Trắc nghiệm Quản trị chiến lược FPT Trắc nghiệm Quản trị chiến lược FPT 30 câu hỏi 30 phút Quản trị chiến lượcBẮT ĐẦU LÀM BÀITrắc nghiệm Quản trị chiến lược FPT 30 câu hỏi 30 phút Quản trị chiến lượcPHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.Câu 1Nhận biếtTrong kinh tế số, quản trị chiến lược còn là:A.Xây dựng năng lực thích ứng liên tục.B.Tuân thủ nghiêm ngặt quy trình.C.Phản ứng nhanh với đối thủ.D.Tối đa hóa lợi nhuận quý. Lát kiểm tra lại Câu 2Nhận biếtTầm nhìn (Vision) của một công ty công nghệ nên:A.Liệt kê các sản phẩm tương lai.B.Đưa ra các chỉ số tài chính.C.Mô tả khách hàng và thị trường.D.Truyền cảm hứng, định hướng tương lai. Lát kiểm tra lại Câu 3Nhận biếtHạn chế lớn của mô hình 5 áp lực cạnh tranh của M. Porter trong ngành công nghệ là:A.Quá phức tạp, khó áp dụng.B.Không xét quyền lực nhà cung cấp.C.Mang tính tĩnh, bỏ qua hệ sinh thái.D.Chỉ áp dụng cho ngành sản xuất. Lát kiểm tra lại Câu 4Nhận biếtOKRs (Objectives and Key Results) phổ biến trong các công ty công nghệ vì:A.Liên kết mục tiêu linh hoạt, đo lường được.B.Thay thế hoàn toàn chiến lược.C.Là công cụ phân tích môi trường.D.Chỉ tập trung vào tài chính. Lát kiểm tra lại Câu 5Nhận biếtTrong VRIO, "Sự mơ hồ về nguyên nhân" (Causal Ambiguity) có nghĩa là:A.Được pháp luật bảo vệ chặt chẽ.B.Đối thủ không hiểu cách thành công.C.Cần vốn lớn để sao chép.D.Gắn với lịch sử phát triển độc nhất. Lát kiểm tra lại Câu 6Nhận biết"Phân tích dữ liệu lớn" trong chuỗi giá trị của công ty thương mại điện tử là:A.Hoạt động hỗ trợ không quan trọng.B.Hoạt động chính tạo ra giá trị.C.Một phần của logistics đầu ra.D.Hoạt động nên được thuê ngoài. Lát kiểm tra lại Câu 7Nhận biếtChiến lược Đại dương xanh (Blue Ocean Strategy) tập trung vào:A.Cạnh tranh giành giật thị phần.B.Giảm giá sản phẩm đánh bại đối thủ.C.Mua lại công ty nhỏ để tăng quy mô.D.Kiến tạo thị trường mới, vô hiệu hóa cạnh tranh. Lát kiểm tra lại Câu 8Nhận biếtMột công ty FinTech cung cấp nền tảng thanh toán là ví dụ về:A.Chiến lược hội nhập theo chiều dọc.B.Chiến lược khác biệt hóa truyền thống.C.Chiến lược kinh doanh nền tảng.D.Chiến lược dẫn đầu về chi phí. Lát kiểm tra lại Câu 9Nhận biếtTheo ma trận BCG, một ứng dụng có thị phần cao trong thị trường bão hòa là:A.Ngôi sao (Star).B.Con chó (Dog).C.Dấu hỏi (Question Mark).D.Bò sữa (Cash Cow). Lát kiểm tra lại Câu 10Nhận biếtYếu tố nào là "Cơ hội" (Opportunity) cho một công ty EdTech?A.Có đội ngũ lập trình viên giỏi.B.Chính phủ khuyến khích học trực tuyến.C.Có thương hiệu đào tạo mạnh.D.Nền tảng học tập hay bị lỗi. Lát kiểm tra lại Câu 11Nhận biếtKhi Netflix tự sản xuất phim, họ đang theo đuổi chiến lược:A.Hội nhập về phía trước.B.Hội nhập về phía sau.C.Hội nhập ngang.D.Phát triển thị trường. Lát kiểm tra lại Câu 12Nhận biếtChiến lược "Agile" (Linh hoạt) khác biệt ở điểm nào?A.Nhấn mạnh chu kỳ ngắn, học hỏi liên tục.B.Không cần có mục tiêu dài hạn.C.Chỉ áp dụng cho dự án phần mềm.D.Không quan tâm phân tích môi trường. Lát kiểm tra lại Câu 13Nhận biết"Hiệu ứng mạng lưới" (Network Effect) là lợi thế cạnh tranh của:A.Công ty sản xuất ô tô.B.Công ty khai thác khoáng sản.C.Mạng xã hội, sàn thương mại điện tử.D.Chuỗi cửa hàng bán lẻ truyền thống. Lát kiểm tra lại Câu 14Nhận biếtThẻ điểm cân bằng (BSC) giúp nhà quản trị:A.Chỉ tập trung vào mục tiêu tài chính.B.Lựa chọn chiến lược tốt nhất.C.Có cái nhìn toàn diện qua 4 khía cạnh.D.Phân tích 5 áp lực cạnh tranh. Lát kiểm tra lại Câu 15Nhận biếtMột công ty phần mềm mua lại đối thủ để chiếm thị phần là ví dụ của:A.Hội nhập ngang.B.Đa dạng hóa không liên quan.C.Liên minh chiến lược.D.Hội nhập về phía sau. Lát kiểm tra lại Câu 16Nhận biếtRủi ro lớn nhất của chiến lược "Người đi đầu" (First-Mover) là:A.Bị bỏ lỡ cơ hội thị trường.B.Chi phí R&D cao, đối thủ dễ học hỏi.C.Khó khăn trong xây dựng thương hiệu.D.Không đạt được kinh tế theo quy mô. Lát kiểm tra lại Câu 17Nhận biếtVăn hóa tổ chức tại Google, FPT được xem là:A.Một điểm yếu vì khó quản lý.B.Yếu tố không liên quan chiến lược.C.Nguồn lực vô hình hỗ trợ chiến lược.D.Một tài sản hữu hình của công ty. Lát kiểm tra lại Câu 18Nhận biếtĐa dạng hóa đồng tâm (Concentric Diversification) là việc:A.Mở rộng sang lĩnh vực hoàn toàn mới.B.Bán sản phẩm mới vào thị trường cũ.C.Bán sản phẩm cũ vào thị trường mới.D.Mở rộng sang lĩnh vực mới có liên quan. Lát kiểm tra lại Câu 19Nhận biếtLuận điểm "Cấu trúc đi theo chiến lược" có nghĩa là:A.Cấu trúc tổ chức phải thay đổi theo chiến lược.B.Cấu trúc phẳng luôn là tốt nhất.C.Chiến lược phải dựa trên cấu trúc cũ.D.Cấu trúc và chiến lược độc lập nhau. Lát kiểm tra lại Câu 20Nhận biếtLý do chính khiến nhiều chiến lược thất bại khi thực thi là:A.Kế hoạch chiến lược không chi tiết.B.Môi trường kinh doanh quá ổn định.C.Thiếu cam kết, nguồn lực và sự đồng thuận.D.Phân tích môi trường không chính xác. Lát kiểm tra lại Câu 21Nhận biếtViệc Amazon bán dịch vụ đám mây (AWS) là ví dụ về:A.Chiến lược tập trung chi phí thấp.B.Đa dạng hóa liên quan, tận dụng năng lực lõi.C.Chiến lược thu hẹp hoạt động.D.Chiến lược hội nhập về phía trước. Lát kiểm tra lại Câu 22Nhận biếtTrong phân tích SWOT, "Điểm yếu" (Weakness) là:A.Xu hướng tiêu cực từ bên ngoài.B.Sự thiếu hụt, hạn chế từ bên trong.C.Một chiến lược đã thất bại.D.Hành động của đối thủ cạnh tranh. Lát kiểm tra lại Câu 23Nhận biếtChữ "R" trong nguyên tắc SMART là viết tắt của:A.Reliable (Đáng tin cậy).B.Resourceful (Nhiều nguồn lực).C.Responsible (Có trách nhiệm).D.Relevant/Realistic (Liên quan/Thực tế). Lát kiểm tra lại Câu 24Nhận biếtKhi một công ty bán đi một mảng kinh doanh không hiệu quả, đó là chiến lược:A.Thanh lý (Liquidation).B.Liên minh chiến lược.C.Thu hẹp (Retrenchment).D.Cắt bỏ (Divestment). Lát kiểm tra lại Câu 25Nhận biết"Hệ sinh thái kinh doanh" (Business Ecosystem) là:A.Mạng lưới tổ chức tương tác, tiến hóa.B.Chuỗi giá trị nội bộ công ty.C.Quan hệ với nhà cung cấp.D.Hoạt động trách nhiệm xã hội. Lát kiểm tra lại Câu 26Nhận biếtMa trận hình ảnh cạnh tranh (CPM) giúp doanh nghiệp:A.Đánh giá môi trường vĩ mô.B.Phân loại các đơn vị kinh doanh.C.So sánh mình với các đối thủ chính.D.Dự báo doanh thu tương lai. Lát kiểm tra lại Câu 27Nhận biếtMột startup với công nghệ đột phá nên theo đuổi chiến lược:A.Dẫn đầu về chi phí toàn thị trường.B.Khác biệt hóa trên thị trường rộng.C.Tập trung vào một thị trường ngách.D.Đa dạng hóa không liên quan. Lát kiểm tra lại Câu 28Nhận biếtHoạt động "kiểm soát chiến lược" có mục đích chính là:A.Tìm người để đổ lỗi khi thất bại.B.Đảm bảo nhân viên tuân thủ kế hoạch.C.Theo dõi, học hỏi và điều chỉnh cần thiết.D.Soạn thảo kế hoạch cho năm sau. Lát kiểm tra lại Câu 29Nhận biếtYếu tố nào KHÔNG phải là rào cản gia nhập ngành?A.Lợi thế kinh tế theo quy mô.B.Các chính sách hạn chế của chính phủ.C.Lòng trung thành thương hiệu cao.D.Ngành có tăng trưởng và lợi nhuận cao. Lát kiểm tra lại Câu 30Nhận biếtMục đích cuối cùng của quản trị chiến lược là:A.Xây dựng và duy trì lợi thế cạnh tranh bền vững.B.Tối đa hóa lợi nhuận trong quý tới.C.Soạn thảo một kế hoạch hoàn hảo.D.Phản ứng nhanh nhất với đối thủ. Lát kiểm tra lại Số câu đã làm0/30|Thời gian còn lại--:--NỘP BÀI