Trắc Nghiệm Kinh Tế Vi Mô – HCMUT Trắc Nghiệm Kinh Tế Vi Mô – HCMUT 30 câu hỏi 30 phút Kinh tế vi môBẮT ĐẦU LÀM BÀITrắc Nghiệm Kinh Tế Vi Mô – HCMUT 30 câu hỏi 30 phút Kinh tế vi môPHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.Câu 1Nhận biếtVấn đề cơ bản nhất mà kinh tế học phải giải quyết là:A.Làm thế nào để loại bỏ hoàn toàn sự khan hiếm.B.Phân bổ các nguồn lực khan hiếm cho các nhu cầu vô hạn của con người.C.Đảm bảo mọi người đều có việc làm và thu nhập cao.D.Làm thế nào để chính phủ có thể kiểm soát hoàn toàn nền kinh tế. Lát kiểm tra lại Câu 2Nhận biếtMột sinh viên chọn đi xem phim thay vì đi làm thêm hoặc học bài. Chi phí cơ hội của lựa chọn này là:A.100.000đ.B.150.000đ.C.250.000đ.D.Lợi ích của việc học bài cộng với 150.000đ. Lát kiểm tra lại Câu 3Nhận biếtMột điểm nằm bên trong đường giới hạn khả năng sản xuất thể hiện điều gì?A.Nền kinh tế đang sản xuất hiệu quả.B.Nền kinh tế đang sử dụng không hết nguồn lực hoặc sử dụng một cách lãng phí.C.Đây là một mục tiêu sản xuất không thể đạt được.D.Nền kinh tế đang tăng trưởng. Lát kiểm tra lại Câu 4Nhận biếtTheo luật cầu, khi giá một hàng hóa thông thường tăng lên:A.Lượng cầu tăng.B.Đường cầu dịch chuyển sang phải.C.Lượng cầu giảm.D.Đường cầu dịch chuyển sang trái. Lát kiểm tra lại Câu 5Nhận biếtYếu tố nào sau đây sẽ làm dịch chuyển đường cầu xe máy điện sang phải?A.Giá xe máy điện giảm.B.Thu nhập người tiêu dùng giảm.C.Giá xăng tăng mạnh.D.Công nghệ sản xuất cải tiến. Lát kiểm tra lại Câu 6Nhận biếtKhi giá thị trường cao hơn giá cân bằng, điều gì xảy ra?A.Thiếu hụt hàng hóa.B.Dư thừa hàng hóa.C.Thị trường đạt cân bằng mới ngay lập tức.D.Cả cung và cầu đều tăng. Lát kiểm tra lại Câu 7Nhận biếtGiá trần thấp hơn giá cân bằng sẽ gây ra:A.Dư thừa hàng hóa.B.Thiếu hụt hàng hóa.C.Không ảnh hưởng thị trường.D.Giá thị trường tăng lên bằng giá trần. Lát kiểm tra lại Câu 8Nhận biếtNếu giá vé xem phim tăng 10% và lượng bán giảm 20%, thì cầu là:A.Co giãn hoàn toàn.B.Co giãn ít.C.Co giãn đơn vị.D.Co giãn nhiều. Lát kiểm tra lại Câu 9Nhận biếtCầu co giãn ít (|E_d| < 1), để tăng doanh thu nên:A.Giảm giá bán.B.Tăng giá bán.C.Giữ nguyên giá bán.D.Tăng sản lượng và giảm giá. Lát kiểm tra lại Câu 10Nhận biếtNếu độ co giãn chéo giữa X và Y âm, X và Y là:A.Hàng hóa thay thế.B.Hàng hóa bổ sung.C.Hàng hóa độc lập.D.Hàng hóa thứ cấp. Lát kiểm tra lại Câu 11Nhận biếtNgười tiêu dùng tối đa hóa lợi ích khi:A.Lợi ích cận biên của các hàng hóa bằng nhau.B.Tổng lợi ích mỗi hàng hóa là lớn nhất.C.Lợi ích cận biên trên một đơn vị tiền tệ chi cho mỗi hàng hóa là bằng nhau.D.Chi tiêu cho mỗi hàng hóa là như nhau. Lát kiểm tra lại Câu 12Nhận biếtQuy luật lợi ích cận biên giảm dần phát biểu rằng:A.Tổng lợi ích sẽ giảm khi tiêu dùng nhiều.B.Lợi ích bổ sung từ mỗi đơn vị tiêu dùng thêm sẽ giảm dần.C.Giá sản phẩm sẽ giảm khi mua nhiều.D.Lợi ích cận biên luôn âm. Lát kiểm tra lại Câu 13Nhận biếtĐặc điểm KHÔNG đúng với đường bàng quan là:A.Dốc xuống từ trái sang phải.B.Lồi về phía gốc tọa độ.C.Các đường bàng quan không cắt nhau.D.Đường bàng quan càng xa gốc tọa độ thì mức lợi ích càng thấp. Lát kiểm tra lại Câu 14Nhận biếtTrong ngắn hạn, chi phí nào không thay đổi khi tăng sản lượng?A.TVC.B.TC.C.TFC.D.MC. Lát kiểm tra lại Câu 15Nhận biếtChi phí cận biên (MC) là:A.Chi phí trên một đơn vị sản phẩm.B.Sự thay đổi trong tổng chi phí khi sản xuất thêm một đơn vị.C.Tổng chi phí chia sản lượng.D.TFC + TVC. Lát kiểm tra lại Câu 16Nhận biếtMC cắt ATC và AVC tại:A.Điểm cực đại.B.Điểm cực tiểu.C.Một điểm bất kỳ trên sườn dốc lên.D.Một điểm bất kỳ trên sườn dốc xuống. Lát kiểm tra lại Câu 17Nhận biếtĐặc điểm của thị trường cạnh tranh hoàn hảo là:A.Nhiều người bán, một người mua.B.Sản phẩm có sự khác biệt.C.Các doanh nghiệp là người chấp nhận giá.D.Rào cản gia nhập rất lớn. Lát kiểm tra lại Câu 18Nhận biếtDoanh nghiệp cạnh tranh hoàn hảo tối đa hóa lợi nhuận khi:A.TR lớn nhất.B.P = MC.C.ATC nhỏ nhất.D.MR = 0. Lát kiểm tra lại Câu 19Nhận biếtTrong ngắn hạn, doanh nghiệp đóng cửa khi:A.P < ATC.B.Lợi nhuận bằng 0.C.P < AVC.D.TR < TC. Lát kiểm tra lại Câu 20Nhận biếtNguồn gốc sức mạnh độc quyền là:A.Sản phẩm khác biệt.B.Sự thông đồng.C.Rào cản gia nhập ngành.D.Quảng cáo và tiếp thị. Lát kiểm tra lại Câu 21Nhận biếtMR của nhà độc quyền luôn:A.Lớn hơn P.B.Bằng P.C.Nhỏ hơn P.D.Bằng ATC. Lát kiểm tra lại Câu 22Nhận biếtSo với cạnh tranh hoàn hảo, nhà độc quyền sản xuất... và định giá...A.Thấp hơn, cao hơn.B.Cao hơn, thấp hơn.C.Thấp hơn, thấp hơn.D.Cao hơn, cao hơn. Lát kiểm tra lại Câu 23Nhận biếtTổn thất vô ích (DWL) do độc quyền là vì:A.Lợi nhuận siêu ngạch.B.Sản lượng thấp hơn mức hiệu quả xã hội.C.Giá cao hơn.D.Chi phí sản xuất cao. Lát kiểm tra lại Câu 24Nhận biếtĐặc điểm chính của cạnh tranh độc quyền:A.Một doanh nghiệp duy nhất.B.Bán sản phẩm giống nhau.C.Bán sản phẩm có sự khác biệt.D.Không có cạnh tranh. Lát kiểm tra lại Câu 25Nhận biếtTrong dài hạn, lợi nhuận kinh tế của doanh nghiệp cạnh tranh độc quyền là:A.Luôn dương.B.Bằng không.C.Luôn âm.D.Bằng lợi nhuận nhà độc quyền. Lát kiểm tra lại Câu 26Nhận biếtThị trường độc quyền nhóm có đặc điểm:A.Một số ít doanh nghiệp chi phối thị trường.B.Không có rào cản gia nhập.C.Không có sức mạnh thị trường.D.Sản phẩm hoàn toàn đồng nhất. Lát kiểm tra lại Câu 27Nhận biếtLý thuyết trò chơi áp dụng chủ yếu cho:A.Cạnh tranh hoàn hảo.B.Độc quyền hoàn toàn.C.Cạnh tranh độc quyền.D.Độc quyền nhóm. Lát kiểm tra lại Câu 28Nhận biếtNgoại tác tiêu cực xảy ra khi:A.Gây lợi ích cho bên thứ ba mà không đền bù.B.Chi phí xã hội lớn hơn chi phí cá nhân.C.Sản xuất quá ít hàng hóa.D.Chính phủ trợ cấp. Lát kiểm tra lại Câu 29Nhận biếtHàng hóa công cộng có hai đặc tính:A.Cạnh tranh, có thể loại trừ.B.Không cạnh tranh, có thể loại trừ.C.Cạnh tranh, không thể loại trừ.D.Không cạnh tranh, không thể loại trừ. Lát kiểm tra lại Câu 30Nhận biếtVấn đề "người đi xe miễn phí" thường gặp ở:A.Hàng hóa cá nhân.B.Hàng hóa công cộng.C.Hàng hóa do nhà độc quyền cung cấp.D.Hàng hóa thứ cấp. Lát kiểm tra lại Số câu đã làm0/30|Thời gian còn lại--:--NỘP BÀI