Trắc nghiệm Mạng máy tính Bài: Tên miền và địa chỉ Trắc nghiệm Mạng máy tính Bài: Tên miền và địa chỉ 25 câu hỏi 30 phút Môn Kiến trúc máy tínhBẮT ĐẦU LÀM BÀITrắc nghiệm Mạng máy tính Bài: Tên miền và địa chỉ 25 câu hỏi 30 phút Môn Kiến trúc máy tínhPHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.Câu 1Nhận biếtĐịa chỉ IP (Internet Protocol) được sử dụng với mục đích gì trong mạng máy tính?A.Để định danh duy nhất cho người dùng mạng.B.Để lưu trữ dữ liệu của website.C.Để mã hóa thông tin truyền đi.D.Để định danh và định vị duy nhất một thiết bị trên mạng Internet hoặc mạng cục bộ. Lát kiểm tra lại Câu 2Nhận biếtPhiên bản nào của địa chỉ IP hiện đang được sử dụng rộng rãi nhất trên Internet?A.IPv1B.IPv6C.IPv8D.IPv4 Lát kiểm tra lại Câu 3Nhận biếtĐịa chỉ IPv4 có cấu trúc bao nhiêu bit và thường được biểu diễn dưới dạng nào?A.64 bit, hệ thập lục phân.B.128 bit, hệ nhị phân.C.48 bit, hệ thập phân.D.32 bit, bốn số thập phân cách nhau bởi dấu chấm. Lát kiểm tra lại Câu 4Nhận biếtĐịa chỉ IPv6 có cấu trúc bao nhiêu bit và thường được biểu diễn dưới dạng nào?A.32 bit, bốn số thập phân cách nhau bởi dấu chấm.B.48 bit, sáu số thập phân.C.64 bit, hệ nhị phân.D.128 bit, tám nhóm số thập lục phân cách nhau bởi dấu hai chấm. Lát kiểm tra lại Câu 5Nhận biếtTên miền (Domain Name) là gì?A.Một loại địa chỉ vật lý của thiết bị mạng.B.Một giao thức truyền thông.C.Một thiết bị phần cứng.D.Tên dễ nhớ, thân thiện với người dùng để đại diện cho một địa chỉ IP hoặc một tài nguyên trên Internet. Lát kiểm tra lại Câu 6Nhận biếtHệ thống nào chịu trách nhiệm chuyển đổi tên miền thành địa chỉ IP mà máy tính có thể hiểu được?A.HTTPB.FTPC.SMTPD.DNS (Domain Name System) Lát kiểm tra lại Câu 7Nhận biếtThành phần `.com` trong tên miền `example.com` được gọi là gì?A.Tên miền cấp 2 (Second-Level Domain).B.Tên máy chủ (Hostname).C.Tên miền phụ (Subdomain).D.Tên miền cấp cao nhất (Top-Level Domain - TLD). Lát kiểm tra lại Câu 8Nhận biếtTên miền nào sau đây là một tên miền cấp cao nhất quốc gia (ccTLD)?A..orgB..netC..eduD..vn Lát kiểm tra lại Câu 9Nhận biếtĐịa chỉ IP nào được sử dụng trong mạng nội bộ (LAN) và không thể truy cập trực tiếp từ Internet?A.Địa chỉ IP công cộng (Public IP).B.Địa chỉ IP tĩnh (Static IP).C.Địa chỉ IP động (Dynamic IP).D.Địa chỉ IP riêng (Private IP). Lát kiểm tra lại Câu 10Nhận biếtLớp địa chỉ IP nào trong IPv4 có dải địa chỉ từ `192.168.0.0` đến `192.168.255.255` được dùng cho mạng riêng?A.Lớp A.B.Lớp B.C.Lớp D.D.Lớp C. Lát kiểm tra lại Câu 11Nhận biếtĐịa chỉ IP được gán cho thiết bị bởi DHCP server (Dynamic Host Configuration Protocol) thường là loại địa chỉ gì?A.Địa chỉ IP tĩnh.B.Địa chỉ IP công cộng.C.Địa chỉ IP lớp A.D.Địa chỉ IP động (Dynamic IP). Lát kiểm tra lại Câu 12Nhận biếtƯu điểm của việc sử dụng địa chỉ IP tĩnh là gì?A.Dễ dàng cài đặt và quản lý cho mạng lớn.B.Tiết kiệm địa chỉ IP.C.Được cấp tự động.D.Đảm bảo địa chỉ IP không thay đổi, phù hợp cho các server hoặc thiết bị cần truy cập liên tục. Lát kiểm tra lại Câu 13Nhận biếtMAC address (Media Access Control address) khác với địa chỉ IP ở điểm nào?A.MAC address được dùng để định tuyến toàn cầu.B.MAC address thay đổi mỗi khi thiết bị khởi động lại.C.MAC address được gán bởi ISP.D.MAC address là địa chỉ vật lý duy nhất của card mạng, hoạt động ở tầng liên kết dữ liệu, không dùng để định tuyến toàn cầu. Lát kiểm tra lại Câu 14Nhận biếtMột cổng (Port number) trong TCP/IP được sử dụng với mục đích gì?A.Để định danh duy nhất một thiết bị trên mạng.B.Để xác định loại cáp mạng.C.Để mã hóa dữ liệu.D.Để định danh một ứng dụng hoặc dịch vụ cụ thể trên một máy chủ, giúp phân biệt các luồng dữ liệu. Lát kiểm tra lại Câu 15Nhận biếtCổng mặc định cho dịch vụ HTTP (Web) là số bao nhiêu?A.21B.23C.25D.80 Lát kiểm tra lại Câu 16Nhận biếtCổng mặc định cho dịch vụ HTTPS (Web bảo mật) là số bao nhiêu?A.80B.110C.445D.443 Lát kiểm tra lại Câu 17Nhận biếtLý do chính khiến IPv6 được phát triển là gì?A.Để đơn giản hóa cấu trúc địa chỉ.B.Để giảm tốc độ truyền dữ liệu.C.Để tăng cường khả năng tương thích ngược.D.Để giải quyết vấn đề cạn kiệt địa chỉ IPv4 và cung cấp không gian địa chỉ lớn hơn. Lát kiểm tra lại Câu 18Nhận biếtNAT (Network Address Translation) trên router giúp làm gì?A.Chuyển đổi tên miền thành địa chỉ IP.B.Cấp phát địa chỉ IP tĩnh.C.Mã hóa lưu lượng truy cập Internet.D.Cho phép nhiều thiết bị trong mạng nội bộ sử dụng một địa chỉ IP công cộng duy nhất để truy cập Internet. Lát kiểm tra lại Câu 19Nhận biếtNếu bạn muốn hosting một website tại nhà để người khác từ Internet có thể truy cập, bạn sẽ cần loại địa chỉ IP nào cho máy chủ của mình (hoặc cần cấu hình NAT)?A.Địa chỉ IP riêng.B.Địa chỉ MAC.C.Địa chỉ loopback.D.Địa chỉ IP công cộng (Public IP). Lát kiểm tra lại Câu 20Nhận biếtKhi bạn truy cập `ftp.example.com`, `ftp` trong trường hợp này là gì?A.Tên miền cấp cao nhất (TLD).B.Tên miền cấp 2 (SLD).C.Phần mở rộng của tên miền.D.Tên miền phụ (Subdomain) hoặc hostname. Lát kiểm tra lại Câu 21Nhận biếtĐịa chỉ `127.0.0.1` trong IPv4 (hoặc `::1` trong IPv6) được gọi là địa chỉ gì?A.Địa chỉ công cộng.B.Địa chỉ riêng.C.Địa chỉ phát quảng bá.D.Địa chỉ Loopback (Localhost). Lát kiểm tra lại Câu 22Nhận biếtChức năng của DHCP server là gì?A.Định tuyến các gói tin.B.Quản lý tên miền.C.Chuyển đổi tín hiệu analog sang digital.D.Tự động cấp phát địa chỉ IP và các thông số cấu hình mạng khác cho các thiết bị. Lát kiểm tra lại Câu 23Nhận biếtMột thiết bị mạng có thể có nhiều địa chỉ IP khác nhau không?A.Không, mỗi thiết bị chỉ có một địa chỉ IP duy nhất.B.Chỉ khi thiết bị đó là server.C.Chỉ khi thiết bị đó có nhiều card mạng.D.Có, một thiết bị có thể có nhiều địa chỉ IP (ví dụ: một cho LAN, một cho WAN, hoặc nhiều địa chỉ ảo). Lát kiểm tra lại Câu 24Nhận biếtĐể một máy tính có thể giao tiếp được trên mạng Internet, nó cần có những thông số cấu hình IP cơ bản nào?A.Địa chỉ MAC, tên miền, cổng.B.Tên người dùng, mật khẩu.C.Địa chỉ IP, địa chỉ MAC của router.D.Địa chỉ IP, Subnet Mask, Default Gateway và DNS Server. Lát kiểm tra lại Câu 25Nhận biếtKhi một gói tin được gửi từ một máy tính trong mạng LAN ra Internet, địa chỉ IP nguồn của gói tin đó thường được thay đổi bởi router thông qua cơ chế nào?A.DNS.B.DHCP.C.ARP.D.NAT. Lát kiểm tra lại Số câu đã làm0/25|Thời gian còn lại--:--NỘP BÀI