm tối thiểu của ATCD.Điểm tối đa hóa lợi nhuận Lát kiểm tra lại Câu 20Nhận biếtMột doanh nghiệp cạnh tranh hoàn toàn sẽ ngừng sản xuất ngắn hạn nếu:A.Giá nhỏ hơn ATCB.Giá nhỏ hơn AVCC.Giá bằng với AFCD.Giá vượt quá chi phí biên Lát kiểm tra lại Câu 21Nhận biếtTrong dài hạn, nếu doanh nghiệp hoạt động ở quy mô hiệu quả thì:A.Chi phí trung bình dài hạn đạt mức thấp nhấtB.Lợi nhuận đạt giá trị âmC.Doanh thu bằng chi phí biến đổiD.Không có lợi nhuận kinh tế Lát kiểm tra lại Câu 22Nhận biếtKhi sản lượng tăng, chi phí biên giảm phản ánh:A.Quy luật lợi suất tăng theo quy môB.Đường chi phí trung bình dịch chuyển lênC.Cầu thị trường co giãn theo giáD.Năng suất lao động giảm Lát kiểm tra lại Câu 23Nhận biếtNếu doanh thu biên nhỏ hơn chi phí biên, doanh nghiệp nên:A.Giảm sản lượng để tối đa hóa lợi nhuậnB.Tăng sản lượng để tăng doanh thuC.Giữ nguyên sản lượng hiện tạiD.Hạ giá để tăng doanh số Lát kiểm tra lại Câu 24Nhận biếtKhi giá tăng 10% làm lượng cầu giảm 5%, hệ số co giãn là:A.0.1B.0.5C.1.5D.2.0 Lát kiểm tra lại Câu 25Nhận biếtĐặc điểm nổi bật của thị trường cạnh tranh hoàn hảo là:A.Doanh nghiệp có quyền định giáB.Có nhiều doanh nghiệp và sản phẩm đồng nhấtC.Không có đường cung xác định rõ ràngD.Rào cản gia nhập cao Lát kiểm tra lại Câu 26Nhận biếtTrong ngắn hạn, chi phí cố định trung bình luôn:A.Tăng theo mức sản lượngB.Không thay đổi theo quy mô sản xuấtC.Giảm dần khi sản lượng tăngD.Bằng chi phí biến đổi trung bình Lát kiểm tra lại Câu 27Nhận biếtNếu MRSxy = Px/Py thì người tiêu dùng đang:A.Tối đa hóa lợi ích tiêu dùng với ngân sách hiện cóB.Mua ít hơn mức tiêu dùng hợp lýC.Vượt quá khả năng chi tiêu cho phépD.Ưu tiên mua sản phẩm rẻ hơn Lát kiểm tra lại Câu 28Nhận biếtĐường đẳng ích không thể cắt nhau vì:A.Hàng hóa không đồng nhấtB.Hữu dụng tổng thay đổi theo mức thu nhậpC.Mỗi đường thể hiện một mức hữu dụng khác nhauD.Sản phẩm có tính chất bổ sung lẫn nhau Lát kiểm tra lại Câu 29Nhận biếtKhi tổng doanh thu cực đại, doanh nghiệp có MR:A.Bằng 0B.Bằng MCC.Lớn hơn ATCD.Nhỏ hơn AVC Lát kiểm tra lại Câu 30Nhận biếtTrong dài hạn, doanh nghiệp có thể thay đổi yếu tố sản xuất nào?A.Chỉ yếu tố lao độngB.Tất cả các yếu tố sản xuấtC.Chỉ yếu tố vốnD.Không thay đổi được yếu tố nào Lát kiểm tra lại Câu 31Nhận biếtKhi đường chi phí biên nằm dưới chi phí trung bình, thì:A.Chi phí trung bình đang giảm dầnB.Tổng doanh thu đang giảmC.Lợi nhuận âmD.Cầu không co giãn Lát kiểm tra lại Câu 32Nhận biếtNếu sản phẩm có hệ số co giãn thu nhập âm, đó là:A.Hàng hóa xa xỉB.Hàng hóa cấp thấpC.Hàng hóa thay thếD.Hàng hóa bổ sung Lát kiểm tra lại Câu 33Nhận biếtKhi doanh nghiệp hoạt động tại điểm hòa vốn, điều đúng là:A.Tổng doanh thu bằng tổng chi phíB.Chi phí biên bằng chi phí cố địnhC.Doanh thu biên lớn hơn chi phí biênD.Lợi nhuận bằng chi phí biến đổi Lát kiểm tra lại Câu 34Nhận biếtĐường cung thị trường là:A.Tổng các chi phí trung bình của doanh nghiệpB.Tổng hợp đường cầu của tất cả người tiêu dùngC.Tổng hợp các đường cung cá nhân theo chiều ngangD.Đường chi phí biên cộng với giá Lát kiểm tra lại Câu 35Nhận biếtChi phí cơ hội phản ánh:A.Giá trị của phương án tốt nhất bị bỏ quaB.Tổng chi phí cố định trong sản xuấtC.Tác động của lạm phát đến hành vi tiêu dùngD.Sự chênh lệch giá trên thị trường Lát kiểm tra lại Câu 36Nhận biếtQuy luật năng suất biên giảm dần xảy ra khi:A.Sử dụng thêm một yếu tố làm năng suất tăng chậmB.Giảm giá để kích cầuC.Tăng sản lượng dẫn đến chi phí giảmD.Nâng chi phí cố định để mở rộng Lát kiểm tra lại Câu 37Nhận biếtTại mức sản lượng hiệu quả dài hạn, doanh nghiệp:A.Lỗ nhẹ nhưng vẫn tồn tạiB.Tối thiểu hóa chi phí trên mỗi đơn vị sản phẩmC.Chấp nhận lãi suất cố địnhD.Không thể mở rộng sản xuất Lát kiểm tra lại Câu 38Nhận biếtSự khác nhau giữa ngắn hạn và dài hạn là:A.Trong ngắn hạn ít nhất một yếu tố sản xuất là cố địnhB.Trong dài hạn không có chi phí cố địnhC.Trong dài hạn sản lượng giảmD.Ngắn hạn không có co giãn cung Lát kiểm tra lại Câu 39Nhận biếtTăng chi phí cố định sẽ ảnh hưởng đến:A.Chi phí biênB.Chi phí trung bìnhC.Giá thị trườngD.Nhu cầu thị trường Lát kiểm tra lại Câu 40Nhận biếtDoanh nghiệp độc quyền có thể thu lợi nhuận siêu ngạch vì:A.Không có đối thủ cạnh tranh trong thị trườngB.Chi phí sản xuất thấp hơn giá bánC.Chính phủ trợ cấp hoạt độngD.Cầu thị trường co giãn mạnh Lát kiểm tra lại Câu 41Nhận biếtTăng quy mô sản xuất nhưng chi phí bình quân không đổi cho thấy:A.Quy mô hiệu quả tối thiểuB.Chi phí cận biên âmC.Hiệu suất theo quy mô không đổiD.Hàng hóa không có tính thay thế Lát kiểm tra lại Câu 42Nhận biếtNếu sản lượng tăng nhưng chi phí trung bình giảm, đó là:A.Quy mô sản xuất có lợiB.Cạnh tranh không hoàn hảoC.Thị trường thiếu hụt sản phẩmD.Chính sách giá trần Lát kiểm tra lại Câu 43Nhận biếtNếu MC > ATC thì:A.ATC đang giảmB.ATC đang tăngC.ATC không đổiD.Lợi nhuận cực đại Lát kiểm tra lại Câu 44Nhận biếtKhi tổng chi phí bằng tổng doanh thu, doanh nghiệp:A.Đang lỗ nhẹB.Có lợi nhuận siêu ngạchC.Đạt điểm hòa vốnD.Phải giảm giá bán Lát kiểm tra lại Câu 45Nhận biếtChi phí biên được tính bằng:A.Thay đổi chi phí chia cho thay đổi sản lượngB.Tổng chi phí chia cho tổng sản lượngC.Chi phí cố định nhân với sản lượngD.Doanh thu chia cho chi phí Lát kiểm tra lại Câu 46Nhận biếtĐường đẳng lượng có dạng cong lồi về gốc tọa độ vì:A.Năng suất lao động tăngB.Tỷ lệ thay thế kỹ thuật biên giảm dầnC.Cầu thị trường không đổiD.Hữu dụng tối đa không đổi Lát kiểm tra lại Câu 47Nhận biếtTrong sản xuất, đường tổng sản lượng dốc lên khi:A.Sử dụng thêm lao động làm tăng sản lượngB.Lợi nhuận giảmC.Chi phí cố định tăngD.Cầu thị trường giảm Lát kiểm tra lại Câu 48Nhận biếtNếu giá của hàng hóa tăng nhưng doanh thu không đổi thì:A.Cầu co giãn đơn vịB.Cầu co giãn nhiềuC.Cầu không co giãnD.Cầu hoàn toàn co giãn Lát kiểm tra lại Câu 49Nhận biếtTrong ngắn hạn, doanh nghiệp có thể thay đổi:A.Vốn và quy mô nhà xưởngB.Mức giá thị trườngC.Lao động, nguyên vật liệuD.Thuế suất chính phủ Lát kiểm tra lại Câu 50Nhận biếtĐường đẳng lượng là:A.Tập hợp các phối hợp đầu vào cho cùng mức sản lượngB.Tập hợp điểm tối ưu lợi nhuậnC.Tập hợp giá trị chi phí cố địnhD.Tập hợp số lượng hàng hóa tối thiểu Lát kiểm tra lại Số câu đã làm0/50|Thời gian còn lại--:--NỘP BÀI