Trắc Nghiệm Quản Trị Nguồn Nhân Lực FTU có đáp án Trắc Nghiệm Quản Trị Nguồn Nhân Lực FTU có đáp án 40 câu hỏi 30 phút Quản trị nguồn nhân lựcBẮT ĐẦU LÀM BÀITrắc Nghiệm Quản Trị Nguồn Nhân Lực FTU có đáp án 40 câu hỏi 30 phút Quản trị nguồn nhân lựcPHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.Câu 1Nhận biếtTừ nào dưới đây được định nghĩa như là những chính sách, hoạt động, và hệ thống mà có ảnh hưởng tới hoạt động, thái độ và cách cư xử của nhân viên của một công ty:A.Động cơ thúc đẩy (Motivation)B.Tiền bạt (Money)C.Quản lý nguồn nhân lực (HRM – Human Resource Management)D.Thiết kế công việc (Job design) Lát kiểm tra lại Câu 2Nhận biếtTất cả những điều dưới đây đều cần thiết cho chất lượng nguồn nhân lực ngoại trừ:A.Có giá trịB.HiểuC.Người thay thế không tốtD.Dễ bắt chước Lát kiểm tra lại Câu 3Nhận biếtSẽ không có hai phòng nhân sự có chung những vai trò giống nhau hoàn toàn:A.ĐúngB.Sai Lát kiểm tra lại Câu 4Nhận biếtCông việc là tiến trình thu thập những thông tin chi tiết về công việc:A.Thiết kếB.Phân tíchC.Huấn luyệnD.Lựa chọn Lát kiểm tra lại Câu 5Nhận biếtLà tiến trình mà qua đó một tổ chức hoặc công ty tìm kiếm những ứng viên vào những vị trí công việc phù hợp:A.Tuyển dụngB.Chọn lựaC.Thiết kế công việcD.Phân tích công việc Lát kiểm tra lại Câu 6Nhận biếtTiến trình đảm bảo rằng những hoạt động và khả năng sáng xuất của nhân viên phù hợp với mục tiêu của tổ chức hoặc công ty được gọi là:A.Kỹ năng chuyên mônB.Quản lý, đánh giá thành tích công tácC.Giáo dục, huấn luyệnD.Phát triển Lát kiểm tra lại Câu 7Nhận biếtTiền lương và lợi nhuận sẽ có tác động lớn nhất khi chúng được dựa trên những gì mà nhân viên thực sự muốn và cần đến nó:A.ĐúngB.Sai Lát kiểm tra lại Câu 8Nhận biếtKỹ năng này không phải là kỹ năng của những người quản lý nguồn nhân lực chuyên nghiệp:A.Ra quyết địnhB.Kỹ năng lãnh đạoC.Kỹ năng chuyên mônD.Kỹ năng tiếp thị, marketing Lát kiểm tra lại Câu 9Nhận biếtKhả năng hiểu và làm việc được tốt hơn với người khác mà có liên quan tới kỹ năng quản lý nguồn nhân lực (HRM – Human Resource Management)?A.Kỹ năng ra quyết địnhB.Kỹ năng lãnh đạoC.Kỹ năng quan hệ nhân sựD.Kỹ năng chuyên môn Lát kiểm tra lại Câu 10Nhận biếtQuyền chấp nhận mọi người có quyền từ chối làm những việc có ảnh hưởng đến niềm tin đạo đức của họ:A.Cá nhân, riêng tưB.Tán thànhC.Tự do ngôn luậnD.Tự do lương tâm Lát kiểm tra lại Câu 11Nhận biếtVới một tổ chức, công ty thì lực lượng lao động bên trong bao gồm những cá nhân đang tích cực tìm kiếm việc làm:A.ĐúngB.Sai Lát kiểm tra lại Câu 12Nhận biếtLực lượng lao động năm 2006 sẽ gồm có phần trăm người non-Hispanic và phần trăm người Hispanic (người Tây Ban Nha)?A.40,60B.56,21C.91,91 Lát kiểm tra lại Câu 13Nhận biếtTheo hiệp hội các nhà sản xuất quốc gia báo cáo về cuộc điều tra nghiên cứu người lao động thì người lao động còn thiếu nhiều các kỹ năng căn bản như chăm chỉ và làm việc đúng giờ:A.ĐúngB.Sai Lát kiểm tra lại Câu 14Nhận biếtLà những người làm việc đóng góp chính vào công ty, do đó phải có kiến thức đặc thù, ví dụ như kiến thức về khách hàng, phương pháp sản xuất hoặc có chuyên môn trong một lĩnh vực nào đó:A.Lực lượng lao động nội địaB.Lao động nhập cưC.Người làm việc có học vấnD.Lực lượng lao động bên ngoài Lát kiểm tra lại Câu 15Nhận biếtCác nhóm dựa vào kỹ thuật về những phương tiện liên lạc như ghi hình ánh phục vụ các cuộc họp hành, hội nghị (videoconference), e-mail và điện thoại di động để liên lạc và phối hợp các hoạt động:A.Thật sự, chính thứcB.Có khả năngC.Bên ngoài Lát kiểm tra lại Câu 16Nhận biếtCâu nào trong các câu sau không phải là một giá trị cốt lõi của TQM:A.Những cách thức và phương pháp được phác họa nhằm đáp ứng nhu cầu của khách hàng nội địa và nước ngoàiB.Mỗi một nhân viên trong công ty phải được đào tạo về chất lượngC.Các nhà điều hành đánh giá đo lường sự phát triển về những thông tin phản hồi dựa trên các dữ liệu thu thậpD.Đề ra chất lượng trong những sản phẩm nhằm khuyến khích phát hiện ra các sai sót để sửa chữa và cải tiến sản phẩm Lát kiểm tra lại Câu 17Nhận biếtCác nhân viên nhận công việc ở những nước khác được gọi là:A.Người nhập cưB.Người làm việc có học vấnC.Lực lượng lao động bên ngoài Lát kiểm tra lại Câu 18Nhận biếtThương mại điện tử (E-business) bao gồm các hình thức mua bán hàng hóa, dịch vụ như là business-to-consumer (bán trực tiếp đến khách hàng), business-to-business (bán giữa các doanh nghiệp) và những giao dịch consumer-to-consumer (từ khách hàng đến khách hàng):A.ĐúngB.Sai Lát kiểm tra lại Câu 19Nhận biếtQuốc hội có nhiệm vụ ban hành luật đăng ký nhãn hiệu hàng hóa:A.ĐúngB.Sai Lát kiểm tra lại Câu 20Nhận biếtBổ sung sửa đổi nào ngăn cấm địa vị xã hội, sự tự do hoặc tài sản mà không cần nhờ đến pháp luật:A.Bổ sung sửa đổi thứ nhấtB.Bổ sung sửa đổi thứ nămC.Bổ sung sửa đổi thứ 18 Lát kiểm tra lại Câu 21Nhận biếtMục VII của Đạo luật về nhân quyền (Civil Rights Act) năm 1964 được ban hành bởi:A.ADAB.OSHAC.EEOC Lát kiểm tra lại Câu 22Nhận biếtĐạo luật phân biệt tuổi tác trong việc làm (Age Discrimination in Employment – ADEA) cấm chống lại việc phân biệt đối xử nhân viên trên tuổi:A.25B.40C.65D.13 Lát kiểm tra lại Câu 23Nhận biếtADA chỉ rõ việc không đủ tư cách pháp lý khi một hay giám sút:A.Cá nhân, tổ chứcB.Tổ chức, cạnh tranhC.Thể chất, tinh thầnD.Thật tế, tưởng tượng Lát kiểm tra lại Câu 24Nhận biếtĐiều lệnh Hành pháp 11246 ngăn cấm các nhà thầu và phụ thầu xây dựng liên bang vì việc phân biệt dựa vào chủng người, màu sắc, tôn giáo, giới tính và nguồn gốc quốc gia:A.ĐúngB.Sai Lát kiểm tra lại Câu 25Nhận biếtTrong luật lao động, giao nghĩa vụ của một người sử dụng lao động là:A.Đối xử khác nhauB.Hòa giải dàn xếp tháo đángC.Hành động quá quyết, khẳng định Lát kiểm tra lại Câu 26Nhận biếtNói chung, điển hình rõ ràng nhất về quấy rối tình dục bao hàm tới việc lo lắng ưu phiền (quid pro quo harassment):A.ĐúngB.Sai Lát kiểm tra lại Câu 27Nhận biếtKỹ thuật phân tích may rủi của công việc:A.Cư xử khác biệtB.Kỹ thuật cân nhắc các quá trình hoạt độngC.Hệ thống thi hành làm việc cao Lát kiểm tra lại Câu 28Nhận biếtQua tiến trình của giúp các nhà điều hành phân tích những nhiệm vụ của mình để phục vụ việc sản xuất hàng hóa và cung cấp các dịch vụ:A.Phân tích công việcB.Sắp đặt công việc có tính khoa học (Industrial engineering)C.Thiết kế công việc được trôi chảy gọn gàngD.Liệt kê chi tiết công việc Lát kiểm tra lại Câu 29Nhận biếtCông việc là các bổn phận được thực hiện bởi một người:A.ĐúngB.Sai Lát kiểm tra lại Câu 30Nhận biếtLà một bảng danh sách các nhiệm vụ, bổn phận và trách nhiệm của công việc cần phải làm:A.Liệt kê chi tiết công việcB.Phân tích công việcC.Thiết kế công việcD.Mô tả chi tiết công việc Lát kiểm tra lại Câu 31Nhận biếtLiệt kê chi tiết công việc liên quan đến mọi thứ ngoại trừ:A.Kiến thứcB.Nghĩa vụ, phận sựC.Các kỹ năng Lát kiểm tra lại Câu 32Nhận biếtMột trong các phương tiện rõ ràng và được nghiên cứu nhiều nhất để phân tích công việc là:A.PAQB.DOTC.KASO Lát kiểm tra lại Câu 33Nhận biếtCâu nào trong số những câu dưới đây là chính xác khi nói về thiết kế tổ chức?A.Một trong những mục tiêu của thiết kế tổ chức là làm sao để hiệu quảB.Làm sao để nâng cao thành tích mà không cần xét đến yêu cầu chi tiết trong công việcC.Thiết kế tổ chức chỉ là việc sắp xếp công việc theo một trật tự nhất địnhD.Thiết kế tổ chức không liên quan đến việc nâng cao khả năng làm việc nhóm Lát kiểm tra lại Câu 34Nhận biếtĐể việc thiết kế công việc hiệu quả, các nhà quản lý cần tập trung vào tất cả các yếu tố sau, ngoại trừ:A.Kỹ năng của nhân viênB.Cảm giác an toàn tài chính của công tyC.Mức độ công việc cần thực hiệnD.Mối quan hệ công việc trong nhóm Lát kiểm tra lại Câu 35Nhận biếtMối quan hệ chính thức giữa nhân viên và người quản lý trực tiếp sẽ được mô tả trong:A.Mô tả công việcB.Liệt kê công việcC.Đánh giá hiệu quả công việcD.Tổ chức làm việc nhóm Lát kiểm tra lại Câu 36Nhận biếtKỹ năng nào dưới đây không phải là một yếu tố trong việc thiết kế công việc?A.Kỹ năng giao tiếpB.Kỹ năng giải tríC.Kỹ năng ra quyết địnhD.Kỹ năng lãnh đạo Lát kiểm tra lại Câu 37Nhận biếtThiết kế công việc theo phương pháp nào có thể cải thiện mức độ hài lòng của nhân viên, giảm sự mệt mỏi và cải thiện hiệu suất công việc?A.Sự chia sẻ công việc đềuB.Mô hình công việc có ý nghĩa và thách thứcC.Tạo ra các cuộc thi và động lực làm việcD.Công việc bị phân chia quá nhiều Lát kiểm tra lại Câu 38Nhận biếtPhương pháp nào dưới đây là một phần của phân tích công việc?A.Phương pháp SMARTB.Phân tích theo dự đoánC.Phương pháp PAQ (Position Analysis Questionnaire)D.Phân tích theo nhóm tập trung Lát kiểm tra lại Câu 39Nhận biếtTiến trình thiết kế công việc có thể cải thiện hiệu quả công việc khi nó tập trung vào việc tăng cường các yếu tố sau, ngoại trừ:A.Sự thách thức trong công việcB.Tính linh hoạt và sáng tạoC.Tính cá nhân hóa công việcD.Sự phân công công việc quá chi tiết Lát kiểm tra lại Câu 40Nhận biếtMột trong những lợi ích của việc sử dụng mô tả công việc là:A.Đảm bảo nhân viên hiểu rõ trách nhiệm và quyền lợi của mìnhB.Giúp giảm thiểu các chi phí không cần thiếtC.Tạo ra một cấu trúc tổ chức rõ ràngD.Khuyến khích nhân viên tự tìm kiếm công việc mới Lát kiểm tra lại Số câu đã làm0/40|Thời gian còn lại--:--NỘP BÀI