Trắc nghiệm Quản trị chiến lược Đại học Trà Vinh Trắc nghiệm Quản trị chiến lược Đại học Trà Vinh 30 câu hỏi 30 phút Quản trị chiến lượcBẮT ĐẦU LÀM BÀITrắc nghiệm Quản trị chiến lược Đại học Trà Vinh 30 câu hỏi 30 phút Quản trị chiến lượcPHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.Câu 1Nhận biếtQuản trị chiến lược là quá trình quản trị nhằm:A.Giải quyết các vấn đề tác nghiệp phát sinh trong hoạt động hàng ngày.B.Đạt được vị thế mong muốn thông qua xây dựng và thực thi chiến lược.C.Tối đa hóa lợi nhuận của doanh nghiệp trong ngắn hạn.D.Tập trung vào việc cắt giảm các chi phí hoạt động hiện có. Lát kiểm tra lại Câu 2Nhận biếtQuy trình quản trị chiến lược bao gồm 3 giai đoạn chính. Đâu là thứ tự đúng của các giai đoạn đó?A.Giai đoạn Thực thi – Xây dựng – Đánh giá.B.Giai đoạn Phân tích – Thực thi – Báo cáo.C.Giai đoạn Xây dựng – Thực thi – Đánh giá chiến lược.D.Giai đoạn Lập kế hoạch – Tổ chức – Lãnh đạo. Lát kiểm tra lại Câu 3Nhận biếtBản tuyên bố sứ mệnh (mission statement) của một doanh nghiệp chủ yếu trả lời câu hỏi:A."Lý do tồn tại của chúng ta là gì? Chúng ta kinh doanh cái gì?"B."Chúng ta muốn trở thành tổ chức như thế nào trong tương lai?"C."Làm thế nào để chúng ta có thể đánh bại các đối thủ cạnh tranh?"D."Các mục tiêu tài chính ngắn hạn mà chúng ta cần đạt là gì?" Lát kiểm tra lại Câu 4Nhận biếtChiến lược cấp công ty (corporate strategy) giải quyết câu hỏi cơ bản nào?A.Làm thế nào để cạnh tranh một cách hiệu quả trong một ngành cụ thể?B.Cần phải phân bổ ngân sách cho hoạt động R&D là bao nhiêu?C.Làm thế nào để bộ phận marketing hỗ trợ tốt nhất cho việc bán hàng?D.Công ty nên tham gia vào những ngành kinh doanh nào để tối đa hóa giá trị? Lát kiểm tra lại Câu 5Nhận biếtCác bên hữu quan (stakeholders) của một doanh nghiệp bao gồm:A.Chỉ bao gồm các cổ đông và các thành viên trong ban giám đốc.B.Chỉ bao gồm các khách hàng và nhân viên làm việc trong công ty.C.Bất kỳ cá nhân, nhóm người nào có ảnh hưởng bởi hoạt động của doanh nghiệp.D.Chỉ bao gồm các cơ quan quản lý nhà nước và chính phủ. Lát kiểm tra lại Câu 6Nhận biếtPhân tích PESTEL được sử dụng để nhận diện các yếu tố nào từ môi trường bên ngoài?A.Các điểm mạnh và điểm yếu nội tại của chính doanh nghiệp.B.Các cơ hội và mối đe dọa từ môi trường kinh doanh vĩ mô.C.Các đối thủ cạnh tranh chính đang hoạt động trong cùng ngành.D.Các năng lực cốt lõi mà doanh nghiệp đang sở hữu. Lát kiểm tra lại Câu 7Nhận biếtTheo mô hình 5 áp lực cạnh tranh của M. Porter, yếu tố nào sau đây KHÔNG phải là một áp lực cạnh tranh?A.Sức mạnh tổng hợp (synergy) của các đơn vị kinh doanh.B.Quyền lực thương lượng của các nhà cung cấp nguyên vật liệu.C.Nguy cơ từ các sản phẩm và dịch vụ có thể thay thế.D.Mức độ cạnh tranh giữa các doanh nghiệp hiện tại trong ngành. Lát kiểm tra lại Câu 8Nhận biếtKhi rào cản gia nhập ngành thấp, điều gì sẽ xảy ra?A.Quyền lực thương lượng của các khách hàng trong ngành sẽ giảm.B.Mức độ cạnh tranh trong nội bộ ngành sẽ có xu hướng giảm.C.Các doanh nghiệp trong ngành sẽ có mức lợi nhuận cao hơn.D.Nguy cơ từ các đối thủ cạnh tranh tiềm ẩn sẽ tăng lên. Lát kiểm tra lại Câu 9Nhận biếtMa trận hình ảnh cạnh tranh (CPM) được sử dụng để:A.Đánh giá các yếu tố tác động từ môi trường kinh doanh vĩ mô.B.So sánh doanh nghiệp với đối thủ dựa trên các yếu tố thành công.C.Xác định các điểm mạnh và điểm yếu nội tại của doanh nghiệp.D.Phân loại các đơn vị kinh doanh chiến lược (SBU) của công ty. Lát kiểm tra lại Câu 10Nhận biếtYếu tố "Sự thay đổi trong lối sống và thị hiếu của người tiêu dùng" thuộc nhóm yếu tố nào trong phân tích PESTEL?A.Nhóm yếu tố Văn hóa - Xã hội (Sociocultural).B.Nhóm yếu tố Kinh tế (Economic).C.Nhóm yếu tố Công nghệ (Technological).D.Nhóm yếu tố Pháp luật (Legal). Lát kiểm tra lại Câu 11Nhận biếtPhân tích nội bộ doanh nghiệp nhằm mục đích chính là để:A.Xác định các cơ hội và nguy cơ từ môi trường bên ngoài.B.Phân tích các đối thủ cạnh tranh chính trong cùng ngành.C.Nhận diện các điểm mạnh và điểm yếu của chính doanh nghiệp.D.Xây dựng tầm nhìn chiến lược dài hạn cho doanh nghiệp. Lát kiểm tra lại Câu 12Nhận biếtTheo quan điểm dựa trên nguồn lực (RBV), lợi thế cạnh tranh của doanh nghiệp đến từ đâu?A.Vị thế mà doanh nghiệp đang chiếm giữ trên thị trường.B.Sự may mắn trong các hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp.C.Cấu trúc của ngành kinh doanh mà doanh nghiệp tham gia.D.Các nguồn lực và khả năng độc đáo, có giá trị, khó bắt chước. Lát kiểm tra lại Câu 13Nhận biếtYếu tố nào sau đây được coi là một nguồn lực VÔ HÌNH của doanh nghiệp?A.Các nhà xưởng và máy móc, thiết bị sản xuất.B.Danh tiếng của thương hiệu trên thị trường.C.Lượng tiền mặt mà doanh nghiệp đang sở hữu.D.Các khu đất đai thuộc quyền sở hữu của doanh nghiệp. Lát kiểm tra lại Câu 14Nhận biếtPhân tích chuỗi giá trị (Value Chain) giúp doanh nghiệp:A.Hiểu rõ hơn về các yếu tố của môi trường kinh doanh vĩ mô.B.Phân loại các đơn vị kinh doanh chiến lược (SBU) của công ty.C.Xác định hoạt động tạo giá trị để cải thiện hiệu quả, tạo khác biệt.D.Dự báo mức doanh thu có thể đạt được trong tương lai. Lát kiểm tra lại Câu 15Nhận biếtMô hình VRIO được dùng để xác định một nguồn lực có phải là nền tảng cho lợi thế cạnh tranh bền vững hay không. Chữ "O" trong VRIO là viết tắt của:A.Organization (Tổ chức).B.Objective (Mục tiêu).C.Opportunity (Cơ hội).D.Outstanding (Nổi bật). Lát kiểm tra lại Câu 16Nhận biếtChiến lược thâm nhập thị trường (Market Penetration) có nghĩa là:A.Bán các sản phẩm hiện tại cho các thị trường hoàn toàn mới.B.Bán các sản phẩm mới cho các thị trường hiện tại của công ty.C.Bán các sản phẩm mới cho các thị trường hoàn toàn mới.D.Cố gắng bán nhiều hơn sản phẩm hiện tại cho thị trường hiện tại. Lát kiểm tra lại Câu 17Nhận biếtTheo M. Porter, một công ty có thể theo đuổi ba chiến lược cạnh tranh tổng quát nào?A.Các chiến lược Tăng trưởng, ổn định và suy thoái.B.Các chiến lược Hội nhập, đa dạng hóa và thâm dụng.C.Các chiến lược Dẫn đầu chi phí, khác biệt hóa và tập trung.D.Các chiến lược Tấn công, phòng thủ và hợp tác. Lát kiểm tra lại Câu 18Nhận biếtTình trạng "bị kẹt ở giữa" (stuck in the middle) xảy ra khi một doanh nghiệp:A.Không thể tạo ra lợi thế cạnh tranh rõ ràng về bất kỳ mặt nào.B.Dẫn đầu cả về chi phí và sự khác biệt hóa so với đối thủ.C.Chỉ tập trung vào một phân khúc thị trường rất hẹp và nhỏ.D.Đang trong giai đoạn tăng trưởng nhanh chóng và mạnh mẽ. Lát kiểm tra lại Câu 19Nhận biếtChiến lược đa dạng hóa không liên quan (unrelated diversification) có đặc điểm:A.Thêm các sản phẩm mới có liên quan đến công nghệ hiện tại.B.Thêm các sản phẩm, dịch vụ mới không có mối liên hệ nào.C.Mua lại một đối thủ cạnh tranh đang hoạt động trong cùng ngành.D.Mở rộng các hoạt động kinh doanh ra một khu vực địa lý mới. Lát kiểm tra lại Câu 20Nhận biếtViệc một nhà sản xuất ô tô mua lại một công ty sản xuất lốp xe là ví dụ về chiến lược:A.Chiến lược hội nhập về phía trước.B.Chiến lược hội nhập theo chiều ngang.C.Chiến lược đa dạng hóa đồng tâm.D.Chiến lược hội nhập về phía sau. Lát kiểm tra lại Câu 21Nhận biếtTrong ma trận BCG, các đơn vị kinh doanh (SBU) được phân loại dựa trên hai trục nào?A.Vị thế cạnh tranh của SBU và Sức hấp dẫn của ngành.B.Tốc độ tăng trưởng thị trường và Thị phần tương đối của SBU.C.Sức mạnh tài chính và Sự ổn định của môi trường.D.Các điểm mạnh nội bộ và các cơ hội từ bên ngoài. Lát kiểm tra lại Câu 22Nhận biếtMột SBU được xếp vào ô "Bò sữa" (Cash Cow) có đặc điểm:A.Thị phần cao, nhưng tốc độ tăng trưởng của thị trường thấp.B.Thị phần thấp, nhưng tốc độ tăng trưởng của thị trường cao.C.Thị phần cao, và tốc độ tăng trưởng của thị trường cũng cao.D.Thị phần thấp, và tốc độ tăng trưởng của thị trường cũng thấp. Lát kiểm tra lại Câu 23Nhận biếtMa trận SWOT được sử dụng để:A.Đánh giá hiệu quả của việc thực thi chiến lược đã chọn.B.Tổng hợp các yếu tố để hình thành các phương án chiến lược.C.Lựa chọn một chiến lược duy nhất mà công ty sẽ theo đuổi.D.Phân bổ các nguồn lực cho các bộ phận trong công ty. Lát kiểm tra lại Câu 24Nhận biếtChiến lược WO trong ma trận SWOT là chiến lược:A.Dùng các điểm mạnh để có thể khai thác các cơ hội.B.Dùng các điểm mạnh để né tránh các nguy cơ, đe dọa.C.Khắc phục các điểm yếu để có thể tận dụng các cơ hội.D.Tối thiểu hóa điểm yếu và né tránh các nguy cơ, đe dọa. Lát kiểm tra lại Câu 25Nhận biếtMa trận hoạch định chiến lược có thể định lượng (QSPM) được sử dụng ở giai đoạn nào của khung xây dựng chiến lược?A.Giai đoạn đầu vào (Input Stage).B.Giai đoạn kết hợp (Matching Stage).C.Giai đoạn thực thi (Implementation Stage).D.Giai đoạn quyết định (Decision Stage). Lát kiểm tra lại Câu 26Nhận biếtNguyên tắc "Cấu trúc đi theo chiến lược" của A. Chandler có nghĩa là:A.Khi chiến lược thay đổi, cấu trúc tổ chức cũng cần điều chỉnh.B.Doanh nghiệp nên chọn chiến lược phù hợp với cấu trúc sẵn có.C.Cấu trúc và chiến lược là hai yếu tố hoàn toàn độc lập.D.Cấu trúc tổ chức luôn có vai trò quan trọng hơn chiến lược. Lát kiểm tra lại Câu 27Nhận biếtGiai đoạn nào trong quá trình quản trị chiến lược được xem là "giai đoạn hành động"?A.Giai đoạn xây dựng chiến lược.B.Giai đoạn thực thi chiến lược.C.Giai đoạn đánh giá chiến lược.D.Giai đoạn phân tích môi trường. Lát kiểm tra lại Câu 28Nhận biếtMột hệ thống khen thưởng và đãi ngộ hiệu quả cần phải:A.Có mức thưởng bằng nhau cho tất cả mọi người trong công ty.B.Chỉ được xây dựng dựa trên thâm niên công tác của nhân viên.C.Gắn kết chặt chẽ với việc đạt được các mục tiêu chiến lược.D.Chỉ tập trung vào các hình thức phần thưởng về mặt tài chính. Lát kiểm tra lại Câu 29Nhận biếtThẻ điểm cân bằng (Balanced Scorecard - BSC) là một công cụ đánh giá chiến lược vì nó:A.Chỉ tập trung vào việc đo lường các chỉ số tài chính của công ty.B.Giúp doanh nghiệp xây dựng được ma trận phân tích SWOT.C.Là một phương pháp kiểm toán các hoạt động kế toán của công ty.D.Đo lường hiệu quả hoạt động trên nhiều khía cạnh một cách cân bằng. Lát kiểm tra lại Câu 30Nhận biếtHoạt động "xem xét lại các cơ sở nền tảng của chiến lược" và "thực hiện các hành động điều chỉnh" thuộc giai đoạn nào?A.Giai đoạn xây dựng chiến lược.B.Giai đoạn thực thi chiến lược.C.Giai đoạn đánh giá chiến lược.D.Giai đoạn phân tích nội bộ. Lát kiểm tra lại Số câu đã làm0/30|Thời gian còn lại--:--NỘP BÀI