Trắc nghiệm Nguyên lý Kế toán UEH Trắc nghiệm Nguyên lý Kế toán UEH 40 câu hỏi 30 phút Nguyên lý kế toánBẮT ĐẦU LÀM BÀITrắc nghiệm Nguyên lý Kế toán UEH 40 câu hỏi 30 phút Nguyên lý kế toánPHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.Câu 1Nhận biếtNghiệp vụ: “Mua nhập kho hàng hóa, chưa thanh toán tiền cho người bán” sẽ làm cho tài sản và nguồn vốn của doanh nghiệp thay đổi:A.Tài sản tăng, nguồn vốn giảmB.Tài sản tăng, nguồn vốn tăngC.Tài sản tăng, nợ phải trả tăngD.Không đáp án nào đúng Lát kiểm tra lại Câu 2Nhận biếtĐịnh khoản kế toán: “Nợ TK Tiền mặt / Có TK Phải thu khách hàng” thể hiện nội dung kinh tế sau:A.Ứng trước tiền cho người bánB.Trả lại tiền mặt cho khách hàngC.Khách hàng trả nợ bằng tiền mặtD.Không đáp án nào đúng Lát kiểm tra lại Câu 3Nhận biếtNghiệp vụ “Mua ô tô tải để chuyên chở hàng hóa, đã thanh toán 50% bằng chuyển khoản” sẽ làm cho tài sản và nguồn vốn của doanh nghiệp thay đổi:A.Tài sản tăng – Tài sản giảmB.Tài sản tăng – Nguồn vốn tăngC.Tài sản giảm – Nguồn vốn giảmD.Không đáp án nào đúng Lát kiểm tra lại Câu 4Nhận biếtNghiệp vụ “Hoàn thành cung cấp dịch vụ cho khách hàng, chưa nhận được tiền thanh toán” sẽ làm cho tài sản và nguồn vốn của doanh nghiệp thay đổi:A.Nguồn vốn tăng – Tài sản tăngB.Nguồn vốn giảm – Tài sản giảmC.Nguồn vốn tăng – Nợ phải trả tăngD.Không đáp án nào đúng Lát kiểm tra lại Câu 5Nhận biếtThông tin phản ánh trên tài khoản phản ánh tài sản theo nguyên tắc:A.Luôn ghi tăng bên Có, ghi giảm bên Nợ và có số dư bên CóB.Thường ghi tăng bên Có, ghi giảm bên Nợ và có số dư bên CóC.Luôn ghi tăng bên Nợ, ghi giảm bên Có và có số dư bên NợD.Thường ghi tăng bên Nợ, ghi giảm bên Có và có số dư bên Nợ Lát kiểm tra lại Câu 6Nhận biếtGhi sổ kép là việc kế toán viên:A.Ghi đồng thời một số tiền lên các tài khoản phản ánh tài sảnB.Ghi đồng thời một số tiền lên các tài khoản phản ánh nguồn vốnC.Ghi đồng thời một số tiền lên ít nhất hai tài khoản, trong đó một tài khoản được ghi Nợ và một tài khoản được ghi CóD.Ghi đồng thời một số tiền lên một tài khoản phản ánh tài sản, một tài khoản phản ánh nợ phải trả hoặc vốn chủ sở hữu Lát kiểm tra lại Câu 7Nhận biếtKế toán sẽ ghi nhận một khoản doanh thu nhận trước như là:A.Tài sản của doanh nghiệpB.Doanh thu của doanh nghiệpC.Nợ phải trả của doanh nghiệpD.Vốn chủ sở hữu của doanh nghiệp Lát kiểm tra lại Câu 8Nhận biếtKế toán sẽ ghi nhận một khoản chi phí dồn tích như là:A.Tài sản của doanh nghiệpB.Doanh thu của doanh nghiệpC.Nợ phải trả của doanh nghiệpD.Vốn chủ sở hữu của doanh nghiệp Lát kiểm tra lại Câu 9Nhận biếtAn An hiểu chưa rõ về quy trình kế toán của doanh nghiệp. Hãy giúp bạn ấy chỉ ra các công việc cần thực hiện theo thứ tự:A.Nghiệp vụ kinh tế phát sinhB.Ghi nhận thông tin về nghiệp vụ kinh tế lên sổ nhật kíC.Chuyển số tiền Nợ, Có vào sổ cáiD.Lập bảng cân đối thửE.Lập báo cáo tài chính Lát kiểm tra lại Câu 10Nhận biếtTrong 2 tình huống sau đây, hãy chỉ ra tình huống nào sẽ làm mất tính cân bằng của bảng cân đối thử:A.Ghi Nợ TK Tiền 6 triệu đồng, Ghi Có TK Chi phí tiền lương 6 triệu đồng khi thanh toán lương cho người lao động 6 triệu đồngB.Cung cấp dịch vụ cho khách hàng nhận được 9 triệu đồng. Ghi Nợ TK Tiền 9 triệu đồng, Ghi Có TK Doanh thu cung cấp dịch vụ 9 triệu đồng Lát kiểm tra lại Câu 11Nhận biếtPhương án nào sau đây không phải là một chức năng của kế toán?A.Nhận biếtB.Sự thẩm traC.Ghi nhậnD.Cung cấp thông tin Lát kiểm tra lại Câu 12Nhận biếtTuyên bố nào dưới đây về các đối tượng sử dụng thông tin kế toán là không đúng?A.Ban quản trị là người dùng thông tin bên trongB.Các cơ quan thuế là người dùng thông tin bên ngoàiC.Những chủ nợ hiện tại là người sử dụng thông tin bên ngoàiD.Các cơ quan ban hành luật là những người sử dụng thông tin bên trong Lát kiểm tra lại Câu 13Nhận biếtNguyên tắc giá phí phát biểu rằng:A.Lúc đầu tài sản phải được ghi theo giá vốn và được điều chỉnh khi giá thị trường thay đổiB.Các hoạt động của một thực thể phải được tách bạch với chủ sở hữuC.Tài sản phải được ghi theo giá gốc của chúngD.Chỉ ghi các nghiệp vụ có thể được biểu hiện bằng tiền vào sổ sách kế toán Lát kiểm tra lại Câu 14Nhận biếtTuyên bố nào dưới đây về các giả định kế toán là đúng?A.Những giả định cơ bản giống như các nguyên tắc kế toánB.Giả định thực thể kinh doanh nói rằng nên có một đơn vị cụ thể có trách nhiệm giải thíchC.Giả định về đơn vị tiền tệ cho phép công việc kế toán đo được đạo đức của người lao độngD.Công ty hợp danh không phải là thực thể kinh doanh Lát kiểm tra lại Câu 15Nhận biếtCó 3 loại thực thể kinh doanh:A.Doanh nghiệp tư nhân, doanh nghiệp nhỏ, và công ty hợp danhB.Doanh nghiệp tư nhân, công ty hợp danh và tập đoànC.Doanh nghiệp một thành viên, công ty hợp danh và công ty cổ phầnD.Công ty tài chính, sản xuất và dịch vụ Lát kiểm tra lại Câu 16Nhận biếtTrước 31/12/2012, Công ty Stoneland có tài sản là 35.000 và có vốn chủ sở hữu là 20.000. Nợ phải trả của công ty vào ngày 31/12/2012 là (đvt 1.000đ):A.15.000B.10.000C.25.000D.20.000 Lát kiểm tra lại Câu 17Nhận biếtTrong năm 2012, tài sản của công ty G đã giảm 50.000 và nợ phải trả của công ty giảm 90.000. Do đó, vốn chủ sở hữu của công ty (đvt 1.000đ) đã:A.Tăng 40.000B.Giảm 140.000C.Giảm 40.000D.Tăng 140.000 Lát kiểm tra lại Câu 18Nhận biếtTuyên bố nào sau đây là sai:A.Báo cáo lưu chuyển tiền tệ tóm tắt thông tin về các dòng tiền vào (số thu) và dòng ra (các khoản chi) trong một giai đoạn nhất địnhB.Bảng cân đối kế toán thể hiện tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu vào một ngày nhất địnhC.Báo cáo kết quả kinh doanh thể hiện doanh thu, chi phí, những thay đổi trong vốn chủ sở hữu, và thu nhập vòng hay lỗ ròng phát sinh trong một giai đoạn nhất địnhD.Báo cáo vốn chủ sở hữu tóm tắt những thay đổi trong vốn chủ sở hữu trong một giai đoạn nhất định Lát kiểm tra lại Câu 19Nhận biếtBáo cáo tài chính cho biết tài sản, nợ phải trả, vốn chủ sở hữu là:A.Báo cáo kết quả kinh doanhB.Báo cáo vốn chủ sở hữuC.Bảng cân đối kế toánD.Báo cáo lưu chuyển tiền tệ Lát kiểm tra lại Câu 20Nhận biếtCác dịch vụ do kế toán viên công chứng cung cấp bao gồm:A.Kiểm toán, hoạch định thuế và tư vấn quản trịB.Kiểm toán, lập dự toán và tư vấn quản trịC.Kiểm toán, lập dự toán và tính toán chi phíD.Kiểm toán nội bộ, lập dự toán, và tư vấn quản trị Lát kiểm tra lại Câu 21Nhận biếtLợi nhuận gộp có được khi:A.Chi phí hoạt động nhỏ hơn doanh thu thuầnB.Doanh thu bán hàng lớn hơn chi phí hoạt độngC.Doanh thu bán hàng lớn hơn giá vốn bán hàngD.Chi phí hoạt động lớn hơn giá vốn bán hàng Lát kiểm tra lại Câu 22Nhận biếtTheo phương pháp kê khai thường xuyên, khi hàng hóa được mua để bán giá trị hàng mua sẽ được ghi:A.Nợ TK Hàng tồn khoB.Nợ TK Mua hàngC.Nợ TK Hàng mua trả lạiD.Nợ TK Chi phí vận chuyển Lát kiểm tra lại Câu 23Nhận biếtTài khoản bán hàng nào thường có dư Nợ:A.Chiết khấu bán hàngB.Hàng bán trả lại và giảm giá hàng bánC.Cả a và bD.a và b đều không đúng Lát kiểm tra lại Câu 24Nhận biếtNghiệp vụ hàng bán chưa thanh toán có giá trị 7.500.000đ được thực hiện tại ngày 13/6, điều khoản chiết khấu 2/10, n/30. Ngày 16/6 khách hàng trả lại một số hàng với trị giá 500.000đ do hàng kém chất lượng. Khoản thanh toán đầy đủ vào ngày 23/6 là:A.7.000.000đB.6.860.000đC.6.850.000đD.6.500.000đ Lát kiểm tra lại Câu 25Nhận biếtTài khoản nào sau đây sử dụng cho phương pháp kê khai thường xuyên để theo dõi hàng tồn kho?A.Mua hàngB.Chi phí bán hàngC.Giá vốn bán hàngD.Giảm giá hàng mua Lát kiểm tra lại Câu 26Nhận biếtĐể ghi nhận doanh thu bán hàng bằng tiền mặt theo phương pháp kê khai thường xuyên:A.Chỉ cần một bút toán để ghi nhận giá vốn hàng bán và xuất hàng tồn khoB.Chỉ cần một bút toán ghi nhận tiền mặt và doanh thu bán hàngC.Hai bút toán: (1) ghi nhận tiền mặt và doanh thu (2) ghi nhận giá vốn bán hàng và hàng tồn khoD.Hai bút toán: (1) ghi nhận tiền mặt và hàng tồn kho (2) ghi nhận giá vốn bán hàng và doanh thu bán hàng Lát kiểm tra lại Câu 27Nhận biếtCác bước trong chu kỳ kế toán của công ty thương mại cũng giống như công ty dịch vụ, ngoại trừ:A.Công ty thương mại cần các bút toán điều chỉnh hàng tồn khoB.Công ty thương mại không cần các bút toán khóa sổC.Công ty thương mại không cần các bút toánD.Công ty thương mại cần áp dụng báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh nhiều bước Lát kiểm tra lại Câu 28Nhận biếtBáo cáo kết quả hoạt động kinh doanh nhiều bước trong công ty thương mại có các chỉ tiêu sau, ngoại trừ:A.Lợi nhuận gộpB.Giá vốn bán hàngC.Doanh thu bán hàngD.Các hoạt động đầu tư Lát kiểm tra lại Câu 29Nhận biếtNếu doanh thu bán hàng là 400.000.000đ, giá vốn bán hàng là 320.000.000đ và chi phí hoạt động là 60.000.000đ thì lợi nhuận gộp là:A.30.000.000đB.80.000.000đC.340.000.000đD.400.000.000đ Lát kiểm tra lại Câu 30Nhận biếtKhoản mục nào dưới đây xuất hiện ở cả báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh một bước và nhiều bước:A.Hàng tồn khoB.Lợi nhuận gộpC.Thu nhập từ hoạt độngD.Giá vốn bán hàng Lát kiểm tra lại Câu 31Nhận biếtTrong thời kỳ tăng giá, LIFO sẽ tạo ra:A.Lợi nhuận thuần cao hơn FIFOB.Lợi nhuận thuần bằng FIFOC.Lợi nhuận thuần thấp hơn FIFOD.Lợi nhuận thuần cao hơn giá bình quân Lát kiểm tra lại Câu 32Nhận biếtTrong thời kỳ giảm giá, LIFO sẽ tạo ra:A.Lợi nhuận thuần cao hơn FIFOB.Lợi nhuận thuần bằng FIFOC.Lợi nhuận thuần thấp hơn FIFOD.Lợi nhuận thuần cao hơn giá bình quân Lát kiểm tra lại Câu 33Nhận biếtCông ty Trung Linh mua 1000 công cụ và có 200 công cụ tồn kho cuối kỳ với đơn giá 91.000đ/công cụ và giá trị trường hiện tại là 80.000đ/công cụ. Tồn kho cuối kỳ sẽ được trình bày trên báo cáo tài chính là:A.91.000B.80.000C.18.200D.16.000 Lát kiểm tra lại Câu 34Nhận biếtTrong phương pháp kê khai thường xuyên:A.Giá vốn hàng bán theo LIFO sẽ giống với phương pháp kiểm kê định kỳB.Giá bình quân dựa trên giá bình quân đơn vịC.Đơn vị bình quân mới được tính theo phương pháp chi phí bình quân sau mỗi lần bánD.Giá vốn hàng bán FIFO sẽ giống với phương pháp kiểm kê định kỳ Lát kiểm tra lại Câu 35Nhận biếtCông ty TTT mua một lô vật liệu đã nhập kho, giá trị 400 triệu VNĐ. Công ty TTT đã vay ngắn hạn của ngân hàng để thanh toán 30%, phần còn lại nợ người bán. Nghiệp vụ này làm cho:A.Tổng tài sản của công ty TTT không thay đổiB.Tổng tài sản của công ty TTT tăng lên 400 triệuC.Tổng tài sản của công ty TTT tăng lên 280 triệuD.Tổng nguồn vốn của công ty TTT tăng thêm 120 triệu Lát kiểm tra lại Câu 36Nhận biếtKhoản mục nào sau đây không thuộc hàng tồn kho của một công ty?A.Hàng hóa được vận chuyển để bán cho một công ty khácB.Hàng hóa đang đi đường từ một công ty khác được vận chuyển theo giá FOB điểm đếnC.Không có câu nào ở trênD.Hàng hóa giữ lại để gửi bán từ một công ty khác Lát kiểm tra lại Câu 37Nhận biếtGiá gốc của hàng sẵn có để bán gồm hai bộ phận: Hàng tồn kho đầu kỳ và:A.Hàng tồn kho cuối kỳB.Chi phí hàng hóa đã muaC.Chi phí hàng hóa đã bánD.Tất cả những điều trên Lát kiểm tra lại Câu 38Nhận biếtCông ty Chưng Hương có các dữ liệu sau (đvt 1.000đ) Ngày: Hàng tồn kho, ngày 1/1: 8.000 sản phẩm, đơn giá 110; Mua ngày 19/6: 13.000 sản phẩm, đơn giá 120; Mua ngày 8/11: 5.000 sản phẩm, đơn giá 130; Nếu Chung Hương có 9.000 sản phẩm tồn kho vào ngày 31/12, thì giá gốc hàng tồn kho cuối kỳ theo FIFO là 1.130.000.A.990.000B.1.080.000C.1.130.000D.1.170.000 Lát kiểm tra lại Câu 39Nhận biếtCông ty Ánh Linh thổi phồng giá trị hàng tồn kho 15.000 vào ngày 31/12/2011. Việc này sẽ làm cho lợi nhuận của Công ty Ánh Linh:A.Tăng lên vào ngày 31/12/2011 và giảm vào ngày 31/12/2012B.Tăng lên vào ngày 31/12/2011 và đúng vào ngày 31/12/2012C.Giảm vào ngày 31/12/2011 và giảm vào ngày 31/12/2012D.Tăng vào ngày 31/12/2011 và tăng vào ngày 31/12/2012 Lát kiểm tra lại Câu 40Nhận biếtHàng tồn kho cuối kỳ của Atlantic được định giá thấp xuống 40.000. Ảnh hưởng của việc này đối với giá vốn hàng bán của năm hiện tại và thu nhập ròng lần lượt sẽ là:A.Bị giảm đi và tăng lênB.Tăng lên và giảm điC.Cả 2 cùng tăng lênD.Cả 2 cùng giảm Lát kiểm tra lại Số câu đã làm0/40|Thời gian còn lại--:--NỘP BÀI