Trắc nghiệm Mạng máy tính Bài: Cấu trúc khung dữ liệu Ethernet Trắc nghiệm Mạng máy tính Bài: Cấu trúc khung dữ liệu Ethernet 25 câu hỏi 30 phút Mạng máy tínhBẮT ĐẦU LÀM BÀITrắc nghiệm Mạng máy tính Bài: Cấu trúc khung dữ liệu Ethernet 25 câu hỏi 30 phút Mạng máy tínhPHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.Câu 1Nhận biếtĐơn vị dữ liệu ở tầng Liên kết dữ liệu (Data Link Layer) của Ethernet được gọi là gì?A.PacketB.SegmentC.DatagramD.Frame Lát kiểm tra lại Câu 2Nhận biếtMục đích chính của trường "Preamble" (Lời nói đầu) trong Ethernet frame là gì?A.Để xác định địa chỉ MAC nguồn.B.Để kiểm tra lỗi của frame.C.Để chỉ ra loại giao thức tầng trên.D.Để đồng bộ hóa thời gian giữa các thiết bị nhận và báo hiệu sự bắt đầu của một frame. Lát kiểm tra lại Câu 3Nhận biếtTrường "Start Frame Delimiter" (SFD) trong Ethernet frame có mục đích gì?A.Để kết thúc frame.B.Để chỉ ra kích thước frame.C.Để xác định địa chỉ đích.D.Để đánh dấu byte cuối cùng của Preamble và báo hiệu sự bắt đầu thực sự của frame. Lát kiểm tra lại Câu 4Nhận biếtTrường "Destination MAC Address" (Địa chỉ MAC đích) trong Ethernet frame có kích thước bao nhiêu byte?A.2 bytes.B.4 bytes.C.8 bytes.D.6 bytes (48 bit). Lát kiểm tra lại Câu 5Nhận biếtTrường "Source MAC Address" (Địa chỉ MAC nguồn) trong Ethernet frame có kích thước bao nhiêu byte?A.2 bytes.B.4 bytes.C.8 bytes.D.6 bytes (48 bit). Lát kiểm tra lại Câu 6Nhận biếtTrường "Length/Type" (Độ dài/Loại) trong Ethernet frame có mục đích gì?A.Chỉ ra địa chỉ IP của gói tin.B.Chỉ ra kích thước của trường dữ liệu.C.Chỉ ra địa chỉ MAC của nguồn.D.Chỉ ra loại giao thức tầng mạng (EtherType, ví dụ: IP, ARP) nếu giá trị lớn hơn 1500, hoặc độ dài của dữ liệu nếu giá trị nhỏ hơn hoặc bằng 1500. Lát kiểm tra lại Câu 7Nhận biếtGiá trị của trường "Length/Type" là 0x0800 trong Ethernet frame có nghĩa là gì?A.Frame này mang dữ liệu ARP.B.Frame này mang dữ liệu IPv6.C.Frame này mang dữ liệu TCP.D.Frame này mang dữ liệu IPv4. Lát kiểm tra lại Câu 8Nhận biếtGiá trị của trường "Length/Type" là 0x0806 trong Ethernet frame có nghĩa là gì?A.Frame này mang dữ liệu IPv4.B.Frame này mang dữ liệu IPv6.C.Frame này mang dữ liệu ICMP.D.Frame này mang dữ liệu ARP. Lát kiểm tra lại Câu 9Nhận biếtPhần "Data and Padding" (Dữ liệu và Đệm) trong Ethernet frame chứa gì?A.Địa chỉ MAC.B.Checksum.C.Preamble và SFD.D.Gói tin từ tầng mạng (payload) và các byte đệm nếu payload quá nhỏ để đạt kích thước tối thiểu của frame. Lát kiểm tra lại Câu 10Nhận biếtKích thước tối thiểu của trường "Data and Padding" trong một Ethernet frame hợp lệ là bao nhiêu byte?A.0 bytes.B.16 bytes.C.32 bytes.D.46 bytes. Lát kiểm tra lại Câu 11Nhận biếtKích thước tối thiểu của một Ethernet frame hoàn chỉnh (từ Destination MAC Address đến FCS) là bao nhiêu byte?A.46 bytes.B.60 bytes.C.72 bytes.D.64 bytes. Lát kiểm tra lại Câu 12Nhận biếtKích thước tối đa của trường "Data and Padding" trong một Ethernet frame hợp lệ là bao nhiêu byte?A.1480 bytes.B.1500 bytes.C.1518 bytes.D.1500 bytes. Lát kiểm tra lại Câu 13Nhận biếtKích thước tối đa của một Ethernet frame hoàn chỉnh (từ Destination MAC Address đến FCS) là bao nhiêu byte?A.1500 bytes.B.1518 bytes.C.1522 bytes.D.1518 bytes (hoặc 1522 bytes nếu có VLAN tag). Lát kiểm tra lại Câu 14Nhận biếtTrường "Frame Check Sequence" (FCS) trong Ethernet frame có mục đích gì?A.Để mã hóa dữ liệu.B.Để xác thực địa chỉ MAC.C.Để chỉ ra thứ tự của frame.D.Để phát hiện lỗi trong frame (thường là CRC 32-bit). Lát kiểm tra lại Câu 15Nhận biếtNếu một frame Ethernet nhận được có lỗi FCS (CRC không khớp), điều gì sẽ xảy ra?A.Frame sẽ được sửa lỗi và chuyển tiếp.B.Frame sẽ được gửi lại ngay lập tức.C.Frame sẽ được lưu trữ để phân tích.D.Frame đó sẽ bị loại bỏ (discarded). Lát kiểm tra lại Câu 16Nhận biếtPhần nào của Ethernet frame KHÔNG được bao gồm trong quá trình tính toán FCS?A.Địa chỉ MAC nguồn.B.Địa chỉ MAC đích.C.Trường dữ liệu.D.Preamble và Start Frame Delimiter (SFD). Lát kiểm tra lại Câu 17Nhận biếtKhái niệm "Jumbo Frame" trong Ethernet ám chỉ điều gì?A.Một frame bị lỗi.B.Một frame được mã hóa.C.Một frame có kích thước nhỏ hơn bình thường.D.Một frame Ethernet có kích thước lớn hơn 1518 byte (thường lên đến 9000 byte), được sử dụng để cải thiện hiệu suất trên mạng tốc độ cao. Lát kiểm tra lại Câu 18Nhận biếtIEEE 802.1Q là một tiêu chuẩn mở rộng cho Ethernet frame để hỗ trợ chức năng nào?A.Mã hóa dữ liệu.B.Tăng tốc độ truyền tải.C.Phát hiện va chạm.D.VLAN (Virtual Local Area Network) tagging. Lát kiểm tra lại Câu 19Nhận biếtKhi một VLAN tag được thêm vào Ethernet frame (theo 802.1Q), frame sẽ có kích thước tối đa là bao nhiêu byte?A.1518 bytes.B.1500 bytes.C.64 bytes.D.1522 bytes (thêm 4 byte cho VLAN tag). Lát kiểm tra lại Câu 20Nhận biếtTrường "EtherType" trong Ethernet II frame tương đương với trường nào trong IEEE 802.3 frame khi nó có giá trị lớn hơn 1500?A.FCS.B.Source MAC Address.C.Destination MAC Address.D.Length/Type. Lát kiểm tra lại Câu 21Nhận biếtTrong trường hợp nào, một Ethernet frame có thể nhỏ hơn kích thước tối thiểu (64 byte) nhưng vẫn được coi là hợp lệ?A.Khi có lỗi trong frame.B.Khi frame được mã hóa.C.Khi frame được gửi qua mạng không dây.D.Khi nó là một "runt frame" (frame ngắn) bị lỗi hoặc có thể là một frame điều khiển đặc biệt. Lát kiểm tra lại Câu 22Nhận biếtKhi một switch Ethernet nhận được một frame, nó sẽ tra cứu địa chỉ MAC nào trong bảng CAM (Content Addressable Memory) của nó để quyết định chuyển tiếp?A.Địa chỉ MAC nguồn.B.Địa chỉ MAC của switch.C.Địa chỉ MAC của router.D.Địa chỉ MAC đích. Lát kiểm tra lại Câu 23Nhận biếtNếu switch không tìm thấy địa chỉ MAC đích trong bảng CAM của nó, nó sẽ làm gì với frame đó?A.Loại bỏ frame.B.Gửi frame về cho nguồn.C.Gửi frame đến router.D.Quảng bá (flood) frame đó ra tất cả các cổng (trừ cổng mà nó nhận được frame). Lát kiểm tra lại Câu 24Nhận biếtCấu trúc của Ethernet frame được định nghĩa ở tầng nào của mô hình OSI?A.Tầng Vật lý.B.Tầng Mạng.C.Tầng Giao vận.D.Tầng Liên kết dữ liệu (cụ thể là lớp con MAC). Lát kiểm tra lại Câu 25Nhận biếtKhi một gói tin IP từ tầng mạng được chuyển xuống tầng liên kết dữ liệu để truyền qua Ethernet, nó sẽ được đặt vào phần nào của Ethernet frame?A.Preamble.B.SFD.C.FCS.D.Data and Padding. Lát kiểm tra lại Số câu đã làm0/25|Thời gian còn lại--:--NỘP BÀI