Trắc nghiệm Lịch sử các học thuyết kinh tế UEB chương 4, 5, 6 Trắc nghiệm Lịch sử các học thuyết kinh tế UEB chương 4, 5, 6 30 câu hỏi 30 phút Lịch sử các học thuyết kinh tếBẮT ĐẦU LÀM BÀITrắc nghiệm Lịch sử các học thuyết kinh tế UEB chương 4, 5, 6 30 câu hỏi 30 phút Lịch sử các học thuyết kinh tếPHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.Câu 1Nhận biếtNgười đầu tiên căn cứ vào quan niệm giá trị để giải thích các khái niệm kinh tế khác là:A.A. SmithB.P. P. BoisguillebertC.D. RicardoD.W. Petty Lát kiểm tra lại Câu 2Nhận biếtTheo W. Petty, giá cả tự nhiên của đất đai ngang với số địa tô của nó trong vòng:A.50 nămB.28 nămC.21 nămD.7 năm Lát kiểm tra lại Câu 3Nhận biếtTheo K. Marx, người sáng lập ra kinh tế chính trị cổ điển Pháp là:A.A. MontchrestienB.P. P. BoisguillebertC.F. QuesnayD.R. G. Turgot Lát kiểm tra lại Câu 4Nhận biếtW. Petty là nhà kinh tế tiêu biểu của:A.Chủ nghĩa Trọng thươngB.Chủ nghĩa Trọng nôngC.Giai đoạn hình thành học thuyết kinh tế cổ điểnD.Giai đoạn đỉnh cao của học thuyết kinh tế cổ điển Lát kiểm tra lại Câu 5Nhận biếtW. Petty quan niệm có các loại giá cả nào sau đây?A.Giá cả tự nhiên và giá cả nhân tạoB.Giá cả tự nhiên và giá cả chính trịC.Giá cả nhân tạo và giá cả chính trịD.Giá cả tự nhiên, giá cả nhân tạo và giá cả chính trị Lát kiểm tra lại Câu 6Nhận biếtHọc thuyết trọng nông ra đời và phát triển ở:A.Hà LanB.Tây Ban NhaC.AnhD.Pháp Lát kiểm tra lại Câu 7Nhận biếtHọc thuyết về “sản phẩm ròng” của phái Trọng nông cho rằng:A.Lao động sản xuất tạo ra sản phẩm ròngB.Sản phẩm ròng là thu nhập thuần túy của xã hộiC.Bất cứ nền nông nghiệp nào cũng mang lại sản phẩm ròngD.Sản phẩm ròng là tổng sản phẩm trong nông nghiệp Lát kiểm tra lại Câu 8Nhận biếtTrong “Biểu kinh tế” của F. Quesnay, nền kinh tế bao gồm:A.Một giai cấp là giai cấp sản xuấtB.Hai giai cấp: giai cấp sản xuất và giai cấp không sản xuấtC.Ba giai cấp: giai cấp sản xuất, giai cấp không sản xuất và giai cấp sở hữuD.Ba giai cấp: giai cấp sản xuất, giai cấp không sản xuất và giai cấp tư sản Lát kiểm tra lại Câu 9Nhận biếtTư tưởng về cạnh tranh tự do, nhà nước không cần can thiệp vào nền kinh tế xuất hiện lần đầu trong học thuyết kinh tế của:A.A. SmithB.D. RicardoC.W. PettyD.Phái Trọng nông Lát kiểm tra lại Câu 10Nhận biếtTrường phái đầu tiên nghiên cứu nền kinh tế với tư cách là một tổng thể là:A.A. SmithB.K. MarxC.J. KeynesD.Phái Trọng nông Lát kiểm tra lại Câu 11Nhận biếtVề phương pháp nghiên cứu, A. Smith đã kế thừa:A.Phương pháp mô tả và xem xét các mối liên hệ bên ngoài của phái Trọng thươngB.Phương pháp trừu tượng hóa của phái Trọng nôngC.Phương pháp thống kêD.Cả A và B Lát kiểm tra lại Câu 12Nhận biếtĐiều gì sau đây không có trong lý luận giá trị của A. Smith?A.Hàng hóa có hai giá trị là giá trị sử dụng và giá trị trao đổiB.Giá trị sử dụng và giá trị trao đổi của hàng hóa không có quan hệ với nhauC.Cơ cấu của giá trị hàng hóa = tiền công + lợi nhuận + địa tôD.Giá trị trao đổi do lao động xã hội cần thiết trong điều kiện sản xuất trung bình quyết định Lát kiểm tra lại Câu 13Nhận biếtĐiều gì sau đây là đúng khi đánh giá về lý thuyết tích lũy tư bản của A. Smith?A.Lần đầu tiên những cân bằng lớn trong nền kinh tế được cụ thể hóaB.Lần đầu tiên hình thành hệ thống các phạm trù kinh tế của lý thuyết tái sản xuất xã hộiC.A. Smith đã có bước tiến so với phái Trọng nông khi giải thích về tái sản xuất xã hộiD.Cả A, B và C Lát kiểm tra lại Câu 14Nhận biếtNgười tiếp tục phát triển khuynh hướng nghiên cứu những mối liên hệ nội tại của các quan hệ kinh tế trong học thuyết của A. Smith là:A.T. R. MalthusB.J. B. SayC.D. RicardoD.P. J. Proudhon Lát kiểm tra lại Câu 15Nhận biếtLý luận chiếm vị trí trung tâm trong học thuyết của D. Ricardo là:A.Lý luận về tư bảnB.Lý luận về giá trị lao độngC.Lý luận về phân phốiD.Lý luận về thương mại quốc tế Lát kiểm tra lại Câu 16Nhận biếtTheo D. Ricardo, những yếu tố đóng vai trò quyết định đến quá trình tăng của cải là:A.Đất đai và lao độngB.Đất đai, lao động và tư bảnC.Lao động và tư bảnD.Đất đai, lao động, tư bản và máy móc Lát kiểm tra lại Câu 17Nhận biếtTrong lý luận về tiền công của D. Ricardo, điều gì sau đây chưa có trong quan niệm của ông?A.Tiền công là một phạm trù vĩnh viễnB.Tiền công tăng không làm cho giá trị hàng hóa tăngC.Tiền công thực tế chịu sự quy định của giá trị còn tiền công danh nghĩa chịu sự tác động của quan hệ cung – cầuD.Hàng hóa sức lao động tách biệt với hàng hóa lao động Lát kiểm tra lại Câu 18Nhận biếtTrong lý luận về địa tô, điều nào sau đây không đúng với quan niệm của D. Ricardo?A.Tồn tại địa tô trên những mảnh đất xấu nhất (địa tô tuyệt đối)B.Chỉ canh tác trên ruộng đất tốt sẽ không có địa tôC.Địa tô không phải là nguồn gốc của giá trị trao đổiD.Giá trị xã hội của nông phẩm được xác định trong điều kiện sản xuất kém thuận lợi nhất Lát kiểm tra lại Câu 19Nhận biếtKinh tế chính trị cổ điển biến đổi theo mấy khuynh hướng chủ yếu?A.2 khuynh hướngB.3 khuynh hướngC.4 khuynh hướngD.5 khuynh hướng Lát kiểm tra lại Câu 20Nhận biếtNhà kinh tế đã lấy lý thuyết về giá trị - hữu dụng thay cho lý thuyết về giá trị - lao động của phái Cổ điển làm cơ sở xây dựng học thuyết kinh tế của mình là:A.T. R. MalthusB.J. B. SayC.S. MillD.S. Sismondi Lát kiểm tra lại Câu 21Nhận biếtTrong lý thuyết về các nhân tố sản xuất và phân phối thu nhập của mình, J. B. Say cho rằng:A.Có hai nhân tố tham gia vào sản xuất của cải là tư bản và lao độngB.Có ba nhân tố tham gia vào sản xuất của cải là tư bản, lao động và ruộng đấtC.Có bốn nhân tố tham gia vào sản xuất của cải là tư bản, lao động, ruộng đất và máy mócD.Cả 3 phương án trên đều không đúng Lát kiểm tra lại Câu 22Nhận biếtNgười đầu tiên mở ra khuynh hướng thực chứng trong khoa học kinh tế là:A.J. B. SayB.T. R. MalthusC.J. S. MillD.F. List Lát kiểm tra lại Câu 23Nhận biếtT. R. Malthus đã chứng minh cho Quy luật nhân khẩu của mình bằng phương pháp:A.Lịch sửB.Thống kêC.Quan sátD.Trừu tượng hóa khoa học Lát kiểm tra lại Câu 24Nhận biết“Giá trị hàng hóa do chi phí sản xuất ra hàng hóa quyết định” là nội dung của:A.Thuyết tính hữu dụng của J. B. SayB.Thuyết giá trị - chi phí của T. R. MalthusC.Thuyết về giá trị hàng hóa của J. S. MillD.Thuyết giá trị của D. Ricardo Lát kiểm tra lại Câu 25Nhận biếtKinh tế chính trị Tiểu tư sản là hệ thống lý thuyết kinh tế của giai cấp tiểu tư sản để:A.Tán dương chủ nghĩa tư bảnB.Giải thích và biện hộ cho những mâu thuẫn bên trong của CNTBC.Phê phán chủ nghĩa tư bản và hướng sự thay thế nền kinh tế TBCN bằng nền sản xuất hàng hóa nhỏD.Phê phán chủ nghĩa tư bản và hướng sự thay thế nền kinh tế TBCN bằng nền sản xuất xã hội chủ nghĩa Lát kiểm tra lại Câu 26Nhận biếtNgười kết thúc kinh tế chính trị cổ điển Pháp và đặt cơ sở cho khuynh hướng kinh tế chính trị tiểu tư sản là:A.P. J. ProudhonB.S. SismondiC.J. B. SayD.F. Quesnay Lát kiểm tra lại Câu 27Nhận biếtVới tư cách là nhà kinh tế chính trị cổ điển, Sismondi tiếp tục:A.Phát triển lý thuyết giá trị - lao độngB.Coi của cải là đối tượng nghiên cứu chính của kinh tế chính trịC.Phân tích tác động của đại công nghiệp với phát triển kinh tếD.Ủng hộ tự do cạnh tranh Lát kiểm tra lại Câu 28Nhận biếtHọc thuyết kinh tế của Chủ nghĩa xã hội không tưởng Tây Âu thế kỷ XIX ra đời trong bối cảnh:A.Các cuộc cách mạng tư sản nổ ra và thắng lợiB.Cách mạng công nghiệp đã hoàn thành về cơ bảnC.Nền kinh tế TBCN mới ra đời và bước đầu phát triểnD.Quá trình chuyển biến từ xã hội Phong kiến sang xã hội tư bản Lát kiểm tra lại Câu 29Nhận biếtYếu tố không tưởng trong quan điểm về lịch sử phát triển xã hội của Saint Simon là gì?A.Có thể thấy trước được con đường phát triển của nhân loạiB.Sự phát triển lịch sử loài người tuân theo những quy luật nhất địnhC.Một chế độ xã hội này nhất định bị thay thế bằng một chế độ xã hội khácD.Tri thức, trí tuệ, văn minh là cơ sở và động lực quyết định của sự phát triển Lát kiểm tra lại Câu 30Nhận biếtQuan điểm của F. Fourier về sự phát triển lịch sử xã hội đã kế thừa và phát triển quan điểm của:A.Trường phái Lịch sửB.Saint SimonC.K. MarxD.Cả A, B và C Lát kiểm tra lại Số câu đã làm0/30|Thời gian còn lại--:--NỘP BÀI