Trắc nghiệm Nguyên lý kế toán Trường Đại học Bách khoa Hà Nội Trắc nghiệm Nguyên lý kế toán Trường Đại học Bách khoa Hà Nội 30 câu hỏi 30 phút Nguyên lý kế toánBẮT ĐẦU LÀM BÀITrắc nghiệm Nguyên lý kế toán Trường Đại học Bách khoa Hà Nội 30 câu hỏi 30 phút Nguyên lý kế toánPHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.Câu 1Nhận biếtBản chất của phương trình kế toán cơ bản (Tài sản = Nguồn vốn) phản ánh:A.Mối quan hệ giữa doanh thu và chi phí.B.Quyền kiểm soát của doanh nghiệp đối với các nguồn lực kinh tế và nghĩa vụ của doanh nghiệp đối với các nguồn lực đó.C.Tình hình lưu chuyển tiền tệ của doanh nghiệp.D.Kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh trong một kỳ. Lát kiểm tra lại Câu 2Nhận biếtKế toán được xem là "ngôn ngữ kinh doanh" vì:A.Nó sử dụng các ký hiệu và thuật ngữ phức tạp.B.Nó chỉ được sử dụng bởi các nhà quản lý doanh nghiệp.C.Nó cung cấp thông tin kinh tế đã được mã hóa cho các đối tượng sử dụng để ra quyết định.D.Nó là một môn khoa học xã hội. Lát kiểm tra lại Câu 3Nhận biếtNguyên tắc kế toán yêu cầu việc ghi nhận một tài sản theo chi phí ban đầu để có được nó và không điều chỉnh theo giá thị trường được gọi là:A.Nguyên tắc phù hợpB.Nguyên tắc giá gốcC.Nguyên tắc nhất quánD.Nguyên tắc trọng yếu Lát kiểm tra lại Câu 4Nhận biếtKhi một doanh nghiệp kỹ thuật mua một máy móc thiết bị mới bằng tiền gửi ngân hàng, nghiệp vụ này ảnh hưởng đến Bảng cân đối kế toán như thế nào?A.Tổng Tài sản tăng và Tổng Nguồn vốn tăng.B.Tổng Tài sản giảm và Tổng Nguồn vốn giảm.C.Tài sản tăng và Nợ phải trả tăng.D.Tổng Tài sản không đổi, chỉ có sự chuyển hóa giữa các loại tài sản (Tiền giảm, Tài sản cố định tăng). Lát kiểm tra lại Câu 5Nhận biếtTài khoản "Phải trả người bán" (TK 331) được phân loại là:A.Tài sảnB.Vốn chủ sở hữuC.Nợ phải trảD.Chi phí Lát kiểm tra lại Câu 6Nhận biếtĐể làm tăng số dư của một tài khoản Nợ phải trả, kế toán sẽ:A.Ghi Nợ tài khoản đó.B.Ghi Có tài khoản đó.C.Ghi cả Nợ và Có tài khoản đó.D.Không ghi vào tài khoản đó. Lát kiểm tra lại Câu 7Nhận biếtTheo hệ thống tài khoản kế toán Việt Nam, tài khoản "Tài sản cố định hữu hình" có số hiệu là:A.TK 211B.TK 156C.TK 112D.TK 411 Lát kiểm tra lại Câu 8Nhận biếtBáo cáo tài chính nào thể hiện một bức tranh "tĩnh" về tình hình tài sản và nguồn vốn của doanh nghiệp tại một thời điểm?A.Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanhB.Bảng cân đối kế toánC.Báo cáo lưu chuyển tiền tệD.Thuyết minh báo cáo tài chính Lát kiểm tra lại Câu 9Nhận biếtBáo cáo tài chính nào thể hiện sự "vận động" của doanh nghiệp, cho biết kết quả lãi, lỗ trong một khoảng thời gian?A.Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanhB.Bảng cân đối kế toánC.Bảng cân đối tài khoảnD.Bảng kê chi tiết Lát kiểm tra lại Câu 10Nhận biếtCuối kỳ, kế toán trích khấu hao máy móc thiết bị dùng cho phân xưởng sản xuất. Bút toán này sẽ được ghi nhận:A.Nợ TK Chi phí quản lý doanh nghiệp / Có TK Hao mòn TSCĐB.Nợ TK Chi phí bán hàng / Có TK Hao mòn TSCĐC.Nợ TK Chi phí sản xuất chung / Có TK Hao mòn TSCĐD.Nợ TK Hao mòn TSCĐ / Có TK Chi phí sản xuất chung Lát kiểm tra lại Câu 11Nhận biếtDoanh nghiệp chi tiền mặt trả trước chi phí thuê phòng thí nghiệm (lab) cho 1 năm. Tại thời điểm chi tiền, khoản chi này được ghi nhận là:A.Chi phí trong kỳB.Nợ phải trảC.Tài sản (Chi phí trả trước)D.Vốn chủ sở hữu giảm Lát kiểm tra lại Câu 12Nhận biếtCuối tháng, kế toán nhận thấy lương của các kỹ sư phát sinh trong tháng là 100 triệu đồng nhưng chưa đến kỳ trả. Bút toán điều chỉnh cần thực hiện là:A.Nợ TK Tiền mặt 100tr / Có TK Chi phí lương 100trB.Nợ TK Chi phí lương 100tr / Có TK Phải trả người lao động 100trC.Nợ TK Phải trả người lao động 100tr / Có TK Chi phí lương 100trD.Không ghi nhận vì thực tế chưa chi tiền. Lát kiểm tra lại Câu 13Nhận biếtMục đích chính của bút toán khóa sổ (closing entries) cuối kỳ là:A.Sửa chữa các lỗi đã ghi sai trong kỳ kế toán.B.Ghi nhận các nghiệp vụ phát sinh vào ngày cuối kỳ.C.Chuyển số dư của các tài khoản doanh thu, chi phí vào tài khoản xác định kết quả kinh doanh, làm cho các tài khoản này bằng 0.D.Lập Bảng cân đối kế toán. Lát kiểm tra lại Câu 14Nhận biếtTrong điều kiện giá nguyên vật liệu đầu vào có xu hướng tăng, phương pháp FIFO (nhập trước, xuất trước) sẽ cho kết quả:A.Giá trị hàng tồn kho cuối kỳ thấp nhất.B.Giá vốn hàng bán cao nhất.C.Lợi nhuận gộp cao nhất.D.Không ảnh hưởng đến lợi nhuận. Lát kiểm tra lại Câu 15Nhận biếtNghiệp vụ nào sau đây chỉ làm thay đổi cơ cấu nội bộ của tài sản, không ảnh hưởng đến tổng giá trị tài sản?A.Vay ngân hàng mua hàng hóa.B.Dùng lợi nhuận bổ sung vốn kinh doanh.C.Dùng tiền gửi ngân hàng mua nguyên vật liệu nhập kho.D.Trả nợ cho nhà cung cấp bằng tiền mặt. Lát kiểm tra lại Câu 16Nhận biếtHệ thống ghi sổ kép (ghi Nợ - Có) đảm bảo rằng sau mỗi nghiệp vụ kinh tế phát sinh:A.Tổng tài sản luôn tăng.B.Tổng nguồn vốn luôn giảm.C.Luôn có một tài khoản Nợ và một tài khoản Có.D.Phương trình kế toán (Tổng tài sản = Tổng nguồn vốn) luôn cân bằng. Lát kiểm tra lại Câu 17Nhận biếtKhoản mục nào sau đây KHÔNG xuất hiện trên Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh?A.Giá vốn hàng bánB.Doanh thu hoạt động tài chínhC.Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệpD.Phải thu khách hàng Lát kiểm tra lại Câu 18Nhận biếtKhi doanh nghiệp nhận tiền của khách hàng nhưng chưa giao sản phẩm/hoàn thành dịch vụ, khoản tiền này được ghi vào tài khoản:A.Doanh thu bán hàngB.Phải thu khách hàngC.Doanh thu hoạt động tài chínhD.Doanh thu chưa thực hiện Lát kiểm tra lại Câu 19Nhận biếtHoạt động chi tiền để mua một bằng sáng chế được phân loại là dòng tiền từ hoạt động nào trên Báo cáo lưu chuyển tiền tệ?A.Hoạt động kinh doanhB.Hoạt động đầu tưC.Hoạt động tài chínhD.Phi tiền tệ Lát kiểm tra lại Câu 20Nhận biếtGiá trị còn lại (Book value) của một tài sản cố định bằng:A.Nguyên giá trừ đi hao mòn lũy kế.B.Giá thị trường của tài sản.C.Nguyên giá trừ đi chi phí khấu hao của kỳ gần nhất.D.Giá trị có thể thu hồi của tài sản. Lát kiểm tra lại Câu 21Nhận biếtDoanh nghiệp vay ngắn hạn ngân hàng để trả nợ cho nhà cung cấp. Định khoản đúng là:A.Nợ TK Vay ngắn hạn / Có TK Tiền gửi ngân hàngB.Nợ TK Phải trả người bán / Có TK Tiền mặtC.Nợ TK Phải trả người bán / Có TK Vay ngắn hạnD.Nợ TK Vay ngắn hạn / Có TK Phải trả người bán Lát kiểm tra lại Câu 22Nhận biếtGhi Nợ một tài khoản Chi phí có nghĩa là:A.Làm giảm chi phí.B.Làm tăng chi phí.C.Làm tăng lợi nhuận.D.Ghi vào bên phải của tài khoản đó. Lát kiểm tra lại Câu 23Nhận biếtTài khoản "Hao mòn lũy kế" (TK 214) là một tài khoản đặc biệt, được gọi là:A.Tài khoản trung gianB.Tài khoản tạm thờiC.Tài khoản điều chỉnh giảm tài sảnD.Tài khoản chi phí Lát kiểm tra lại Câu 24Nhận biếtKế toán dồn tích (Accrual basis) ghi nhận doanh thu khi:A.Nhận được tiền từ khách hàng.B.Ký kết hợp đồng với khách hàng.C.Xuất hóa đơn cho khách hàng.D.Quyền sở hữu hàng hóa được chuyển giao hoặc dịch vụ đã được hoàn thành. Lát kiểm tra lại Câu 25Nhận biếtBảng cân đối thử được lập dựa trên số liệu từ:A.Sổ nhật ký chungB.Sổ cáiC.Chứng từ gốcD.Báo cáo tài chính kỳ trước Lát kiểm tra lại Câu 26Nhận biếtVốn chủ sở hữu của doanh nghiệp sẽ tăng khi:A.Doanh nghiệp trả cổ tức cho cổ đông.B.Doanh nghiệp mua lại cổ phiếu quỹ.C.Hoạt động kinh doanh trong kỳ có lãi.D.Doanh nghiệp chi tiền cho hoạt động từ thiện. Lát kiểm tra lại Câu 27Nhận biếtCăn cứ để ghi sổ kế toán là:A.Yêu cầu của nhà quản lý.B.Kế hoạch kinh doanh.C.Chứng từ kế toán hợp lệ, hợp pháp.D.Thỏa thuận miệng giữa các bên. Lát kiểm tra lại Câu 28Nhận biếtSổ Nhật ký chung ghi chép các nghiệp vụ theo trình tự nào?A.Trình tự thời gian phát sinh.B.Trình tự theo từng loại tài khoản.C.Trình tự theo vần alphabet.D.Trình tự theo giá trị từ lớn đến nhỏ. Lát kiểm tra lại Câu 29Nhận biếtMột kỹ sư phần mềm góp vốn vào công ty khởi nghiệp bằng một bộ mã nguồn (phần mềm máy tính) được định giá 200 triệu đồng. Kế toán sẽ ghi:A.Nợ TK Tiền mặt / Có TK Vốn góp của chủ sở hữuB.Nợ TK Tài sản cố định vô hình / Có TK Vốn góp của chủ sở hữuC.Nợ TK Chi phí nghiên cứu phát triển / Có TK Vốn góp của chủ sở hữuD.Nợ TK Hàng hóa / Có TK Vốn góp của chủ sở hữu Lát kiểm tra lại Câu 30Nhận biếtBảng cân đối thử sau khóa sổ (Post-closing trial balance) sẽ chỉ chứa các tài khoản:A.Doanh thu, chi phí và lợi nhuận.B.Tài sản, nợ phải trả và chi phí.C.Tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu.D.Tất cả các tài khoản đã sử dụng trong kỳ. Lát kiểm tra lại Số câu đã làm0/30|Thời gian còn lại--:--NỘP BÀI