Trắc nghiệm Mạng máy tính Bài: Phân tầng và chức năng của các tầng Trắc nghiệm Mạng máy tính Bài: Phân tầng và chức năng của các tầng 25 câu hỏi 30 phút Mạng máy tínhBẮT ĐẦU LÀM BÀITrắc nghiệm Mạng máy tính Bài: Phân tầng và chức năng của các tầng 25 câu hỏi 30 phút Mạng máy tínhPHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.Câu 1Nhận biếtMục đích chính của việc phân tầng trong kiến trúc mạng là gì?A.Để làm cho mạng phức tạp hơn.B.Để giảm tốc độ truyền dữ liệu.C.Để tăng chi phí thiết lập mạng.D.Để đơn giản hóa việc thiết kế, triển khai và quản lý mạng, cũng như tăng tính linh hoạt và khả năng tương thích. Lát kiểm tra lại Câu 2Nhận biếtMô hình OSI (Open Systems Interconnection) có bao nhiêu tầng?A.4B.5C.6D.7 Lát kiểm tra lại Câu 3Nhận biếtTầng nào trong mô hình OSI chịu trách nhiệm chuyển đổi dữ liệu thành các bit và truyền chúng qua phương tiện vật lý?A.Tầng Mạng (Network Layer).B.Tầng Liên kết dữ liệu (Data Link Layer).C.Tầng Giao vận (Transport Layer).D.Tầng Vật lý (Physical Layer). Lát kiểm tra lại Câu 4Nhận biếtTầng nào trong mô hình OSI đảm bảo việc truyền dữ liệu đáng tin cậy giữa hai nút liền kề trong một liên kết vật lý, và xử lý lỗi frame?A.Tầng Vật lý (Physical Layer).B.Tầng Mạng (Network Layer).C.Tầng Phiên (Session Layer).D.Tầng Liên kết dữ liệu (Data Link Layer). Lát kiểm tra lại Câu 5Nhận biếtChức năng chính của Tầng Mạng (Network Layer) trong mô hình OSI là gì?A.Mã hóa dữ liệu.B.Thiết lập phiên giao tiếp.C.Truyền bit qua đường truyền vật lý.D.Định tuyến gói tin (packet) giữa các mạng khác nhau (end-to-end delivery). Lát kiểm tra lại Câu 6Nhận biếtĐơn vị dữ liệu (PDU - Protocol Data Unit) ở Tầng Mạng thường được gọi là gì?A.Segment.B.Frame.C.Bit.D.Packet. Lát kiểm tra lại Câu 7Nhận biếtTầng nào trong mô hình OSI chịu trách nhiệm về việc phân đoạn, hợp nhất dữ liệu và đảm bảo việc truyền dữ liệu đáng tin cậy (hoặc không đáng tin cậy) giữa các ứng dụng trên các máy chủ khác nhau?A.Tầng Ứng dụng (Application Layer).B.Tầng Trình bày (Presentation Layer).C.Tầng Phiên (Session Layer).D.Tầng Giao vận (Transport Layer). Lát kiểm tra lại Câu 8Nhận biếtGiao thức TCP (Transmission Control Protocol) hoạt động ở tầng nào của mô hình OSI?A.Tầng Mạng.B.Tầng Liên kết dữ liệu.C.Tầng Phiên.D.Tầng Giao vận. Lát kiểm tra lại Câu 9Nhận biếtTầng nào trong mô hình OSI chịu trách nhiệm về việc quản lý các phiên giao tiếp giữa các ứng dụng khác nhau?A.Tầng Vật lý.B.Tầng Liên kết dữ liệu.C.Tầng Trình bày.D.Tầng Phiên (Session Layer). Lát kiểm tra lại Câu 10Nhận biếtChức năng của Tầng Trình bày (Presentation Layer) trong mô hình OSI là gì?A.Định tuyến gói tin.B.Điều khiển luồng.C.Thiết lập kết nối vật lý.D.Mã hóa, giải mã, nén, giải nén và chuyển đổi định dạng dữ liệu để ứng dụng có thể hiểu được. Lát kiểm tra lại Câu 11Nhận biếtTầng cao nhất trong mô hình OSI, cung cấp các dịch vụ mạng trực tiếp cho các ứng dụng người dùng, là tầng nào?A.Tầng Phiên (Session Layer).B.Tầng Trình bày (Presentation Layer).C.Tầng Giao vận (Transport Layer).D.Tầng Ứng dụng (Application Layer). Lát kiểm tra lại Câu 12Nhận biếtGiao thức HTTP (Hypertext Transfer Protocol) hoạt động ở tầng nào của mô hình OSI?A.Tầng Giao vận (Transport Layer).B.Tầng Phiên (Session Layer).C.Tầng Trình bày (Presentation Layer).D.Tầng Ứng dụng (Application Layer). Lát kiểm tra lại Câu 13Nhận biếtMô hình TCP/IP thường được mô tả có bao nhiêu tầng?A.7B.6C.3D.4 hoặc 5 (tùy theo cách phân chia) Lát kiểm tra lại Câu 14Nhận biếtTrong mô hình TCP/IP, Tầng Ứng dụng (Application Layer) tương đương với những tầng nào của mô hình OSI?A.Tầng Vật lý và Tầng Liên kết dữ liệu.B.Tầng Giao vận.C.Tầng Mạng.D.Tầng Ứng dụng, Tầng Trình bày và Tầng Phiên. Lát kiểm tra lại Câu 15Nhận biếtGiao thức IP (Internet Protocol) hoạt động ở tầng nào của mô hình TCP/IP?A.Tầng Ứng dụng (Application Layer).B.Tầng Giao vận (Transport Layer).C.Tầng Liên kết dữ liệu (Data Link Layer).D.Tầng Internet (Internet Layer - tương đương Network Layer của OSI). Lát kiểm tra lại Câu 16Nhận biếtQuá trình đóng gói dữ liệu (Encapsulation) trong mô hình phân tầng diễn ra theo chiều nào?A.Từ tầng thấp lên tầng cao.B.Ngẫu nhiên.C.Chỉ ở tầng vật lý.D.Từ tầng cao xuống tầng thấp, mỗi tầng thêm vào một header (và/hoặc trailer). Lát kiểm tra lại Câu 17Nhận biếtKhi dữ liệu được gửi từ máy tính A đến máy tính B, quá trình gỡ bỏ gói tin (Decapsulation) diễn ra theo chiều nào trên máy tính B?A.Từ tầng cao xuống tầng thấp.B.Ngẫu nhiên.C.Chỉ ở tầng vật lý.D.Từ tầng thấp lên tầng cao, mỗi tầng loại bỏ header (và/hoặc trailer) của mình. Lát kiểm tra lại Câu 18Nhận biếtĐơn vị dữ liệu ở Tầng Giao vận (Transport Layer) trong mô hình TCP/IP (hoặc OSI) khi sử dụng TCP được gọi là gì?A.Packet.B.Frame.C.Datagram.D.Segment. Lát kiểm tra lại Câu 19Nhận biếtChức năng của Tầng Truy cập mạng (Network Access Layer) trong mô hình TCP/IP bao gồm những gì?A.Chỉ định tuyến gói tin.B.Chỉ quản lý phiên.C.Chỉ mã hóa dữ liệu.D.Kết hợp chức năng của Tầng Vật lý và Tầng Liên kết dữ liệu của mô hình OSI. Lát kiểm tra lại Câu 20Nhận biếtThiết bị nào thường hoạt động ở Tầng Vật lý (Physical Layer)?A.Router.B.Switch.C.Firewall.D.Repeater / Hub. Lát kiểm tra lại Câu 21Nhận biếtThiết bị nào thường hoạt động ở Tầng Mạng (Network Layer)?A.Hub.B.Switch.C.Modem.D.Router. Lát kiểm tra lại Câu 22Nhận biếtĐịa chỉ MAC (Media Access Control) là địa chỉ vật lý và hoạt động ở tầng nào của mô hình OSI?A.Tầng Vật lý (Physical Layer).B.Tầng Mạng (Network Layer).C.Tầng Giao vận (Transport Layer).D.Tầng Liên kết dữ liệu (Data Link Layer). Lát kiểm tra lại Câu 23Nhận biếtĐơn vị dữ liệu (PDU) ở Tầng Liên kết dữ liệu (Data Link Layer) được gọi là gì?A.Segment.B.Packet.C.Bit.D.Frame. Lát kiểm tra lại Câu 24Nhận biếtGiao thức UDP (User Datagram Protocol) hoạt động ở tầng nào của mô hình OSI?A.Tầng Mạng (Network Layer).B.Tầng Phiên (Session Layer).C.Tầng Trình bày (Presentation Layer).D.Tầng Giao vận (Transport Layer). Lát kiểm tra lại Câu 25Nhận biếtĐiều gì xảy ra với kích thước của đơn vị dữ liệu khi nó di chuyển từ Tầng Ứng dụng xuống Tầng Vật lý thông qua quá trình đóng gói?A.Kích thước giảm dần.B.Kích thước không thay đổi.C.Kích thước chỉ thay đổi ở tầng vật lý.D.Kích thước tăng lên do mỗi tầng thêm vào các thông tin tiêu đề (header). Lát kiểm tra lại Số câu đã làm0/25|Thời gian còn lại--:--NỘP BÀI