Trắc nghiệm Ngữ văn 9 Bài 1 – Thực hành tiếng Việt: Một số yếu tố Hán Việt dễ nhầm lẫn và cách phân biệt Trắc nghiệm Ngữ văn 9 Bài 1 – Thực hành tiếng Việt: Một số yếu tố Hán Việt dễ nhầm lẫn và cách phân biệt 20 câu hỏi 30 phút Ngữ văn 9BẮT ĐẦU LÀM BÀITrắc nghiệm Ngữ văn 9 Bài 1 – Thực hành tiếng Việt: Một số yếu tố Hán Việt dễ nhầm lẫn và cách phân biệt 20 câu hỏi 30 phút Ngữ văn 9PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.Câu 1Nhận biếtTrong tiếng Hán, các yếu tố đồng âm dễ dàng được phân biệt bằng cách nào?A.Phân biệt bằng những chữ viết khác nhau.B.Phân biệt bằng ý nghĩa khác nhau.C.Phân biệt bằng cách đọc khác nhau.D.Phân biệt bằng nguồn gốc các chữ viết. Lát kiểm tra lại Câu 2Nhận biếtTrong tiếng Việt, yếu tố đồng âm gốc Hán có đặc điểm gì?A.Có ý nghĩa giống nhau.B.Có cách viết khác nhau.C.Hầu hết được viết giống nhau.D.Đều có ý nghĩa đối lập nhau. Lát kiểm tra lại Câu 3Nhận biếtNgoài các yếu tố Hán Việt đồng âm, còn yếu tố nào cũng gây nhầm lẫn?A.Yếu tố Hán Việt gần âm.B.Yếu tố Hán Việt khác âm.C.Yếu tố Hán Việt đối lập về âm.D.Yếu tố Hán Việt thiếu âm. Lát kiểm tra lại Câu 4Nhận biếtĐâu là cách phân biệt nghĩa của một số yếu tố Hán Việt dễ nhầm lẫn?A.Dựa vào câu có chữ từ ngữ Hán Việt đồng âm để suy luận.B.Tra cứu từ điển chữ Hán.C.Dựa vào từ có chứa yếu tố Hán Việt gần âm để suy luận.D.Tra cứu từ điển Hán Việt và dựa vào từ có chứa yếu tố Hán Việt đồng âm để suy luận. Lát kiểm tra lại Câu 5Nhận biếtTừ Hán Việt “giang” có thể mang những nét nghĩa nào sau đây? Chọn đáp án đúng nhất.A.Sông lớn, cái cầu nhỏ.B.Cán cờ, con suối nhỏ.C.Sông lớn, mang vác, cái cầu nhỏ.D.Khiêng, mang, vác. Lát kiểm tra lại Câu 6Nhận biếtChữ “tân” trong từ nào mang nghĩa là khách?A.Lễ tân.B.Tân gia.C.Tân y.D.Tân lang. Lát kiểm tra lại Câu 7Nhận biếtTừ Hán Việt “phi” trong phi công, phi đội có nghĩa là gì?A.Chạy.B.Không.C.Vợ vua.D.Bay. Lát kiểm tra lại Câu 8Nhận biếtTừ Hán Việt “tham” trong tham gia, tham dự, tham chiến có nghĩa là gì?A.Muốn.B.Có mặt.C.Xuất hiện.D.Mừng rỡ. Lát kiểm tra lại Câu 9Nhận biếtChữ “gia” trong từ nào mang nghĩa là thêm vào?A.Gia chủ.B.Gia vị.C.Gia giáo.D.Sử gia. Lát kiểm tra lại Câu 10Nhận biếtTừ Hán Việt “thiên” có thể mang những nét nghĩa nào sau đây? Chọn đáp án đúng nhất.A.Trời, dịch chuyển, cao lớn.B.Trời, đơn vị đo “nghìn”, nghiêng lệch, tự nhiên, dịch chuyển.C.Nước, trên cao, tài giỏi hơn người.D.Nghiêng lệch, dịch chuyển. Lát kiểm tra lại Câu 11Nhận biếtĐâu là từ Hán Việt có yếu tố đồng âm khác nghĩa với yếu tố được in đậm trong câu sau? Chúng ta đã phòng thủ rất chắc chắn để chống lại sự tấn công của kẻ thù.A.Cố thủ.B.Thủ khoa.C.Thủ phủ.D.Kiên thủ. Lát kiểm tra lại Câu 12Nhận biếtĐâu là từ Hán Việt có yếu tố đồng âm đồng nghĩa với yếu tố được in đậm trong câu sau? Những bậc hào kiệt đã đóng góp không nhỏ vào chiến thắng của chúng ta trước kẻ thù xâm lược.A.Kiệt xuất.B.Cạn kiệt.C.Kiệt lực.D.Kiệt quệ. Lát kiểm tra lại Câu 13Nhận biếtĐâu không phải là từ Hán Việt có yếu tố đồng âm cùng nghĩa với yếu tố được in đậm trong câu sau? Bác Hồ dành tặng phụ nữ Việt Nam tám chữ vàng: anh hùng – bất khuất – trung hậu – đảm đang.A.Trung tâm.B.Trung thành.C.Trung nghĩa.D.Trung thực. Lát kiểm tra lại Câu 14Nhận biếtĐâu là giải thích đúng cho từ tử trong tử hình và sĩ tử?A.Tử trong sĩ tử có nghĩa là chết, trong tử hình là để chỉ con người.B.Tử trong sĩ tử có nghĩa là con người, trong tử hình có nghĩa là chết.C.Tử trong sĩ tử có nghĩa là tuyệt vọng, trong tử hình có nghĩa là cứng nhắc, cố định.D.Tử trong sĩ tử có nghĩa là vô cùng, trong tử hình có nghĩa là không linh động. Lát kiểm tra lại Câu 15Nhận biếtTừ Hán Việt nào trong câu văn sau bị sử dụng sai ý nghĩa? Sau khi luyện tập quá sức, Lam cảm thấy chân đang lẫm liệt.A.Từ lẫm liệt bị dùng sai, sửa thành liệt nữ.B.Từ lẫm liệt bị dùng sai, sửa thành liệt sĩ.C.Từ lẫm liệt bị dùng sai, sửa thành tê liệt.D.Từ lẫm liệt bị dùng sai, sửa thành liệt kê. Lát kiểm tra lại Câu 16Nhận biếtĐâu là giải thích đúng cho từ Hán Việt trong câu văn sau: Chao ôi, trông con sông, vui như thấy nắng giòn tan sau kì mưa dầm, vui như nối lại chiêm bao đứt quãng.A.Từ Hán Việt con sông là dòng nước chảy thường xuyên tương đối ổn định trên bề mặt lục địa, các dòng sông hầu hết đều đổ ra biển.B.Từ Hán Việt mưa dầm là những cơn mưa nối tiếp gần như không biết bắt đầu khi nào và chừng nào mới tạnh hẳn.C.Từ Hán Việt chiêm bao là giấc mơ, là thấy hình ảnh hiện ra trong khi ngủ; thấy trong mộng.D.Từ Hán Việt giòn tan là dễ vỡ, dễ nứt gãy. Lát kiểm tra lại Câu 17Nhận biếtĐâu là từ chứa yếu tố Hán Việt gian có nghĩa là khó khăn, vất vả?A.Không gian, thời gian, gian nhà.B.Gian thương, gian xảo, gian thần.C.Trung gian, gian nan, gian truân.D.Gian nan, gian nguy, gian khổ. Lát kiểm tra lại Câu 18Nhận biếtâu là từ Hán Việt có yếu tố đồng âm và cũng đồng nghĩa với yếu tố được in đậm trong câu sau? Nhãn tự của một bài thơ là chữ hay nhất, khéo nhất, quan trọng nhất trong câu thơ, thể hiện tập trung cho quan niệm, tình cảm, vẻ đẹp của thơ.A.Tự thuật.B.Tương tự.C.Tự hào.D.Kí tự. Lát kiểm tra lại Câu 19Nhận biếtTừ Hán Việt mang sắc thái nghĩa như thế nào?A.Giản dị, gần gũi như lời ăn tiếng nói hàng ngày của nhân dân.B.Trang trọng, tao nhã, mang ý nghĩa trừu tượng, khái quát.C.Hài hước, hóm hỉnh, tạo được tiếng cười.D.Nhẹ nhàng, sâu lắng, giàu tính triết lý. Lát kiểm tra lại Câu 20Nhận biếtTheo em, có nên thường xuyên sử dụng nhiều từ Hán Việt trong giao tiếp hay không?A.Có vì sẽ tạo được sự trang trọng, tôn kính khi giao tiếp.B.Có vì sẽ giúp gìn giữ sự phong phú, đa dạng của ngôn ngữ dân tộc.C.Không vì sẽ khiến cho lời ăn tiếng nói thiếu tự nhiên, thiếu trong sáng, có thể sẽ không phù hợp với hoàn cảnh giao tiếp.D.Không vì đó chỉ là ngôn ngữ vay mượn, không nên sử dụng nhiều. Lát kiểm tra lại Số câu đã làm0/20|Thời gian còn lại--:--NỘP BÀI