Trắc nghiệm Mạng máy tính Bài: Chia mạng Trắc nghiệm Mạng máy tính Bài: Chia mạng 25 câu hỏi 30 phút Mạng máy tínhBẮT ĐẦU LÀM BÀITrắc nghiệm Mạng máy tính Bài: Chia mạng 25 câu hỏi 30 phút Mạng máy tínhPHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.Câu 1Nhận biếtKhái niệm nào mô tả việc chia một mạng IP lớn thành nhiều mạng con nhỏ hơn để tối ưu hóa việc sử dụng địa chỉ và quản lý?A.Routing (Định tuyến).B.NAT (Chuyển địa chỉ mạng).C.Aggregation (Tổng hợp).D.Subnetting (Chia mạng con). Lát kiểm tra lại Câu 2Nhận biếtMục đích chính của Subnet Mask (Mặt nạ mạng con) là gì?A.Để xác định loại thiết bị trong mạng.B.Để định tuyến gói tin giữa các mạng.C.Để cấp phát địa chỉ IP động.D.Để phân biệt phần Network ID (Địa chỉ mạng) và Host ID (Địa chỉ máy chủ) trong một địa chỉ IP. Lát kiểm tra lại Câu 3Nhận biếtTrong ký hiệu CIDR, số sau dấu gạch chéo (`/`) biểu thị điều gì?A.Số lượng mạng con đã được tạo.B.Số lượng máy chủ khả dụng.C.Số lượng octet trong địa chỉ IP.D.Độ dài của phần Network ID (tính bằng bit). Lát kiểm tra lại Câu 4Nhận biếtMột địa chỉ IP là \( 192.168.1.0/27 \). Địa chỉ nào sau đây là địa chỉ Network ID của mạng con này?A.\( 192.168.1.1 \)B.\( 192.168.1.31 \)C.\( 192.168.1.32 \)D.\( 192.168.1.0 \) Lát kiểm tra lại Câu 5Nhận biếtVới một mạng con có \( n \) bit dành cho phần Host ID, số lượng địa chỉ IP máy chủ hợp lệ (usable hosts) là bao nhiêu?A.\( 2^n \)B.\( 2^n - 1 \)C.\( n^2 \)D.\( 2^n - 2 \) Lát kiểm tra lại Câu 6Nhận biếtMột mạng con có mặt nạ \( 255.255.255.240 \). Số lượng địa chỉ IP máy chủ khả dụng trong mạng con này là bao nhiêu?A.14B.16C.30D.\( 2^{4} - 2 = 14 \) Lát kiểm tra lại Câu 7Nhận biếtĐịa chỉ Broadcast ID của mạng con \( 172.16.100.0/22 \) là gì?A.\( 172.16.100.255 \)B.\( 172.16.103.255 \)C.\( 172.16.101.255 \)D.\( 172.16.103.255 \) Lát kiểm tra lại Câu 8Nhận biếtVLSM (Variable Length Subnet Masking) có lợi ích chính gì?A.Làm cho tất cả các mạng con có cùng kích thước.B.Giảm kích thước bảng định tuyến trên Internet.C.Loại bỏ sự cần thiết của địa chỉ IP riêng.D.Cho phép sử dụng các mạng con với độ dài mặt nạ khác nhau, tối ưu hóa việc sử dụng không gian địa chỉ IP. Lát kiểm tra lại Câu 9Nhận biếtPhát biểu nào sau đây là **sai** về địa chỉ Network ID?A.Là địa chỉ đầu tiên trong một mạng con.B.Tất cả các bit của phần Host ID là 0.C.Không thể gán cho một máy chủ.D.Là địa chỉ được sử dụng để phát quảng bá cho tất cả các thiết bị trong mạng con. Lát kiểm tra lại Câu 10Nhận biếtMặt nạ mạng con mặc định cho một địa chỉ IP lớp B là bao nhiêu?A.\( 255.0.0.0 \)B.\( 255.255.255.0 \)C.\( 192.168.0.0 \)D.\( 255.255.0.0 \) (hoặc \( /16 \)) Lát kiểm tra lại Câu 11Nhận biếtNếu một mạng lớp C được chia thành các mạng con mà mỗi mạng con có thể chứa tối đa 14 máy chủ, mặt nạ mạng con CIDR là gì?A.\( /24 \)B.\( /25 \)C.\( /26 \)D.\( /28 \) Lát kiểm tra lại Câu 12Nhận biếtViệc chia mạng con giúp giảm miền quảng bá (broadcast domain). Điều này có ý nghĩa gì đối với hiệu suất mạng?A.Tăng lượng lưu lượng quảng bá.B.Giảm yêu cầu về router.C.Tăng khả năng bị tấn công DDoS.D.Giảm lưu lượng quảng bá không cần thiết và tăng hiệu quả sử dụng băng thông. Lát kiểm tra lại Câu 13Nhận biếtMột công ty có địa chỉ mạng \( 10.0.0.0/8 \). Họ muốn tạo 5 mạng con riêng biệt. Số lượng bit tối thiểu cần mượn từ phần Host ID là bao nhiêu?A.1B.2C.4D.3 (vì \( 2^3 = 8 \), đủ để tạo 5 mạng con và còn thừa) Lát kiểm tra lại Câu 14Nhận biếtVới địa chỉ \( 192.168.5.129 \) và mặt nạ \( 255.255.255.224 \), địa chỉ Network ID của mạng con là gì?A.\( 192.168.5.0 \)B.\( 192.168.5.127 \)C.\( 192.168.5.128 \)D.\( 192.168.5.128 \) Lát kiểm tra lại Câu 15Nhận biếtVới địa chỉ \( 192.168.5.129 \) và mặt nạ \( 255.255.255.224 \), địa chỉ Broadcast ID của mạng con là gì?A.\( 192.168.5.255 \)B.\( 192.168.5.191 \)C.\( 192.168.5.159 \)D.\( 192.168.5.159 \) Lát kiểm tra lại Câu 16Nhận biếtĐịa chỉ máy chủ hợp lệ đầu tiên trong mạng con có Network ID \( 10.10.10.64/29 \) là gì?A.\( 10.10.10.64 \)B.\( 10.10.10.65 \)C.\( 10.10.10.70 \)D.\( 10.10.10.65 \) Lát kiểm tra lại Câu 17Nhận biếtĐịa chỉ máy chủ hợp lệ cuối cùng trong mạng con có Network ID \( 10.10.10.64/29 \) là gì?A.\( 10.10.10.65 \)B.\( 10.10.10.71 \)C.\( 10.10.10.64 \)D.\( 10.10.10.70 \) Lát kiểm tra lại Câu 18Nhận biếtKhi một router được sử dụng để kết nối hai mạng con, nó phải có ít nhất bao nhiêu địa chỉ IP trên các giao diện của mình?A.1B.2C.3D.2 (một địa chỉ IP cho mỗi mạng con mà nó kết nối) Lát kiểm tra lại Câu 19Nhận biếtTrong một mạng con \( 172.30.1.0/25 \), tổng số địa chỉ IP có thể được tạo ra là bao nhiêu?A.126B.128C.254D.\( 2^{(32-25)} = 2^7 = 128 \) Lát kiểm tra lại Câu 20Nhận biếtKý hiệu nào sau đây là ví dụ của địa chỉ IP không lớp (Classless)?A.\( 192.168.1.0 \)B.\( 10.0.0.0 \)C.\( 172.16.0.0 \)D.\( 192.168.1.0/26 \) Lát kiểm tra lại Câu 21Nhận biếtLý do nào sau đây KHÔNG phải là lợi ích trực tiếp của việc chia mạng con?A.Giảm kích thước bảng định tuyến.B.Tăng tính bảo mật.C.Nâng cao hiệu suất mạng.D.Tăng số lượng địa chỉ IP công cộng cho mạng. Lát kiểm tra lại Câu 22Nhận biếtMột tổ chức được cấp địa chỉ mạng \( 203.0.113.0/24 \). Nếu họ muốn chia nó thành các mạng con mà mỗi mạng con có thể chứa khoảng 25-30 máy chủ, mặt nạ mạng con nào là phù hợp nhất?A.\( /25 \)B.\( /26 \)C.\( /27 \)D.\( /27 \) (vì \( 2^{(32-27)} - 2 = 2^5 - 2 = 30 \) máy chủ hợp lệ) Lát kiểm tra lại Câu 23Nhận biếtNếu một gói tin IP được gửi từ \( 192.168.1.10/24 \) đến \( 192.168.2.10/24 \), gói tin này sẽ phải đi qua thiết bị nào để đến đích?A.Switch.B.Hub.C.Modem.D.Router. Lát kiểm tra lại Câu 24Nhận biếtTrong IPv6, việc chia mạng con đơn giản hơn nhiều so với IPv4 vì:A.Không gian địa chỉ IPv6 rất lớn.B.Không cần mặt nạ mạng con.C.Mỗi thiết bị tự cấp phát địa chỉ.D.Phần giao diện ID (Interface ID) là cố định (64 bit) cho mọi mạng con, chỉ cần thay đổi prefix. Lát kiểm tra lại Câu 25Nhận biếtSự phân chia mạng con (Subnetting) thường được thực hiện ở tầng nào của mô hình TCP/IP?A.Tầng Ứng dụng.B.Tầng Giao vận.C.Tầng Liên kết dữ liệu.D.Tầng Mạng (Internet Layer). Lát kiểm tra lại Số câu đã làm0/25|Thời gian còn lại--:--NỘP BÀI