Trắc Nghiệm Kinh Tế Vi Mô VLU Trắc Nghiệm Kinh Tế Vi Mô VLU 40 câu hỏi 30 phút Kinh tế vi môBẮT ĐẦU LÀM BÀITrắc Nghiệm Kinh Tế Vi Mô VLU 40 câu hỏi 30 phút Kinh tế vi môPHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.Câu 1Nhận biếtKinh tế thị trường có vai trò gì đối với sự phát triển của lực lượng sản xuất xã hội?A.Nhân tố thúc đẩy.B.Động lực thúc đẩy.C.Hỗ trợ phát triển.D.Cơ sở kinh tế. Lát kiểm tra lại Câu 2Nhận biếtNền kinh tế thị trường được xây dựng và phát triển ở Việt Nam hiện nay là gì?A.Cơ chế thị trường có sự điều tiết của nhà nước.B.Kinh tế thị trường phát triển theo định hướng XHCN.C.Nền kinh tế thị trường XHCN.D.Dân giàu, nước mạnh, xã hội công bằng dân chủ, văn minh. Lát kiểm tra lại Câu 3Nhận biếtTác động nào sau đây là của quy luật giá trị?A.Thay đổi cơ cấu và dung lượng thị trường.B.Thúc đẩy năng lực thỏa mãn nhu cầu xã hội.C.Kích thích cải tiến kĩ thuật, hợp lý hóa sản xuất tăng NSLĐXH.D.Điều chỉnh linh hoạt việc phân bố nguồn lực. Lát kiểm tra lại Câu 4Nhận biếtTrong kinh tế thị trường, chủ thể nào có nhiệm vụ thực hiện khắc phục những khuyết tật của thị trường?A.Nhà phân phối.B.Người sản xuất.C.Người tiêu dùng.D.Nhà nước. Lát kiểm tra lại Câu 5Nhận biếtCăn cứ vào yếu tố nào thì thị trường chia thành thị trường trong nước và thị trường thế giới?A.Phạm vi địa lý và quan hệ kinh tế.B.Loại hàng hóa lưu thông trên thị trường.C.Chủ thể tham gia thị trường.D.Hình thức tổ chức và vận hành thị trường. Lát kiểm tra lại Câu 6Nhận biếtÝ nghĩa của việc phát triển kinh tế thị trường là gì?A.Tạo thị trường tiêu thụ sản phẩm.B.Kích thích tính năng động, sáng tạo.C.Định hướng việc sản xuất kinh doanh.D.Buộc họ phải cạnh tranh. Lát kiểm tra lại Câu 7Nhận biếtMục tiêu hàng đầu của phát triển nền kinh tế thị trường ở Việt Nam?A.Đẩy nhanh CNH, HĐH, sớm rút ngắn khoảng cách tụt hậu về kinh tế.B.Giải phóng sức sản xuất, động viên nguồn lực thúc đẩy CNH, HĐH.C.Chuyển dịch cơ cấu nền kinh tế theo hướng hợp lý, hiện đại.D.Cả a, b và c. Lát kiểm tra lại Câu 8Nhận biếtQuan niệm nào sau đây không đúng về kinh tế thị trường?A.Kinh tế thị trường là sản phẩm của chủ nghĩa tư bản.B.Không có nền kinh tế thị trường chung cho mọi quốc gia.C.Kinh tế thị trường là hình thức phát triển cao của kinh tế hàng hóa.D.Kinh tế thị trường là kết quả phát triển lâu dài của lực lượng sản xuất. Lát kiểm tra lại Câu 9Nhận biếtVai trò của Nhà nước trong nền kinh tế thị trường là gì?A.Can thiệp sâu vào sản xuất.B.Kiểm soát hoàn toàn thị trường.C.Thiết lập cơ chế quản lý kế hoạch hóa.D.Điều tiết, hỗ trợ, định hướng phát triển. Lát kiểm tra lại Câu 10Nhận biếtMột trong những nguyên tắc phân phối trong kinh tế thị trường là gì?A.Theo địa vị xã hội.B.Theo mức đóng góp lao động.C.Theo bình quân đầu người.D.Theo quan hệ cá nhân. Lát kiểm tra lại Câu 11Nhận biếtTrong điều kiện các yếu tố khác không đổi, đường cầu có dạng dốc xuống thể hiện:A.Khi giá tăng, lượng cầu giảm và ngược lại.B.Khi giá giảm, cung giảm tương ứng.C.Khi thu nhập tăng, lượng cầu giảm.D.Khi chi phí tăng, giá tăng theo. Lát kiểm tra lại Câu 12Nhận biếtCo giãn của cầu theo giá phản ánh:A.Tác động của giá lên chi phí sản xuất.B.Mức độ phản ứng của lượng cầu với thay đổi giá.C.Mức độ thay đổi của giá khi lượng cung thay đổi.D.Sự thay đổi doanh thu khi chi phí tăng. Lát kiểm tra lại Câu 13Nhận biếtNếu cầu của một sản phẩm là co giãn đơn vị, thì khi giá tăng 10%, doanh thu sẽ:A.Không thay đổi.B.Tăng 10%.C.Giảm 10%.D.Tăng rồi giảm. Lát kiểm tra lại Câu 14Nhận biếtTổng chi phí (TC) bằng:A.Tổng doanh thu trừ chi phí biến đổi.B.Chi phí cố định cộng chi phí biến đổi.C.Tổng sản lượng nhân với giá bán.D.Chi phí bình quân nhân sản lượng. Lát kiểm tra lại Câu 15Nhận biếtLợi nhuận kinh tế của doanh nghiệp bằng:A.Doanh thu trừ chi phí kế toán.B.Doanh thu trừ chi phí kinh tế (bao gồm cả chi phí cơ hội).C.Doanh thu trừ lãi vay.D.Tổng thu nhập trừ tiền lương. Lát kiểm tra lại Câu 16Nhận biếtTrong ngắn hạn, nếu doanh nghiệp sản xuất ở mức sản lượng mà MC = MR, thì:A.Doanh nghiệp đang tối đa hóa lợi nhuận.B.Chi phí trung bình thấp nhất.C.Doanh nghiệp đang hòa vốn.D.Doanh thu bằng chi phí biến đổi. Lát kiểm tra lại Câu 17Nhận biếtDoanh nghiệp cạnh tranh hoàn hảo sẽ quyết định sản lượng tại điểm mà:A.Giá = Chi phí cận biên (MC).B.Giá = Tổng chi phí (TC).C.Chi phí cố định = Doanh thu.D.Doanh thu cận biên = Doanh thu trung bình. Lát kiểm tra lại Câu 18Nhận biếtĐặc điểm nào không phải của thị trường độc quyền?A.Có một người bán duy nhất.B.Có rào cản gia nhập ngành.C.Sản phẩm không có hàng thay thế gần gũi.D.Doanh nghiệp không thể điều chỉnh giá. Lát kiểm tra lại Câu 19Nhận biếtTrong thị trường độc quyền, doanh nghiệp sẽ:A.Bán tất cả sản lượng ở cùng một giá thị trường.B.Quyết định giá bán và sản lượng sao cho lợi nhuận tối đa.C.Luôn sản xuất với chi phí thấp nhất.D.Không bị ràng buộc bởi chi phí sản xuất. Lát kiểm tra lại Câu 20Nhận biếtKhi chi phí cận biên nằm dưới tổng chi phí bình quân thì:A.Tổng chi phí bình quân đang giảm.B.Tổng chi phí bình quân không đổi.C.Chi phí cận biên bằng chi phí cố định.D.Doanh nghiệp đang tối đa hóa lợi nhuận. Lát kiểm tra lại Câu 21Nhận biếtTrong thị trường cạnh tranh hoàn hảo dài hạn, doanh nghiệp sẽ:A.Có thể thu được lợi nhuận siêu ngạch nếu chi phí giảmB.Luôn hoạt động với mức sản lượng nhỏ hơn tối ưuC.Có lợi nhuận kinh tế bằng 0D.Chịu thua lỗ nếu giá giảm nhẹ Lát kiểm tra lại Câu 22Nhận biếtMột công ty độc quyền tối đa hóa lợi nhuận khi:A.MR = MCB.MC = PC.P = ATCD.TR = TC Lát kiểm tra lại Câu 23Nhận biếtCo giãn của cầu theo giá là:A.Mức thay đổi doanh thu chia cho mức thay đổi giáB.Tỷ lệ phần trăm thay đổi lượng cầu chia cho tỷ lệ phần trăm thay đổi giáC.Tỷ số giữa giá và lượng cầuD.Tỷ số giữa chi phí và lợi nhuận Lát kiểm tra lại Câu 24Nhận biếtChi phí biên là:A.Tổng chi phí chia cho tổng sản lượngB.Chi phí cố định chia cho sản lượngC.Mức thay đổi trong tổng chi phí khi sản lượng thay đổi một đơn vịD.Tổng doanh thu trừ tổng chi phí Lát kiểm tra lại Câu 25Nhận biếtNếu sản phẩm A và B là bổ sung, khi giá A tăng thì:A.Cầu đối với B giảmB.Cung đối với B tăngC.Cầu đối với B tăngD.Không thay đổi Lát kiểm tra lại Câu 26Nhận biếtQuy luật năng suất cận biên giảm dần xảy ra khi:A.Tăng tất cả yếu tố sản xuất dẫn đến sản lượng giảmB.Tăng dần một yếu tố sản xuất trong khi các yếu tố khác không đổiC.Giảm chi phí cố định dẫn đến giảm sản lượngD.Tổng chi phí biến đổi giảm theo thời gian Lát kiểm tra lại Câu 27Nhận biếtHãng độc quyền so với hãng cạnh tranh hoàn hảo sẽ:A.Sản xuất ít hơn và đặt giá cao hơnB.Sản xuất nhiều hơn và đặt giá thấp hơnC.Sản xuất bằng nhau và giá bằng nhauD.Không có khác biệt Lát kiểm tra lại Câu 28Nhận biếtThị trường độc quyền nhóm đặc trưng bởi:A.Nhiều người mua, nhiều người bánB.Một người bán, nhiều người muaC.Một vài người bán, sản phẩm có thể phân biệtD.Một người bán, sản phẩm thuần nhất Lát kiểm tra lại Câu 29Nhận biếtKhi đường tổng doanh thu dốc xuống, điều đó có nghĩa là:A.Hãng đang ở điểm tối ưuB.Doanh thu cận biên âmC.Giá đang tăngD.Lợi nhuận đang tăng Lát kiểm tra lại Câu 30Nhận biếtTrong ngắn hạn, doanh nghiệp nên tiếp tục sản xuất nếu:A.Tổng doanh thu lớn hơn tổng chi phí biến đổiB.Tổng doanh thu lớn hơn tổng chi phí cố địnhC.Giá lớn hơn ATCD.Lợi nhuận bằng 0 Lát kiểm tra lại Câu 31Nhận biếtHiện tượng “bẫy thu nhập trung bình” liên quan đến:A.Năng suất lao động thấpB.Không thể chuyển đổi mô hình tăng trưởngC.Tăng trưởng đầu tư tư nhân quá nhanhD.Chính sách tiền tệ không ổn định Lát kiểm tra lại Câu 32Nhận biếtTrong kinh tế học, lợi ích cận biên giảm dần nghĩa là:A.Mỗi đơn vị tiêu dùng thêm mang lại lợi ích cao hơnB.Mỗi đơn vị tiêu dùng thêm mang lại lợi ích thấp hơnC.Lợi ích tổng tăng chậm lạiD.Cầu tăng khi giá giảm Lát kiểm tra lại Câu 33Nhận biếtKhi cầu co giãn hoàn toàn, doanh thu khi tăng giá sẽ:A.TăngB.Không đổiC.Bằng 0D.Giảm nhẹ Lát kiểm tra lại Câu 34Nhận biếtSản lượng tại đó MC = MR là:A.Sản lượng hòa vốnB.Sản lượng thua lỗ tối thiểuC.Sản lượng tối đa hóa lợi nhuậnD.Sản lượng chi phí tối thiểu Lát kiểm tra lại Câu 35Nhận biếtNếu chi phí trung bình đang giảm, thì:A.Phần chi trả thêm do mua số lượng lớnB.Tổng chi phí mà người tiêu dùng phải trảC.Khoảng chênh lệch giữa sẵn sàng trả và số tiền thực tế trảD.Khoản tiết kiệm từ thuế nhập khẩu Lát kiểm tra lại Câu 36Nhận biếtDoanh nghiệp sẽ ngừng sản xuất trong ngắn hạn nếu:A.Tổng doanh thu nhỏ hơn tổng chi phí biến đổiB.Giá thấp hơn chi phí cố địnhC.Doanh thu bằng chi phí biến đổiD.Tổng lợi nhuận âm Lát kiểm tra lại Câu 37Nhận biếtMức giá mà tại đó thị trường cân bằng là:A.Mức giá mà tại đó lượng cầu bằng lượng cungB.Mức giá mà tổng doanh thu tối đaC.Mức giá tối đa hóa lợi nhuậnD.Mức giá mà người tiêu dùng chấp nhận Lát kiểm tra lại Câu 38Nhận biếtĐường cung thị trường là:A.Tổng các đường cầu cá nhânB.Tổng theo chiều ngang của các đường cung cá nhânC.Tổng theo chiều dọc của các đường cung cá nhânD.Phần ngắn hạn của ATC Lát kiểm tra lại Câu 39Nhận biếtNếu cầu tăng, cung không đổi thì:A.Giá tăng, lượng cân bằng tăngB.Giá giảm, lượng tăngC.Giá không đổi, lượng giảmD.Giá và lượng đều giảm Lát kiểm tra lại Câu 40Nhận biếtThặng dư tiêu dùng là:A.Phần chi trả thêm do mua số lượng lớnB.Tổng chi phí mà người tiêu dùng phải trảC.Khoảng chênh lệch giữa sẵn sàng trả và số tiền thực tế trảD.Khoản tiết kiệm từ thuế nhập khẩu Lát kiểm tra lại Số câu đã làm0/40|Thời gian còn lại--:--NỘP BÀI