Trắc nghiệm Nguyên lý kế toán Đề 9 Trắc nghiệm Nguyên lý kế toán Đề 9 30 câu hỏi 30 phút Nguyên lý kế toánBẮT ĐẦU LÀM BÀITrắc nghiệm Nguyên lý kế toán Đề 9 30 câu hỏi 30 phút Nguyên lý kế toánPHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.Câu 1Nhận biếtMục đích chính của việc tuân thủ các nguyên tắc kế toán được thừa nhận rộng rãi (GAAP/VAS) là để:A.Giúp doanh nghiệp tối đa hóa lợi nhuận.B.Đảm bảo thông tin kế toán có thể so sánh được và đáng tin cậy.C.Đơn giản hóa công việc cho kế toán viên.D.Giúp doanh nghiệp tránh nộp thuế. Lát kiểm tra lại Câu 2Nhận biếtChủ sở hữu của một doanh nghiệp tư nhân dùng tiền của công ty để trả học phí cho con. Nghiệp vụ này đã vi phạm giả thiết/nguyên tắc nào?A.Nguyên tắc hoạt động liên tụcB.Giả thiết thực thể kinh doanhC.Nguyên tắc phù hợpD.Nguyên tắc thận trọng Lát kiểm tra lại Câu 3Nhận biếtDoanh nghiệp mua một máy móc trị giá 100 triệu, thanh toán 40% bằng tiền gửi ngân hàng, số còn lại ký phát một thương phiếu phải trả. Nghiệp vụ này ảnh hưởng đến phương trình kế toán như thế nào?A.Tài sản tăng 100 triệu, Nợ phải trả tăng 60 triệu.B.Tài sản tăng 40 triệu, Nợ phải trả tăng 40 triệu.C.Tài sản tăng 60 triệu, Nợ phải trả tăng 60 triệu.D.Tài sản tăng 60 triệu, Vốn chủ sở hữu tăng 60 triệu. Lát kiểm tra lại Câu 4Nhận biếtSố dư thông thường của một tài khoản điều chỉnh giảm tài sản (contra-asset account) như "Hao mòn lũy kế" là:A.Số dư NợB.Số dư CóC.Không có số dưD.Có thể là Nợ hoặc Có Lát kiểm tra lại Câu 5Nhận biếtĐể làm giảm số dư của một tài khoản Nợ phải trả, kế toán sẽ:A.Ghi Nợ tài khoản đó.B.Ghi Có tài khoản đó.C.Ghi Nợ tài khoản Tài sản.D.Ghi Có tài khoản Vốn chủ sở hữu. Lát kiểm tra lại Câu 6Nhận biếtTheo hệ thống tài khoản kế toán Việt Nam, tài khoản "Chi phí tài chính" có số hiệu là:A.TK 515B.TK 641C.TK 642D.TK 635 Lát kiểm tra lại Câu 7Nhận biếtBáo cáo nào sau đây giải thích các nguyên nhân chính làm thay đổi Lợi nhuận giữ lại của một công ty trong một kỳ?A.Bảng cân đối kế toánB.Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanhC.Báo cáo thay đổi vốn chủ sở hữuD.Báo cáo lưu chuyển tiền tệ Lát kiểm tra lại Câu 8Nhận biếtTrên Báo cáo lưu chuyển tiền tệ, khoản tiền trả nợ gốc vay dài hạn được phân loại là:A.Luồng tiền từ hoạt động kinh doanh.B.Luồng tiền từ hoạt động đầu tư.C.Luồng tiền từ hoạt động tài chính.D.Giao dịch phi tiền tệ. Lát kiểm tra lại Câu 9Nhận biếtBút toán điều chỉnh cuối kỳ cho một khoản chi phí đã phát sinh nhưng chưa được ghi nhận và chưa thanh toán (accrued expense) sẽ làm:A.Tăng Tài sản và tăng Nợ phải trả.B.Giảm Tài sản và giảm Chi phí.C.Tăng Chi phí và tăng Nợ phải trả.D.Giảm Chi phí và giảm Nợ phải trả. Lát kiểm tra lại Câu 10Nhận biếtVào ngày 1/10/N, công ty nhận được 24 triệu đồng tiền dịch vụ cho một hợp đồng 1 năm. Bút toán điều chỉnh tại ngày 31/12/N là:A.Nợ TK Doanh thu chưa thực hiện 2tr / Có TK Doanh thu 2trB.Nợ TK Doanh thu chưa thực hiện 6tr / Có TK Doanh thu 6trC.Nợ TK Doanh thu chưa thực hiện 24tr / Có TK Doanh thu 24trD.Không cần điều chỉnh. Lát kiểm tra lại Câu 11Nhận biếtNếu công ty bỏ qua việc ghi nhận bút toán điều chỉnh khấu hao tài sản cố định cuối kỳ, thì:A.Tài sản bị ghi nhận quá thấp và Lợi nhuận bị ghi nhận quá cao.B.Chi phí bị ghi nhận quá cao và Lợi nhuận bị ghi nhận quá thấp.C.Tài sản bị ghi nhận quá cao và Lợi nhuận bị ghi nhận quá cao.D.Nợ phải trả bị ghi nhận quá thấp. Lát kiểm tra lại Câu 12Nhận biếtTài khoản nào sau đây KHÔNG được kết chuyển vào tài khoản "Xác định kết quả kinh doanh" khi khóa sổ?A.Doanh thu bán hàngB.Chi phí lươngC.Cổ tức đã chiaD.Giá vốn hàng bán Lát kiểm tra lại Câu 13Nhận biếtTrong thời kỳ giá cả hàng hóa có xu hướng giảm (thời kỳ giảm phát), phương pháp FIFO sẽ cho ra:A.Lợi nhuận thuần cao hơn phương pháp bình quân gia quyền.B.Lợi nhuận thuần thấp hơn phương pháp bình quân gia quyền.C.Giá trị hàng tồn kho cuối kỳ cao hơn phương pháp bình quân gia quyền.D.Giá vốn hàng bán thấp hơn phương pháp bình quân gia quyền. Lát kiểm tra lại Câu 14Nhận biếtKế toán đã ghi nhầm một khoản thu tiền mặt từ khách hàng trả nợ vào tài khoản "Doanh thu bán hàng". Bút toán sửa sai đúng là:A.Nợ TK Tiền mặt / Có TK Phải thu khách hàngB.Nợ TK Phải thu khách hàng / Có TK Doanh thu bán hàngC.Nợ TK Doanh thu bán hàng / Có TK Phải thu khách hàngD.Nợ TK Tiền mặt / Có TK Doanh thu bán hàng Lát kiểm tra lại Câu 15Nhận biếtMục đích của việc lập Bảng cân đối thử sau khóa sổ (Post-closing trial balance) là:A.Xác định lợi nhuận ròng.B.Kiểm tra xem Sổ Cái có cân bằng hay không trước khi bắt đầu kỳ kế toán mới, đảm bảo rằng chỉ các tài khoản thường xuyên còn số dư.C.Báo cáo cho các nhà đầu tư về tình hình tài chính.D.Điều chỉnh các sai sót. Lát kiểm tra lại Câu 16Nhận biếtChiết khấu thanh toán mà doanh nghiệp được hưởng khi mua hàng (Purchase Discount) sẽ được ghi nhận là:A.Một khoản tăng Doanh thu tài chính.B.Một khoản giảm trừ giá trị hàng tồn kho.C.Một khoản giảm trừ Chi phí quản lý doanh nghiệp.D.Một khoản tăng Thu nhập khác. Lát kiểm tra lại Câu 17Nhận biếtSau khi khóa sổ các tài khoản tạm thời, số dư của tài khoản "Xác định kết quả kinh doanh" sẽ được kết chuyển vào:A.Tài khoản Tiền mặtB.Tài khoản Vốn góp của chủ sở hữuC.Tài khoản Lợi nhuận sau thuế chưa phân phốiD.Tài khoản Cổ tức Lát kiểm tra lại Câu 18Nhận biếtLợi nhuận giữ lại (Retained Earnings) thể hiện:A.Lượng tiền mặt mà công ty có sẵn.B.Toàn bộ lợi nhuận công ty kiếm được từ khi thành lập.C.Phần lợi nhuận tích lũy của công ty sau khi đã trừ đi cổ tức đã chia.D.Giá trị thị trường của công ty. Lát kiểm tra lại Câu 19Nhận biếtNghiệp vụ nào sau đây KHÔNG làm thay đổi Vốn lưu động (Working Capital) của doanh nghiệp?A.Vay ngắn hạn ngân hàng.B.Bán hàng chịu cho khách hàng (có lãi).C.Mua hàng hóa trả bằng tiền mặt.D.Trả nợ dài hạn đến hạn trả bằng tiền mặt. Lát kiểm tra lại Câu 20Nhận biếtCông ty đã sử dụng hết một nửa số văn phòng phẩm đã mua đầu kỳ. Bút toán điều chỉnh cuối kỳ là:A.Nợ TK Văn phòng phẩm / Có TK Chi phí văn phòng phẩmB.Nợ TK Chi phí văn phòng phẩm / Có TK Văn phòng phẩmC.Nợ TK Tiền / Có TK Chi phí văn phòng phẩmD.Không cần điều chỉnh. Lát kiểm tra lại Câu 21Nhận biếtGhi Nợ một tài khoản Tài sản và ghi Có một tài khoản Nợ phải trả có nghĩa là:A.Mua một tài sản bằng tiền mặt.B.Trả nợ cho nhà cung cấp.C.Mua một tài sản trả sau.D.Bán một tài sản và nhận nợ. Lát kiểm tra lại Câu 22Nhận biếtBút toán khóa sổ nào sau đây dùng để kết chuyển tài khoản Cổ tức?A.Nợ TK Cổ tức / Có TK Xác định kết quả kinh doanhB.Nợ TK Lợi nhuận giữ lại / Có TK Cổ tứcC.Nợ TK Cổ tức / Có TK Lợi nhuận giữ lạiD.Nợ TK Xác định kết quả kinh doanh / Có TK Cổ tức Lát kiểm tra lại Câu 23Nhận biếtTài khoản "Cổ phiếu quỹ" (Treasury Stock) là một:A.Tài sảnB.Nợ phải trảC.Tài khoản điều chỉnh giảm Vốn chủ sở hữu (Contra-Equity Account)D.Chi phí Lát kiểm tra lại Câu 24Nhận biếtBút toán ghi nhận chi phí dự phòng bảo hành sản phẩm cuối kỳ là:A.Nợ TK Dự phòng phải trả / Có TK Chi phí bảo hànhB.Nợ TK Chi phí bán hàng / Có TK TiềnC.Nợ TK Chi phí bảo hành / Có TK Dự phòng phải trả về bảo hành sản phẩmD.Không ghi nhận cho đến khi có khách hàng yêu cầu bảo hành. Lát kiểm tra lại Câu 25Nhận biếtSố dư Có của tài khoản "Vay và nợ thuê tài chính" (TK 341) có nghĩa là:A.Số tiền doanh nghiệp còn nợ ngân hàng và các tổ chức tín dụng.B.Số tiền doanh nghiệp đã trả nợ trong kỳ.C.Khoản lãi vay phải trả.D.Tài khoản này không thể có số dư Có. Lát kiểm tra lại Câu 26Nhận biếtMối quan hệ giữa các báo cáo tài chính là:A.Lợi nhuận gộp trên Báo cáo KQKD bằng với Tiền từ hoạt động kinh doanh.B.Tổng tài sản trên Bảng CĐKT bằng tổng doanh thu trên Báo cáo KQKD.C.Số dư Tiền cuối kỳ trên Báo cáo LCTT phải bằng số dư Tiền trên Bảng CĐKT.D.Không có mối quan hệ trực tiếp nào. Lát kiểm tra lại Câu 27Nhận biếtMột giao dịch làm giảm một loại tài sản và giảm vốn chủ sở hữu là:A.Bán hàng chịu cho khách hàng.B.Mua thiết bị trả bằng tiền mặt.C.Dùng tiền gửi ngân hàng để trả nợ vay.D.Trả lương cho nhân viên bằng tiền mặt. Lát kiểm tra lại Câu 28Nhận biếtTrên Báo cáo lưu chuyển tiền tệ, khoản tiền chi trả lãi cho một trái phiếu do công ty phát hành được phân loại là:A.Luồng tiền từ hoạt động kinh doanh.B.Luồng tiền từ hoạt động đầu tư.C.Luồng tiền từ hoạt động tài chính.D.Hoạt động phi tiền tệ. Lát kiểm tra lại Câu 29Nhận biếtDoanh thu từ hoạt động cho thuê tài sản được ghi nhận vào tài khoản:A.Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ (TK 511)B.Doanh thu hoạt động tài chính (TK 515)C.Thu nhập khác (TK 711)D.Một khoản tăng Vốn chủ sở hữu trực tiếp Lát kiểm tra lại Câu 30Nhận biếtBước cuối cùng (tùy chọn) trong chu trình kế toán là:A.Lập Bảng cân đối kế toán.B.Ghi nhận các nghiệp vụ vào sổ nhật ký.C.Lập Bảng cân đối thử sau khóa sổ.D.Thực hiện các bút toán đảo (Reversing Entries). Lát kiểm tra lại Số câu đã làm0/30|Thời gian còn lại--:--NỘP BÀI