Trắc Nghiệm Kinh Tế Vi Mô TMU Trắc Nghiệm Kinh Tế Vi Mô TMU 40 câu hỏi 30 phút Kinh tế vi môBẮT ĐẦU LÀM BÀITrắc Nghiệm Kinh Tế Vi Mô TMU 40 câu hỏi 30 phút Kinh tế vi môPHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.Câu 1Nhận biếtTrong mô hình cung – cầu cơ bản, khi thu nhập người tiêu dùng tăng và hàng X là hàng bình thường, điều nào sau đây xảy ra?A.Đường cầu hàng X dịch sang phải, giá cân bằng tăng và lượng cân bằng tăngB.Đường cầu hàng X dịch sang trái, giá giảm và lượng giảmC.Đường cầu hàng X dịch sang phải, giá có thể tăng hoặc giữ nguyên tùy mức dịch cầu, lượng cân bằng tăngD.Đường cung dịch sang phải do người sản xuất mở rộng sản lượng Lát kiểm tra lại Câu 2Nhận biếtTrong thị trường cạnh tranh hoàn hảo, nếu giá thị trường P = 100, tại sản lượng Q hiện tại, chi phí biên MC = 90 và chi phí trung bình biến đổi AVC = 95, quyết định ngắn hạn của doanh nghiệp là:A.Tiếp tục đầu tư dù MB B. Ngừng đầu tư khi MB > MCC. Đầu tư thêm khi MB ≥ MC cận biênD. Chỉ so sánh tổng chi phí và tổng lợi íchB.Ngừng đầu tư khi MB > MCC.Đầu tư thêm khi MB ≥ MC cận biênD.Chỉ so sánh tổng chi phí và tổng lợi ích Lát kiểm tra lại Câu 3Nhận biếtĐộ co giãn giá cầu (giá elasticity) của hàng X là 0,8. Nếu giá tăng 10%, lượng cầu thay đổi thế nào và tác động đến doanh thu?A.Lượng giảm 8%, tổng doanh thu giảmB.Lượng giảm 8%, tổng doanh thu tăngC.Lượng giảm 12%, tổng doanh thu giảmD.Lượng giảm 12%, tổng doanh thu tăng Lát kiểm tra lại Câu 4Nhận biếtTrong ngắn hạn, nếu doanh nghiệp cạnh tranh hoàn hảo gặp tín hiệu giá P A. Tiếp tục sản xuất một mức nhỏ để thử bù đắp chi phí cố địnhB. Giảm sản lượng nhưng không dừng hoàn toànC. Dừng sản xuất (shut down) để hạn chế lỗ biến đổi thêmD. Tăng sản lượng để giảm chi phí trung bình biến đổiA.Tiếp tục đầu tư dù MB B. Ngừng đầu tư khi MB > MCC. Đầu tư thêm khi MB ≥ MC cận biênD. Chỉ so sánh tổng chi phí và tổng lợi íchB.Ngừng đầu tư khi MB > MCC.Đầu tư thêm khi MB ≥ MC cận biênD.Chỉ so sánh tổng chi phí và tổng lợi ích Lát kiểm tra lại Câu 5Nhận biếtKhi xét hàm tiện ích Cobb-Douglas U(x, y) = x^0.5 y^0.5, nếu thu nhập của người tiêu dùng tăng, tỉ lệ chi tiêu cho hai hàng X và Y:A.Thay đổi tùy sở thích cá nhânB.Giảm chi tiêu cho hàng có giá tăng nhiều hơnC.Giữ tỉ lệ chi tiêu cố định (50% cho X, 50% cho Y) dù thu nhập thay đổiD.Dịch chuyển hoàn toàn sang hàng có tiện ích biên lớn nhất Lát kiểm tra lại Câu 6Nhận biếtTrong cấu trúc độc quyền, nhà độc quyền tối đa hóa lợi nhuận bằng cách chọn sản lượng sao cho:A.Giá = Chi phí trung bìnhB.MR = GiáC.MR = MCD.Giá = MC Lát kiểm tra lại Câu 7Nhận biếtGiả sử hàm chi phí tổng ngắn hạn của doanh nghiệp là TC(Q) = 100 + 10Q + 2Q^2. Chi phí biên MC tại Q = 5 là bao nhiêu?A.20B.10C.10 + 4*5 = 30D.2 Lát kiểm tra lại Câu 8Nhận biếtTrong dài hạn của ngành cạnh tranh hoàn hảo, nếu doanh nghiệp hiện tại có lợi nhuận kinh tế dương, điều gì xảy ra?A.Giá tăng do doanh nghiệp hưởng lợi nhuận caoB.Sản lượng từng doanh nghiệp giảmC.Doanh nghiệp mới gia nhập, cung ngành tăng, giá giảm về AC tối thiểuD.Doanh nghiệp rút khỏi ngành do cạnh tranh Lát kiểm tra lại Câu 9Nhận biếtĐộ co giãn chéo giữa hai hàng hóa X và Y (cross-price elasticity) dương biểu hiện:A.X và Y là hàng bổ sungB.X và Y là hàng thay thếC.X và Y không liên quanD.Hàng Y là hàng bậc nhất so với X Lát kiểm tra lại Câu 10Nhận biếtTrong mô hình người tiêu dùng với ngân sách M, giá PX, PY cố định, điểm tối ưu nằm khi:A.MUx = MUyB.MUx/PX = MUy/PY và chi tiêu hết ngân sáchC.MUx/PX > MUy/PY dù không chi tiêu hếtD.Chi tiêu chỉ vào hàng có MU lớn nhất Lát kiểm tra lại Câu 11Nhận biếtPhúc lợi người tiêu dùng (consumer surplus) là vùng dưới đường cầu và trên giá thị trường cho đến lượng cân bằng. Khi giá giảm, phúc lợi người tiêu dùng:A.Tăng cả phần cũ và phần mới do giá giảm và lượng tăngB.Chỉ tăng phần mới do lượng tăngC.Tăng nhưng lại giảm phần cũ do thay đổi hành viD.Không thay đổi nếu lượng tăng không đáng kể Lát kiểm tra lại Câu 12Nhận biếtTrong mô hình cung và cầu có thuế cố định t trên mỗi đơn vị, giá người tiêu dùng trả Pc và giá người sản xuất nhận Pp liên quan:A.Pc = Pp + t, nhưng gánh thuế luôn hoàn toàn người tiêu dùngB.Pc = Pp + t, gánh thuế tùy thuộc độ co giãn cung và cầuC.Pc = Pp - tD.Pc = Pp + t, nhưng phân bổ gánh thuế giữa bên tiêu dùng và sản xuất tùy co giãn Lát kiểm tra lại Câu 13Nhận biếtTrong thị trường độc quyền tự nhiên (natural monopoly), đặc điểm chi phí dài hạn là:A.AC giảm đến 1 mức rồi tăng trở lạiB.AC giảm liên tục trong khoảng sản lượng thực tếC.AC không thay đổi dù sản lượng tăngD.MC luôn thấp hơn AC Lát kiểm tra lại Câu 14Nhận biếtKhi hàng hóa Giffen tồn tại, nếu giá tăng:A.Tiêu dùng giảm như bình thườngB.Tiêu dùng tăng do hiệu ứng thu nhập nghịch áp đảo hiệu ứng thay thếC.Tiêu dùng không đổiD.Không thể xác định vì cần thông tin thêm Lát kiểm tra lại Câu 15Nhận biếtTrong mô hình cạnh tranh không hoàn hảo với sản phẩm khác biệt, dài hạn:A.Tiếp tục đầu tư dù MB B. Ngừng đầu tư khi MB > MCC. Đầu tư thêm khi MB ≥ MC cận biênD. Chỉ so sánh tổng chi phí và tổng lợi íchB.Ngừng đầu tư khi MB > MCC.Đầu tư thêm khi MB ≥ MC cận biênD.Chỉ so sánh tổng chi phí và tổng lợi ích Lát kiểm tra lại Câu 16Nhận biếtTrong phân tích ngắn hạn, chi phí cố định (FC) đã phát sinh và không thể thu hồi, nên quyết định sản xuất cận biên dựa trên:A.So sánh P và AVC; bỏ qua FC khi quyết địnhB.So sánh P và AC bao gồm FCC.Luôn tính FC để quyết định mở rộng sản xuấtD.So sánh MC và FC Lát kiểm tra lại Câu 17Nhận biếtTrong mô hình cạnh tranh Bertrand hai doanh nghiệp cùng sản phẩm và chi phí biên bằng nhau, cân bằng:A.Tiếp tục đầu tư dù MB B. Ngừng đầu tư khi MB > MCC. Đầu tư thêm khi MB ≥ MC cận biênD. Chỉ so sánh tổng chi phí và tổng lợi íchB.Ngừng đầu tư khi MB > MCC.Đầu tư thêm khi MB ≥ MC cận biênD.Chỉ so sánh tổng chi phí và tổng lợi ích Lát kiểm tra lại Câu 18Nhận biếtKhi xét hiệu ứng thu nhập và thay thế, nếu giá hàng X tăng và Y là hàng bổ sung, tiêu dùng X và Y sẽ:A.Xăng tăng, Y giảmB.X giảm, Y giảm do bổ sungC.X giảm, Y tăng do thu nhậpD.Không thay đổi do bổ sung yếu Lát kiểm tra lại Câu 19Nhận biếtTrong mô hình người tiêu dùng liên thời, nếu lãi suất thực tăng, với xu hướng tiết kiệm bình thường, người tiêu dùng sẽ:A.Tiêu dùng hiện tại tăngB.Tiết kiệm tăng, tiêu dùng hiện tại giảm để tiêu dùng tương lai hơnC.Tiêu dùng hiện tại không đổiD.Tiết kiệm giảm do chi phí cơ hội tiêu dùng hiện tại cao Lát kiểm tra lại Câu 20Nhận biếtTrong mô hình đầu tư với chi phí cận biên tăng dần, quy tắc tối ưu:A.Mở rộng đầu tư vô hạn nếu lợi ích cận biên dươngB.Mở rộng đến khi tổng chi phí = tổng lợi íchC.Ngừng đầu tư sau chi phí cố địnhD.Mở rộng đến khi MB = MC cận biên Lát kiểm tra lại Câu 21Nhận biếtTrong thị trường lao động cạnh tranh, đường cầu lao động dốc xuống vì:A.Lao động bổ sung không góp gì thêmB.Giá trị sản phẩm cận biên lao động giảm dần khi số lao động tăngC.Người lao động đòi hỏi mức lương cao hơnD.Người sử dụng lao động ít quan tâm đến chi phí Lát kiểm tra lại Câu 22Nhận biếtPhân tích phúc lợi xã hội khi có thuế ad valorem (phần trăm):A.Chỉ chuyển phúc lợi từ người tiêu dùng sang chính phủB.Tạo mất mát hiệu quả (deadweight loss) do giảm sản lượng giao dịchC.Không gây mất mát nếu cầu hoặc cung hoàn toàn vô đàn hồiD.Tăng phúc lợi xã hội nhờ thu ngân sách Lát kiểm tra lại Câu 23Nhận biếtTrong cạnh tranh hoàn hảo dài hạn, nếu công nghệ mới giảm AC ngành, kết quả:A.Giá giảm tạm, doanh nghiệp mới nhập ngành cho tới lợi nhuận kinh tế = 0B.Giá tăng do cạnh tranh gay gắtC.Doanh nghiệp cũ hưởng lợi lâu dàiD.Sản lượng từng doanh nghiệp không đổi Lát kiểm tra lại Câu 24Nhận biếtTrong mô hình quyết định đầu tư: chi phí chìm (sunk cost) cần được xử lý thế nào?A.Tính vào chi phí cận biên để so sánh lợi íchB.Đối chiếu với chi phí cơ hội cũC.Bỏ qua vì đã phát sinh, chỉ so sánh lợi ích tương lai và chi phí có thể thay đổiD.Luôn giữ trong tính toán để bù đắp Lát kiểm tra lại Câu 25Nhận biếtTrong mô hình cung – cầu đơn giản, giá cân bằng xác định khi:A.Cung > cầuB.Lượng cung = lượng cầu tại mức giá nhất địnhC.Giá nhà nước ấn định ở mức tiện lợiD.Giá luôn thay đổi không có điểm dừng Lát kiểm tra lại Câu 26Nhận biếtTrong thị trường độc quyền, nếu chính phủ áp trần giá P_c A. Sản lượng giảm so với độc quyềnB. Nhà độc quyền giữ giá cũ bằng cách giảm chất lượngC. Giá độc quyền không thay đổi do sức mạnh thị trườngD. Sản lượng tăng nhưng có thể cần trợ cấp nếu P_c A.Tiếp tục đầu tư dù MB B. Ngừng đầu tư khi MB > MCC. Đầu tư thêm khi MB ≥ MC cận biênD. Chỉ so sánh tổng chi phí và tổng lợi íchB.Ngừng đầu tư khi MB > MCC.Đầu tư thêm khi MB ≥ MC cận biênD.Chỉ so sánh tổng chi phí và tổng lợi ích Lát kiểm tra lại Câu 27Nhận biếtTrong cạnh tranh monopolistic competition dài hạn, đặc điểm:A.Tiếp tục đầu tư dù MB B. Ngừng đầu tư khi MB > MCC. Đầu tư thêm khi MB ≥ MC cận biênD. Chỉ so sánh tổng chi phí và tổng lợi íchB.Ngừng đầu tư khi MB > MCC.Đầu tư thêm khi MB ≥ MC cận biênD.Chỉ so sánh tổng chi phí và tổng lợi ích Lát kiểm tra lại Câu 28Nhận biếtKhi có ngoại ứng dương (positive externality), thị trường tự do thường:A.Cung ứng vượt mức xã hội mong muốnB.Cung thấp hơn mức tối ưu, cần trợ cấp khuyến khíchC.Cung đúng mức do cân bằng cầu cungD.Cung không đổi bất kể lợi ích xã hội Lát kiểm tra lại Câu 29Nhận biếtTrong mô hình người tiêu dùng với hàm tiện ích u = x + y (tiện ích tuyến tính), đặc điểm:A.Người tiêu dùng ưa giảm thiểu rủi ro liên thờiB.Người tiêu dùng xem các hàng hóa là hoàn toàn thay thế tỷ lệ hằng địnhC.Tiêu dùng theo tỷ lệ biến đổi khi thu nhập thay đổiD.Không thể chi tiêu hết ngân sách Lát kiểm tra lại Câu 30Nhận biếtKhi xét thị trường cạnh tranh hoàn hảo chịu thuế cố định t, nếu cầu co giãn, ai gánh thuế nhiều hơn?A.Người tiêu dùng luôn gánh thuếB.Nhà sản xuất luôn gánh thuếC.Phân bổ giữa người tiêu dùng và sản xuất phụ thuộc độ co giãn cung và cầuD.Thuế không ảnh hưởng tới giá Lát kiểm tra lại Câu 31Nhận biếtTrong mô hình sản xuất với hàm Cobb-Douglas Y = K^0.3 L^0.7, tỉ lệ đóng góp của lao động và vốn biểu thị:A.Lao động đóng góp 70% và vốn 30% trong sản lượng cận biênB.Lao động và vốn đóng góp ngang nhauC.Vốn đóng góp 70% và lao động 30%D.Không thể biết từ hàm này Lát kiểm tra lại Câu 32Nhận biếtTrong trường hợp hàng hóa có giá trị sử dụng nhưng không có giá trao đổi (ví dụ: hàng hóa cá nhân không giao dịch), nó thuộc:A.Hàng công cộngB.Hàng không trao đổi trên thị trường thông thườngC.Hàng thay thế hoàn hảoD.Hàng Giffen Lát kiểm tra lại Câu 33Nhận biếtTrong mô hình Cournot hai doanh nghiệp, nếu một doanh nghiệp tăng sản lượng vượt mức cân bằng, hậu quả:A.Tiếp tục đầu tư dù MB B. Ngừng đầu tư khi MB > MCC. Đầu tư thêm khi MB ≥ MC cận biênD. Chỉ so sánh tổng chi phí và tổng lợi íchB.Ngừng đầu tư khi MB > MCC.Đầu tư thêm khi MB ≥ MC cận biênD.Chỉ so sánh tổng chi phí và tổng lợi ích Lát kiểm tra lại Câu 34Nhận biếtKhi xem xét quyết định mở rộng đầu tư cho dòng sản phẩm mới, chi phí cơ hội bao gồm:A.Chi phí đã phát sinh cho nghiên cứu trước đóB.Chi phí cố định hiện tại bất kể quyết địnhC.Lợi ích có thể thu được nếu đầu tư vào dự án thay thếD.Không tính chi phí cơ hội nếu đã có sẵn tài nguyên Lát kiểm tra lại Câu 35Nhận biếtTrong phân tích phúc lợi, producer surplus là:A.Vùng dưới đường cung và trên giá thị trường cho đến lượng cân bằngB.Vùng trên đường cung và dưới giá thị trường cho đến lượng cân bằngC.Vùng dưới đường cầu và trên giá thị trườngD.Vùng trên đường cầu và dưới giá thị trường Lát kiểm tra lại Câu 36Nhận biếtTrong mô hình cung – cầu thị trường lao động, nếu mức lương tối thiểu đặt cao hơn lương cân bằng, hệ quả là:A.Thặng dư lao động (thất nghiệp) do cung lao động > cầu lao độngB.Thiếu lao động do cầu > cungC.Không ảnh hưởng do cạnh tranh hoàn hảoD.Lương cân bằng tự điều chỉnh về mức mới Lát kiểm tra lại Câu 37Nhận biếtTrong thị trường cạnh tranh hoàn hảo dài hạn, khi chi phí trung bình dài hạn giảm do công nghệ, thì:A.Giá tăng để tận dụng lợi thế công nghệB.Giá tạm giảm, doanh nghiệp mới gia nhập đến khi lợi nhuận = 0C.Doanh nghiệp cũ loại bỏ công nghệ mớiD.Sản lượng ngành giảm so với trước Lát kiểm tra lại Câu 38Nhận biếtTrong mô hình đầu tư ngắn hạn, nếu chi phí cận biên đầu tư rất cao hơn lợi ích cận biên, quyết định:A.Tiếp tục đầu tư dù MB B. Ngừng đầu tư khi MB > MCC. Đầu tư thêm khi MB ≥ MC cận biênD. Chỉ so sánh tổng chi phí và tổng lợi íchB.Ngừng đầu tư khi MB > MCC.Đầu tư thêm khi MB ≥ MC cận biênD.Chỉ so sánh tổng chi phí và tổng lợi ích Lát kiểm tra lại Câu 39Nhận biếtTrong lựa chọn dưới rủi ro, nếu hàm tiện ích u(W) = ln(W), đặc điểm:A.Trung lập rủi roB.Tránh rủi ro (lõm) vì hàm lnC.Ưa rủi ro do tăng lợi ích chậmD.Không xác định được từ hàm này Lát kiểm tra lại Câu 40Nhận biếtTrong phân tích lợi ích cận biên và chi phí cận biên cho quyết định mở rộng đầu tư:A.Tiếp tục đầu tư dù MB B. Ngừng đầu tư khi MB > MCC. Đầu tư thêm khi MB ≥ MC cận biênD. Chỉ so sánh tổng chi phí và tổng lợi íchB.Ngừng đầu tư khi MB > MCC.Đầu tư thêm khi MB ≥ MC cận biênD.Chỉ so sánh tổng chi phí và tổng lợi ích Lát kiểm tra lại Số câu đã làm0/40|Thời gian còn lại--:--NỘP BÀI