Trắc nghiệm Sinh học 10 Bài 13 – Khái quát về chuyển hóa vật chất và năng lượng Trắc nghiệm Sinh học 10 Bài 13 – Khái quát về chuyển hóa vật chất và năng lượng 20 câu hỏi 30 phút Sinh học 10BẮT ĐẦU LÀM BÀITrắc nghiệm Sinh học 10 Bài 13 – Khái quát về chuyển hóa vật chất và năng lượng 20 câu hỏi 30 phút Sinh học 10PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.Câu 1Nhận biếtNăng lượng chủ yếu của tế bào tồn tạiA.Dưới dạng tiềm ẩn trong các liên kết hóa họcB.Dưới dạng điện năngC.Dưới dạng nhiệtD.Dưới dạng hoặc hóa năng hoặc điện năng Lát kiểm tra lại Câu 2Nhận biếtNói về ATP, phát biểu nào sau đây không đúng?A.Là đồng tiền năng lượng của tế bàoB.Là một hợp chất cao năngC.Được sinh ra trong quá trình chuyển hóa vật chất và sử dụng trong các hoạt động sống của tế bàoD.Là hợp chất chứa nhiều năng lượng nhất trong tế bào Lát kiểm tra lại Câu 3Nhận biếtATP được cấu tạo từ 3 thành phần làA.Bazo nito adenin, đường deoxiribozo, 1 nhóm photphatB.Bazo nito adenozin, đường deoxiribozo, 3 nhóm photphatC.Bazo nito adenozin, đường ribozo, 2 nhóm photphatD.Bazo nito adenin, đường ribozo, 3 nhóm photphat Lát kiểm tra lại Câu 4Nhận biếtCho các phân tử: (1) ATP (2) ADP (3) AMP (4) N2O Những phân tử mang liên kết cao năng làA.(1), (2)B.(1), (3)C.(1), (2), (3)D.(1), (2), (3), (4) Lát kiểm tra lại Câu 5Nhận biếtSố liên kết cao năng có trong 1 phân tử ATP làA.2 liên kếtB.3 liên kếtC.4 liên kếtD.1 liên kết Lát kiểm tra lại Câu 6Nhận biếtLiên kết P ~ P ở trong phân tử ATP rất dễ bị phá vỡ để giải phóng năng lượng. Nguyên nhân là doA.Phân tử ATP là chất giàu năng lượngB.Các nhóm photphat đều tích điện âm nên đẩy nhauC.Phân tử ATP có chứa 3 nhóm photphatD.Đây là liên kết mạnh Lát kiểm tra lại Câu 7Nhận biếtTrong tế bào, năng lượng ATP được sử dụng vào các việc chính như: (1) Phân hủy các chất hóa học cần thiết cho cơ thể (2) Tổng hợp nên các chất hóa học cần thiết cho tế bào (3) Vận chuyển các chất qua màng (4) Sinh công cơ học Những khẳng định đúng trong các khẳng định trên làA.(1), (3)B.(1), (2), (3)C.(2), (3), (4)D.(1), (2) Lát kiểm tra lại Câu 8Nhận biếtATP là một hợp chất cao năng, năng lượng của ATP tích lũy chủ yếu ởA.Cả 3 nhóm photphatB.2 liên kết photphat gần phân tử đườngC.2 liên kết giữa 2 nhóm photphat ở ngoài cùngD.Chỉ 1 liên kết photphat ngoài cùng Lát kiểm tra lại Câu 9Nhận biếtHoạt động nào sau đây không cần năng lượng cung cấp từ ATP?A.Sinh trưởng ở cây xanhB.Sự khuếch tán chất tan qua màng tế bàoC.Sự co cơ ở động vậtD.Sự vận chuyển chủ động các chất qua màng sinh chất Lát kiểm tra lại Câu 10Nhận biếtCây xanh có khả năng tổng hợp chất hữu cơ từ CO2 và H2O dưới tác dụng của năng lượng ánh sáng. Quá trình chuyển hóa năng lượng kèm theo quá trình này làA.Chuyển hóa từ hóa năng sang quang năngB.Chuyển hóa từ hóa năng sang nhiệt năngC.Chuyển hóa từ nhiệt năng sang quang năngD.Chuyển hóa từ quang năng sang hóa năng Lát kiểm tra lại Câu 11Nhận biếtATP được coi là “đồng tiền năng lượng của tế bào” vì (1) ATP là một hợp chất cao năng (2) ATP dễ dàng truyền năng lượng cho các hợp chất khác thông qua việc chuyển nhóm photphat cuối cùng cho các chất đó để tạo thành ADP (3) ATP được sử dụng trong mọi hoạt động sống cần tiêu tốn năng lượng của tế bào (4) Mọi chất hữu cơ trải qua quá trình oxi hóa trong tế bào đều sinh ra ATP. Những giải thích đúng trong các giải thích trên làA.(1), (2), (3)B.(2), (3), (4)C.(3), (4)D.(1), (2), (3), (4) Lát kiểm tra lại Câu 12Nhận biếtNghiên cứu một số hoạt động sau (1) Tổng hợp protein (2) Tế bào thận vận chuyển chủ động ure và glucozo qua màng (3) Tim co bóp đẩy máu chảy vào động mạch (4) Vận động viên đang nâng quả tạ (5) Vận chuyển nước qua màng sinh chất Trong các hoạt động trên, có bao nhiêu hoạt động tiêu tốn nhiều năng lượng ATP?A.4B.3C.2D.1 Lát kiểm tra lại Câu 13Nhận biếtDựa vào trạng thái có sẵn sàng sinh công hay không, người ta phân chia năng lượng thành mấy loại?A.5 loạiB.4 loạiC.3 loạiD.2 loại Lát kiểm tra lại Câu 14Nhận biếtCác trạng thái tồn tại của năng lượng làA.Thế năngB.Động năngC.Quang năngD.Cả A và B Lát kiểm tra lại Câu 15Nhận biếtNăng lượng trong tế bào thường tồn tại tiềm ẩn và chủ yếu ở dạngA.Hoá năng.B.Quang năng.C.Nhiệt năng.D.Cơ năng. Lát kiểm tra lại Câu 16Nhận biếtDạng năng lượng nào là dạng năng lượng tiềm ẩn chủ yếu trong tế bào?A.Điện năng.B.Quang năng.C.Hóa năng.D.Cơ năng. Lát kiểm tra lại Câu 17Nhận biếtDạng năng lượng chủ yếu tồn tại trong tế bào làA.Nhiệt năng và thế năngB.Hóa năng và động năngC.Điện năng và động năng.D.Nhiệt năng và hóa năng. Lát kiểm tra lại Câu 18Nhận biết“Đồng tiền năng lượng của tế bào” là tên gọi ưu ái dành cho hợp chất cao năng nào?A.FADH2B.ADPC.NADPHD.ATP Lát kiểm tra lại Câu 19Nhận biếtNói về ATP, phát biểu nào sau đây không đúng?A.Là hợp chất chứa nhiều năng lượng nhất trong tế bàoB.Là đồng tiền năng lượng của tế bàoC.Là một hợp chất cao năngD.Được sinh ra trong quá trình chuyển hóa vật chất và sử dụng trong các hoạt động sống của tế bào Lát kiểm tra lại Câu 20Nhận biếtAđênôzin triphôtphat là tên đầy đủ của hợp chất nào sau đây?A.ATPB.ARPC.ANPD.APP Lát kiểm tra lại Số câu đã làm0/20|Thời gian còn lại--:--NỘP BÀI