Trắc nghiệm Quốc phòng 10 – Bài 1: Lịch sử, truyền thống của lực lượng vũ trang nhân dân Việt Nam Trắc nghiệm Quốc phòng 10 – Bài 1: Lịch sử, truyền thống của lực lượng vũ trang nhân dân Việt Nam 25 câu hỏi 30 phút Giáo dục quốc phòng 10BẮT ĐẦU LÀM BÀITrắc nghiệm Quốc phòng 10 – Bài 1: Lịch sử, truyền thống của lực lượng vũ trang nhân dân Việt Nam 25 câu hỏi 30 phút Giáo dục quốc phòng 10PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.Câu 1Nhận biếtLực lượng vũ trang nhân dân Việt Nam ra đời vào thời điểm nào?A.Ngày 2/9/1945.B.Ngày 22/12/1944.C.Ngày 30/4/1975.D.Ngày 3/2/1930. Lát kiểm tra lại Câu 2Nhận biếtĐội Việt Nam Tuyên truyền Giải phóng quân là tiền thân của lực lượng nào?A.Công an nhân dân.B.Hải quân nhân dân.C.Quân đội nhân dân Việt Nam.D.Dân quân tự vệ. Lát kiểm tra lại Câu 3Nhận biếtAi là người chỉ huy Đội Việt Nam Tuyên truyền Giải phóng quân khi mới thành lập?A.Nguyễn Văn Cừ.B.Lê Duẩn.C.Võ Nguyên Giáp.D.Trường Chinh. Lát kiểm tra lại Câu 4Nhận biếtLực lượng vũ trang nhân dân Việt Nam bao gồm các thành phần nào?A.Quân đội nhân dân, thanh niên xung phong, cựu chiến binh.B.Quân đội nhân dân, công an nhân dân.C.Quân đội nhân dân, công an nhân dân, dân quân tự vệ.D.Dân quân tự vệ, công an xã. Lát kiểm tra lại Câu 5Nhận biếtTruyền thống quý báu của lực lượng vũ trang nhân dân Việt Nam là gì?A.Trung thực và thẳng thắn.B.Trung thành vô hạn với Tổ quốc, nhân dân và Đảng.C.Sáng tạo trong công nghệ.D.Gắn bó với doanh nghiệp. Lát kiểm tra lại Câu 6Nhận biếtLực lượng vũ trang nhân dân luôn đặt lợi ích nào lên hàng đầu?A.Lợi ích của tập thể.B.Lợi ích của Tổ quốc và nhân dân.C.Lợi ích của đơn vị.D.Lợi ích của cán bộ chiến sĩ. Lát kiểm tra lại Câu 7Nhận biếtTrong thời kỳ kháng chiến chống Pháp, lực lượng vũ trang nhân dân đã phát triển như thế nào?A.Chỉ hoạt động ở địa phương.B.Phối hợp với quân đội Pháp.C.Từ nhỏ bé phát triển thành lực lượng hùng mạnh, chính quy.D.Gồm chủ yếu là binh lính nước ngoài. Lát kiểm tra lại Câu 8Nhận biếtLực lượng nào giữ vai trò nòng cốt trong chiến dịch Điện Biên Phủ?A.Dân quân tự vệ.B.Công an nhân dân.C.Quân đội nhân dân Việt Nam.D.Cảnh sát cơ động. Lát kiểm tra lại Câu 9Nhận biếtTruyền thống “Tự lực, tự cường, khắc phục khó khăn” thể hiện ở điểm nào?A.Sử dụng vũ khí hiện đại nhập khẩu.B.Sáng tạo vũ khí, chiến đấu trong điều kiện thiếu thốn.C.Dựa hoàn toàn vào sự viện trợ.D.Lựa chọn chiến đấu trong vùng thuận lợi. Lát kiểm tra lại Câu 10Nhận biếtTính chất của lực lượng vũ trang nhân dân là gì?A.Tư nhân và tự trị.B.Cách mạng, nhân dân, chính quy, từng bước hiện đại.C.Tự do, công khai, xã hội hóa.D.Phi chính trị, dân lập. Lát kiểm tra lại Câu 11Nhận biếtAi là người sáng lập và rèn luyện Quân đội nhân dân Việt Nam?A.Trần Hưng Đạo.B.Lê Duẩn.C.Chủ tịch Hồ Chí Minh.D.Phạm Văn Đồng. Lát kiểm tra lại Câu 12Nhận biếtTruyền thống “quyết chiến, quyết thắng” của lực lượng vũ trang thể hiện ở đâu?A.Trong hoạt động văn hóa.B.Trong các cuộc diễn tập.C.Trong các chiến dịch lớn như Điện Biên Phủ, Hồ Chí Minh.D.Trong hội nghị quốc tế. Lát kiểm tra lại Câu 13Nhận biếtLực lượng vũ trang nhân dân luôn gắn bó mật thiết với ai?A.Chính quyền trung ương.B.Nhân dân.C.Doanh nghiệp.D.Cảnh sát quốc tế. Lát kiểm tra lại Câu 14Nhận biếtLực lượng dân quân tự vệ có vai trò gì trong lực lượng vũ trang?A.Lực lượng dự bị hoàn toàn.B.Lực lượng chính quy.C.Lực lượng vũ trang quần chúng, không thoát ly sản xuất.D.Lực lượng làm nhiệm vụ quốc tế. Lát kiểm tra lại Câu 15Nhận biếtTruyền thống “đoàn kết quốc tế” được thể hiện khi nào?A.Trong phát triển kinh tế.B.Khi giúp đỡ các nước bạn trong đấu tranh giải phóng dân tộc.C.Trong thi đấu thể thao.D.Trong hợp tác doanh nghiệp. Lát kiểm tra lại Câu 16Nhận biếtLực lượng công an nhân dân có vai trò gì trong thời bình?A.Tham gia sản xuất.B.Bảo vệ an ninh quốc gia, giữ gìn trật tự an toàn xã hội.C.Làm công tác hậu cần.D.Đảm nhiệm công việc văn thư. Lát kiểm tra lại Câu 17Nhận biếtQuân đội nhân dân Việt Nam đã có những chiến công vang dội nào?A.Khai thác tài nguyên thiên nhiên.B.Chiến thắng Điện Biên Phủ, chiến dịch Hồ Chí Minh.C.Mở rộng đất đai.D.Xây dựng đường sắt. Lát kiểm tra lại Câu 18Nhận biếtĐặc điểm nào thể hiện tính nhân dân của lực lượng vũ trang?A.Sống xa dân.B.Chỉ huy độc lập.C.Xuất thân từ nhân dân, vì nhân dân phục vụ.D.Chỉ phục vụ cho quân đội. Lát kiểm tra lại Câu 19Nhận biết“Sẵn sàng chiến đấu hy sinh vì độc lập, tự do của Tổ quốc” thể hiện truyền thống gì?A.Trung thực, thẳng thắn.B.Anh dũng chiến đấu, kiên cường bất khuất.C.Tự do dân chủ.D.Khôn khéo mềm dẻo. Lát kiểm tra lại Câu 20Nhận biếtAi là người đưa ra chỉ thị thành lập Đội Việt Nam Tuyên truyền Giải phóng quân?A.Chủ tịch Hồ Chí Minh.B.Phạm Văn Đồng.C.Võ Nguyên Giáp.D.Trường Chinh. Lát kiểm tra lại Câu 21Nhận biếtTrong kháng chiến chống Mỹ, lực lượng vũ trang đã làm gì?A.Ở lại miền Bắc.B.Tiến hành chiến tranh nhân dân, giải phóng miền Nam.C.Rút quân về phòng thủ.D.Tạm ngừng chiến đấu. Lát kiểm tra lại Câu 22Nhận biếtTruyền thống nào thể hiện ý chí quyết tâm vượt qua mọi gian khổ?A.Hòa bình, hữu nghị.B.Tự lực, tự cường, khắc phục khó khăn.C.Cảnh giác, linh hoạt.D.Đoàn kết, thương yêu. Lát kiểm tra lại Câu 23Nhận biếtLực lượng nào làm nòng cốt trong xây dựng nền quốc phòng toàn dân?A.Thanh niên tình nguyện.B.Lực lượng vũ trang nhân dân.C.Cựu chiến binh.D.Học sinh, sinh viên. Lát kiểm tra lại Câu 24Nhận biếtTrong thời kỳ đổi mới, lực lượng vũ trang nhân dân tiếp tục phát huy điều gì?A.Tự do hóa quân sự.B.Kinh doanh và sản xuất.C.Truyền thống anh hùng và tinh thần trách nhiệm cao.D.Giảm quân số và chuyển ngành. Lát kiểm tra lại Câu 25Nhận biếtNgày thành lập Quân đội nhân dân Việt Nam là ngày nào?A.3/2/1930.B.27/7/1947.C.22/12/1944.D.19/5/1945. Lát kiểm tra lại Số câu đã làm0/25|Thời gian còn lại--:--NỘP BÀI