Trắc nghiệm Quản trị chiến lược – Đề 12 Trắc nghiệm Quản trị chiến lược – Đề 12 30 câu hỏi 30 phút Quản trị chiến lượcBẮT ĐẦU LÀM BÀITrắc nghiệm Quản trị chiến lược – Đề 12 30 câu hỏi 30 phút Quản trị chiến lượcPHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.Câu 1Nhận biếtQuá trình quản trị chiến lược bao gồm các giai đoạn cơ bản nào?A.Phân tích môi trường, thực thi chiến lược và đánh giá.B.Hoạch định, tổ chức, lãnh đạo và kiểm tra.C.Hoạch định chiến lược, thực thi chiến lược và đánh giá, kiểm soát chiến lược.D.Xây dựng tầm nhìn, sứ mệnh, mục tiêu và chính sách. Lát kiểm tra lại Câu 2Nhận biếtPhân tích PESTEL (hoặc PEST) được sử dụng để phân tích môi trường nào?A.Môi trường vi mô.B.Môi trường nội bộ.C.Môi trường vĩ mô.D.Môi trường ngành. Lát kiểm tra lại Câu 3Nhận biếtTheo Michael Porter, áp lực cạnh tranh trong ngành không bao gồm yếu tố nào sau đây?A.Quyền thương lượng của nhà cung cấp.B.Nguy cơ từ sản phẩm thay thế.C.Cạnh tranh giữa các doanh nghiệp hiện tại.D.Sự thay đổi công nghệ từ môi trường bên ngoài. Lát kiểm tra lại Câu 4Nhận biếtMa trận SWOT được sử dụng để làm gì?A.Đánh giá hiệu quả thực thi chiến lược.B.Phân tích các yếu tố của môi trường vĩ mô.C.Tổng hợp các kết quả phân tích môi trường bên ngoài và bên trong làm cơ sở đề ra chiến lược.D.Phân bổ nguồn lực cho các đơn vị kinh doanh chiến lược (SBU). Lát kiểm tra lại Câu 5Nhận biếtChiến lược khác biệt hóa (Differentiation) tập trung vào việc:A.Giảm chi phí sản xuất xuống mức thấp nhất có thể.B.Tạo ra sản phẩm/dịch vụ độc đáo, khác biệt so với đối thủ cạnh tranh.C.Phục vụ một phân khúc thị trường hẹp.D.Mua lại đối thủ cạnh tranh để tăng thị phần. Lát kiểm tra lại Câu 6Nhận biếtTập đoàn Vingroup mở rộng sang lĩnh vực sản xuất ô tô (VinFast) là một ví dụ về chiến lược cấp công ty nào?A.Hội nhập về phía sau.B.Xuyên suốt thị trường.C.Đa dạng hóa không liên quan.D.Hội nhập về phía trước. Lát kiểm tra lại Câu 7Nhận biếtNăng lực cốt lõi (Core Competencies) của một doanh nghiệp là gì?A.Bất kỳ nguồn lực nào mà doanh nghiệp sở hữu.B.Những khả năng và kỹ năng độc đáo giúp doanh nghiệp tạo ra lợi thế cạnh tranh bền vững.C.Cơ sở vật chất và trang thiết bị hiện đại.D.Vị trí địa lý thuận lợi của doanh nghiệp. Lát kiểm tra lại Câu 8Nhận biếtTầm nhìn chiến lược (Strategic Vision) của một tổ chức trả lời cho câu hỏi nào?A.Chúng ta kinh doanh cái gì?B.Tổ chức mong muốn trở thành cái gì trong tương lai?C.Các giá trị cốt lõi của chúng ta là gì?D.Làm thế nào để đạt được mục tiêu ngắn hạn? Lát kiểm tra lại Câu 9Nhận biếtMa trận BCG (Boston Consulting Group) được sử dụng để phân loại các SBU (Đơn vị kinh doanh chiến lược) dựa trên hai tiêu chí nào?A.Thị phần tương đối và sức hấp dẫn của ngành.B.Tốc độ tăng trưởng của thị trường và thị phần tương đối.C.Sức mạnh cạnh tranh và tốc độ tăng trưởng thị trường.D.Vòng đời sản phẩm và thị phần tương đối. Lát kiểm tra lại Câu 10Nhận biếtTrong ma trận BCG, các SBU nằm ở ô "Dấu hỏi" (Question Marks) có đặc điểm gì?A.Thị phần cao, tốc độ tăng trưởng thị trường thấp.B.Thị phần thấp, tốc độ tăng trưởng thị trường thấp.C.Thị phần cao, tốc độ tăng trưởng thị trường cao.D.Thị phần thấp, tốc độ tăng trưởng thị trường cao. Lát kiểm tra lại Câu 11Nhận biếtYếu tố nào sau đây KHÔNG phải là một rào cản ra nhập ngành?A.Lợi thế kinh tế theo quy mô.B.Các quy định và chính sách của chính phủ.C.Quyền thương lượng của khách hàng cao.D.Yêu cầu vốn đầu tư ban đầu lớn. Lát kiểm tra lại Câu 12Nhận biếtChiến lược tập trung (Focus Strategy) là chiến lược:A.Cố gắng phục vụ toàn bộ thị trường.B.Cung cấp sản phẩm với giá thấp nhất trên toàn thị trường.C.Nhắm vào một phân khúc thị trường hẹp cụ thể và phục vụ phân khúc đó tốt hơn đối thủ.D.Luôn đổi mới và tạo ra sản phẩm độc đáo cho toàn thị trường. Lát kiểm tra lại Câu 13Nhận biết"Trở thành công ty sáng tạo nhất thế giới" là một ví dụ về:A.Mục tiêu tài chính.B.Sứ mệnh.C.Tầm nhìn.D.Chính sách. Lát kiểm tra lại Câu 14Nhận biếtChuỗi giá trị (Value Chain) của doanh nghiệp bao gồm các hoạt động nào?A.Chỉ các hoạt động sản xuất và bán hàng.B.Chỉ các hoạt động hỗ trợ như quản trị nhân sự, tài chính.C.Các hoạt động chính (như logistics đầu vào, sản xuất, marketing) và các hoạt động hỗ trợ (như quản trị nhân sự, công nghệ).D.Các hoạt động phân tích môi trường vĩ mô và vi mô. Lát kiểm tra lại Câu 15Nhận biếtChiến lược hội nhập về phía sau (Backward Integration) có nghĩa là doanh nghiệp:A.Mua lại hoặc kiểm soát các kênh phân phối.B.Mua lại hoặc kiểm soát đối thủ cạnh tranh.C.Mua lại hoặc kiểm soát các nhà cung cấp.D.Bán các tài sản không hiệu quả. Lát kiểm tra lại Câu 16Nhận biếtMô hình VRIO được sử dụng để đánh giá yếu tố nào của doanh nghiệp?A.Các cơ hội từ thị trường.B.Các mối đe dọa từ đối thủ.C.Các nguồn lực và khả năng nội bộ.D.Các yếu tố chính trị, kinh tế, xã hội. Lát kiểm tra lại Câu 17Nhận biếtMục tiêu chiến lược cần phải tuân thủ theo nguyên tắc SMART, trong đó chữ "M" là viết tắt của:A.Meaningful (Có ý nghĩa).B.Measurable (Đo lường được).C.Motivating (Tạo động lực).D.Manageable (Quản lý được). Lát kiểm tra lại Câu 18Nhận biếtThẻ điểm cân bằng (Balanced Scorecard - BSC) đo lường hiệu quả hoạt động của tổ chức dựa trên mấy khía cạnh chính?A.2 khía cạnh: Tài chính và Khách hàng.B.3 khía cạnh: Tài chính, Khách hàng và Quy trình nội bộ.C.4 khía cạnh: Tài chính, Khách hàng, Quy trình nội bộ, và Học hỏi & Phát triển.D.5 khía cạnh: Tài chính, Khách hàng, Đối thủ, Quy trình nội bộ và Học hỏi. Lát kiểm tra lại Câu 19Nhận biếtCấu trúc tổ chức nào phù hợp nhất với một công ty lớn, đa dạng hóa sản phẩm và hoạt động trên nhiều thị trường khác nhau?A.Cấu trúc chức năng.B.Cấu trúc đơn giản.C.Cấu trúc theo đơn vị kinh doanh chiến lược (SBU) hoặc cấu trúc ma trận.D.Cấu trúc theo địa lý. Lát kiểm tra lại Câu 20Nhận biếtKhi một doanh nghiệp quyết định rút khỏi một ngành kinh doanh không còn hấp dẫn, đó là chiến lược:A.Ổn định.B.Tăng trưởng.C.Hội nhập.D.Cắt giảm (hoặc thoái lui). Lát kiểm tra lại Câu 21Nhận biếtYếu tố "Văn hóa tổ chức" thuộc về giai đoạn nào của quá trình quản trị chiến lược?A.Hoạch định chiến lược.B.Thực thi chiến lược.C.Đánh giá chiến lược.D.Phân tích môi trường. Lát kiểm tra lại Câu 22Nhận biếtChiến lược nào sau đây KHÔNG phải là chiến lược cạnh tranh cấp kinh doanh theo M. Porter?A.Dẫn đầu về chi phí.B.Khác biệt hóa.C.Đa dạng hóa.D.Tập trung. Lát kiểm tra lại Câu 23Nhận biếtSứ mệnh (Mission) của một doanh nghiệp chủ yếu trả lời cho câu hỏi:A.Chúng ta sẽ trở thành ai?B.Lý do tồn tại của chúng ta là gì? Chúng ta kinh doanh lĩnh vực gì và phục vụ ai?C.Chúng ta cần đạt được những chỉ số tài chính nào?D.Văn hóa của chúng ta là gì? Lát kiểm tra lại Câu 24Nhận biếtQuyền thương lượng của khách hàng sẽ tăng lên khi:A.Số lượng khách hàng ít và họ mua với số lượng lớn.B.Sản phẩm không có tính khác biệt cao.C.Khách hàng có nhiều thông tin về sản phẩm và thị trường.D.Tất cả các phương án trên. Lát kiểm tra lại Câu 25Nhận biếtTrong ma trận SWOT, chiến lược SO (Strengths - Opportunities) là chiến lược:A.Sử dụng điểm mạnh để vượt qua thách thức.B.Khắc phục điểm yếu để tận dụng cơ hội.C.Sử dụng điểm mạnh để khai thác cơ hội.D.Tối thiểu hóa điểm yếu và né tránh các mối đe dọa. Lát kiểm tra lại Câu 26Nhận biếtGiai đoạn khó khăn và tốn nhiều thời gian nhất trong quá trình quản trị chiến lược thường là:A.Phân tích môi trường vĩ mô.B.Hoạch định chiến lược.C.Thực thi chiến lược.D.Đánh giá và kiểm soát. Lát kiểm tra lại Câu 27Nhận biếtKhi các doanh nghiệp trong ngành hợp tác với nhau để cùng kiểm soát giá cả, đây là một hình thức:A.Cạnh tranh lành mạnh.B.Hội nhập về phía trước.C.Cấu kết ngành (collusion).D.Đa dạng hóa. Lát kiểm tra lại Câu 28Nhận biếtMột công ty cà phê mua lại một chuỗi cửa hàng bán lẻ cà phê. Đây là ví dụ về chiến lược:A.Hội nhập về phía sau.B.Hội nhập về phía trước.C.Hội nhập theo chiều ngang.D.Đa dạng hóa đồng tâm. Lát kiểm tra lại Câu 29Nhận biếtYếu tố nào sau đây thuộc về môi trường vi mô (môi trường ngành)?A.Lạm phát.B.Sự thay đổi trong lối sống của người tiêu dùng.C.Đối thủ cạnh tranh tiềm ẩn.D.Tăng trưởng GDP. Lát kiểm tra lại Câu 30Nhận biếtMục đích cuối cùng của quản trị chiến lược là gì?A.Tối đa hóa lợi nhuận trong ngắn hạn.B.Tạo ra nhiều sản phẩm nhất có thể.C.Đánh bại tất cả các đối thủ cạnh tranh.D.Giúp tổ chức đạt được lợi thế cạnh tranh bền vững và thành công lâu dài. Lát kiểm tra lại Số câu đã làm0/30|Thời gian còn lại--:--NỘP BÀI