Trắc nghiệm Mạng máy tính Bài: Địa chỉ IPv4 Trắc nghiệm Mạng máy tính Bài: Địa chỉ IPv4 25 câu hỏi 30 phút Mạng máy tínhBẮT ĐẦU LÀM BÀITrắc nghiệm Mạng máy tính Bài: Địa chỉ IPv4 25 câu hỏi 30 phút Mạng máy tínhPHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.Câu 1Nhận biếtĐịa chỉ IPv4 có tổng cộng bao nhiêu bit?A.64 bit.B.128 bit.C.48 bit.D.32 bit. Lát kiểm tra lại Câu 2Nhận biếtĐịa chỉ IPv4 thường được biểu diễn dưới dạng nào?A.Tám nhóm số thập lục phân.B.Chuỗi nhị phân dài.C.Tên miền.D.Bốn số thập phân, cách nhau bởi dấu chấm (dotted-decimal notation). Lát kiểm tra lại Câu 3Nhận biếtMỗi octet trong địa chỉ IPv4 có giá trị tối đa là bao nhiêu?A.127B.192C.254D.255 Lát kiểm tra lại Câu 4Nhận biếtTrong kiến trúc địa chỉ IPv4 lớp (Classful), địa chỉ lớp A được nhận biết bởi bit đầu tiên của octet đầu tiên là gì?A.1B.10C.110 Lát kiểm tra lại Câu 5Nhận biếtDải địa chỉ IP nào sau đây thuộc lớp B?A.\( 1.0.0.0 \) đến \( 126.255.255.255 \)B.\( 192.0.0.0 \) đến \( 223.255.255.255 \)C.\( 224.0.0.0 \) đến \( 239.255.255.255 \)D.\( 128.0.0.0 \) đến \( 191.255.255.255 \) Lát kiểm tra lại Câu 6Nhận biếtMặt nạ mạng con mặc định cho một địa chỉ IPv4 lớp A là bao nhiêu?A.\( 255.255.255.0 \)B.\( 255.255.0.0 \)C.\( 255.0.0.0 \)D.\( 255.0.0.0 \) (hoặc \( /8 \)) Lát kiểm tra lại Câu 7Nhận biếtĐịa chỉ Network ID (hoặc Network Address) của một mạng con có đặc điểm gì?A.Tất cả các bit phần Host ID là 1.B.Địa chỉ có thể gán cho một máy chủ.C.Địa chỉ cuối cùng trong mạng con.D.Tất cả các bit của phần Host ID là 0. Lát kiểm tra lại Câu 8Nhận biếtĐịa chỉ Broadcast ID (hoặc Broadcast Address) của một mạng con có đặc điểm gì?A.Tất cả các bit phần Host ID là 0.B.Địa chỉ đầu tiên trong mạng con.C.Địa chỉ có thể gán cho một máy chủ.D.Tất cả các bit của phần Host ID là 1. Lát kiểm tra lại Câu 9Nhận biếtĐịa chỉ nào sau đây là địa chỉ Loopback trong IPv4?A.\( 0.0.0.0 \)B.\( 255.255.255.255 \)C.\( 192.168.0.1 \)D.\( 127.0.0.1 \) Lát kiểm tra lại Câu 10Nhận biếtMục đích của địa chỉ Loopback là gì?A.Để kết nối với một máy chủ từ xa.B.Để phát quảng bá cho tất cả các thiết bị.C.Để cấp phát địa chỉ IP tự động.D.Để kiểm tra kết nối mạng cục bộ trên chính máy tính mà không cần gửi gói tin ra ngoài. Lát kiểm tra lại Câu 11Nhận biếtĐịa chỉ IP nào sau đây là địa chỉ riêng (Private IP Address)?A.\( 172.16.1.1 \)B.\( 10.0.0.1 \)C.\( 192.168.1.1 \)D.Tất cả các lựa chọn trên. Lát kiểm tra lại Câu 12Nhận biếtĐịa chỉ IP riêng (Private IP Addresses) được sử dụng cho mục đích gì?A.Để định tuyến trực tiếp trên Internet.B.Để mã hóa dữ liệu.C.Để tăng cường bảo mật cho toàn bộ mạng.D.Để sử dụng trong các mạng nội bộ (LAN) và không thể định tuyến trực tiếp trên Internet. Lát kiểm tra lại Câu 13Nhận biếtCIDR (Classless Inter-Domain Routing) đã cải thiện cách sử dụng địa chỉ IPv4 như thế nào?A.Bằng cách giới hạn số lượng địa chỉ IP.B.Bằng cách làm cho mỗi mạng con có cùng kích thước.C.Bằng cách loại bỏ nhu cầu về mặt nạ mạng con.D.Bằng cách cho phép sử dụng mặt nạ mạng con có độ dài bất kỳ, tăng hiệu quả sử dụng địa chỉ và giảm kích thước bảng định tuyến. Lát kiểm tra lại Câu 14Nhận biếtTrong ký hiệu CIDR, \( /24 \) tương đương với mặt nạ mạng con nào?A.\( 255.0.0.0 \)B.\( 255.255.0.0 \)C.\( 0.0.0.0 \)D.\( 255.255.255.0 \) Lát kiểm tra lại Câu 15Nhận biếtMột địa chỉ IP có định dạng \( 172.16.50.10 /20 \). Địa chỉ mạng (Network ID) của nó là gì?A.\( 172.16.0.0 \)B.\( 172.16.50.0 \)C.\( 172.16.48.0 \)D.\( 172.16.48.0 \) Lát kiểm tra lại Câu 16Nhận biếtVới địa chỉ IP \( 192.168.1.100 \) và mặt nạ mạng con \( 255.255.255.128 \), địa chỉ Network ID của mạng con là gì?A.\( 192.168.1.0 \)B.\( 192.168.1.100 \)C.\( 192.168.1.128 \)D.\( 192.168.1.0 \) Lát kiểm tra lại Câu 17Nhận biếtVới địa chỉ IP \( 192.168.1.100 \) và mặt nạ mạng con \( 255.255.255.128 \), địa chỉ Broadcast ID của mạng con là gì?A.\( 192.168.1.255 \)B.\( 192.168.1.127 \)C.\( 192.168.1.0 \)D.\( 192.168.1.127 \) Lát kiểm tra lại Câu 18Nhận biếtSố lượng địa chỉ IP máy chủ khả dụng trong một mạng con \( /27 \) là bao nhiêu?A.\( 2^5 = 32 \)B.\( 2^5 - 1 = 31 \)C.\( 2^5 - 2 = 30 \)D.\( 30 \) Lát kiểm tra lại Câu 19Nhận biếtĐịa chỉ nào sau đây thuộc lớp D (Multicast)?A.\( 10.0.0.1 \)B.\( 172.16.0.1 \)C.\( 192.168.0.1 \)D.\( 224.0.0.1 \) Lát kiểm tra lại Câu 20Nhận biếtKhi một máy tính muốn giao tiếp với một máy tính khác trên cùng một mạng con, nó sẽ sử dụng phần nào của địa chỉ IP?A.Chỉ phần Network ID.B.Chỉ phần Broadcast ID.C.Toàn bộ địa chỉ IP.D.Phần Host ID (sau khi đã xác định cùng Network ID). Lát kiểm tra lại Câu 21Nhận biếtGiao thức nào chịu trách nhiệm cấp phát địa chỉ IPv4 động cho các thiết bị?A.DNS.B.ARP.C.NAT.D.DHCP. Lát kiểm tra lại Câu 22Nhận biếtLý do chính khiến địa chỉ IPv4 đang cạn kiệt là gì?A.Quá nhiều người sử dụng Internet.B.Cấu trúc 32-bit chỉ cung cấp một số lượng địa chỉ hữu hạn.C.Sự lãng phí địa chỉ trong hệ thống lớp mạng cũ.D.Cả B và C đều đúng. Lát kiểm tra lại Câu 23Nhận biếtĐịa chỉ IP nào sau đây không thể gán cho một thiết bị cuối (host) trong một mạng thông thường?A.Địa chỉ Loopback.B.Địa chỉ Network ID.C.Địa chỉ Broadcast ID.D.Cả B và C đều đúng. Lát kiểm tra lại Câu 24Nhận biếtMặt nạ mạng con có thể được viết dưới dạng thập phân (ví dụ: 255.255.255.0) hoặc dưới dạng CIDR (ví dụ: /24). Điều này có ý nghĩa gì?A.Chúng có chức năng khác nhau hoàn toàn.B.Chúng chỉ tương thích với các hệ điều hành khác nhau.C.Một loại dễ nhớ hơn, một loại dễ tính toán hơn.D.Chúng biểu thị cùng một thông tin về độ dài phần mạng, chỉ khác nhau về cách biểu diễn. Lát kiểm tra lại Câu 25Nhận biếtKhi một router nhận được một gói tin IP, nó sử dụng thông tin nào trong header của gói tin để đưa ra quyết định chuyển tiếp?A.Địa chỉ MAC nguồn.B.Địa chỉ MAC đích.C.Số cổng đích.D.Địa chỉ IP đích. Lát kiểm tra lại Số câu đã làm0/25|Thời gian còn lại--:--NỘP BÀI