Trắc nghiệm Ngữ văn 11 Bài 6 Văn bản 3 – Độc tiểu Thanh Kí Trắc nghiệm Ngữ văn 11 Bài 6 Văn bản 3 – Độc tiểu Thanh Kí 20 câu hỏi 30 phút Ngữ văn 11BẮT ĐẦU LÀM BÀITrắc nghiệm Ngữ văn 11 Bài 6 Văn bản 3 – Độc tiểu Thanh Kí 20 câu hỏi 30 phút Ngữ văn 11PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.Câu 1Nhận biếtTác giả bài thơ Đọc “Tiểu Thanh Kí” là ai?A.Nguyễn TrãiB.Nguyễn Bỉnh KhiêmC.Nguyễn DuD.Nguyễn Gia Thiều Lát kiểm tra lại Câu 2Nhận biếtThể thơ của bài thơ làA.Thể thơ thất ngôn bát cú biến thểB.Thất ngôn tứ tuyệtC.Thất ngôn bát cúD.Ngũ ngôn Lát kiểm tra lại Câu 3Nhận biếtBài thơ được viết bằng chữ gì?A.Chữ NômB.Chữ HánC.Chữ Quốc ngữ Lát kiểm tra lại Câu 4Nhận biếtNội dung chính của bài thơ là gì?A.Xót thương cho người con gái tài hoa bạc mệnhB.Cảm thương cho những kiếp người đau khổC.Gửi gắm tâm sự riêng của tác giảD.Tất cả đúng Lát kiểm tra lại Câu 5Nhận biếtVì sao tác giả lại đồng cảm với nàng Tiểu Thanh?A.Vì Tiểu Thanh cô độc, không có ai đồng cảmB.Vì Tiểu Thanh đẹp và có tàiC.Vì tác giả tự thấy mình cùng chung thân phận với nàng Tiểu ThanhD.Vì Tiểu Thanh phải sống kiếp làm vợ lẽ. Lát kiểm tra lại Câu 6Nhận biếtCái tài của nàng Tiểu Thanh được nói đến trong câu thơ nào?A.Tây hồ hoa uyển tẫn thành khưB.Độc điếu song tiền nhất chỉ thưC.Văn chương vô mệnh lụy phần dưD.Chi phấn hữu thần liên tử hậu Lát kiểm tra lại Câu 7Nhận biết“Nỗi hờn kim cổ trời khôn hỏi” tác giả muốn nói điều gì?A.Sự bất công đối với người phụ nữ hồng nhan mà bạc mệnh.B.Tiếng thở dài than thở của người đời trách cho trời đất đã khiến vận mệnh của họ phong ba, trắc trởC.Sự bất lực trước những bất công trong xã hộiD.Tất cả đều đúng Lát kiểm tra lại Câu 8Nhận biếtCâu thơ nào thể hiện sâu sắc nhất đồng cảm của tác giả với nàng Tiểu Thanh?A.Hai câu đềB.Hai câu luậnC.Hai câu thựcD.Hai câu kết Lát kiểm tra lại Câu 9Nhận biếtCâu thơ nào thể hiện số phận đau xót của nàng Tiểu Thanh?A.Hai câu đềB.Hai câu thựcC.Hai câu luậnD.Hai câu kết Lát kiểm tra lại Câu 10Nhận biếtTrong bài “Độc Tiểu Thanh kí” của Nguyễn Du, tâm sự bi thương của tác giả được diễn đạt qua:A.Hai câu đềB.Hai câu thựcC.Hai câu luậnD.Hai câu kết Lát kiểm tra lại Câu 11Nhận biếtNội dung chính của bài thơ là gì?A.Xót thương cho người con gái tài hoa bạc mệnh.B.Cảm thương cho những kiếp người đau khổ.C.Gửi gắm tâm sự riêng của tác giả.D.Tất cả các đáp án trên đều đúng. Lát kiểm tra lại Câu 12Nhận biếtVì sao tác giả lại đồng cảm với nàng Tiểu Thanh?A.Vì Tiểu Thanh cô độc, không có ai đồng cảm.B.Vì Tiểu Thanh đẹp và có tài.C.Vì tác giả tự thấy mình cùng chung thân phận với nàng Tiểu Thanh.D.Vì Tiểu Thanh phải sống kiếp làm vợ lẽ. Lát kiểm tra lại Câu 13Nhận biếtCái tài của nàng Tiểu Thanh được nói đến trong câu thơ nào?A.Tây hồ hoa uyển tẫn thành khưB.Độc điếu song tiền nhất chỉ thưC.Văn chương vô mệnh lụy phần dưD.Chi phấn hữu thần liên tử hậu Lát kiểm tra lại Câu 14Nhận biếtCâu thơ nào thể hiện sâu sắc nhất đồng cảm của tác giả với nàng Tiểu Thanh?A.Hai câu đềB.Hai câu luậnC.Hai câu thựcD.Hai câu kết Lát kiểm tra lại Câu 15Nhận biếtTrong bài “Độc Tiểu Thanh kí” của Nguyễn Du, tâm sự bi thương của tác giả được diễn đạt qua:A.Hai câu đềB.Hai câu thựcC.Hai câu luậnD.Hai câu kết Lát kiểm tra lại Câu 16Nhận biếtHai từ son phấn và văn chương gợi đến vẻ đẹp gì của Tiểu Thanh?A.Trí tuệ và tâm hồnB.Trí tuệ và tài năngC.Nhan sắc và đức hạnhD.Sắc đẹp và tài năng Lát kiểm tra lại Câu 17Nhận biếtÝ nào sau đây chưa chính xác? Bài thơ Đọc Tiểu Thanh kí là tiếng khóc...A.Cho những kiếp tài hoa.B.Cho những mảnh đời bất hạnh.C.Cho chính mình.D.Cho tất cả mọi người.E.Cho những kiếp tài hoa. Lát kiểm tra lại Câu 18Nhận biếtGiá trị nhân đạo sâu sắc của bài thơ là gì?A.Tiếng nói cảm thương cho những số phận tài hoa mà bất hạnh.B.Tâm sự chua xót cho nỗi bất hạnh của chính mình.C.Tiếng nói căm hờn đối với những thế lực chà đạp con người.D.Cả A và B đều đúng. Lát kiểm tra lại Câu 19Nhận biếtTrong bài thơ, hai câu cuối có hiện tượng gì?A.Thất vậnB.Thất niêmC.Đối không chỉnhD.Không đối Lát kiểm tra lại Câu 20Nhận biếtĐặc sắc nghệ thuật của bài thơ là gì?A.Âm điệu ai oán, từ ngữ cô đọng, giàu sức gợi tả.B.Ngôn ngữ trang trọng, trau chuốt, nhiều câu cảm thán.C.Sử dụng nhiều điển tích, điển cố có giá trị gợi tả.D.Sử dụng các biện pháp so sánh và đảo ngữ. Lát kiểm tra lại Số câu đã làm0/20|Thời gian còn lại--:--NỘP BÀI