Trắc nghiệm Sinh học 11 Bài 16. Sinh trưởng và phát triển ở thực vật Trắc nghiệm Sinh học 11 Bài 16. Sinh trưởng và phát triển ở thực vật 25 câu hỏi 30 phút Sinh học 11BẮT ĐẦU LÀM BÀITrắc nghiệm Sinh học 11 Bài 16. Sinh trưởng và phát triển ở thực vật 25 câu hỏi 30 phút Sinh học 11PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.Câu 1Nhận biếtSinh trưởng sơ cấp ở thực vật một lá mầm diễn ra ở:A.Mô phân sinh bên và mô phân sinh đỉnh rễB.Mô phân sinh đỉnh thân và mô phân sinh đỉnh rễC.Mô phân sinh lóngD.Mô phân sinh bên và mô phân sinh lóng Lát kiểm tra lại Câu 2Nhận biếtHoocmon nào sau đây kích thích sự phân chia tế bào mạnh mẽ ở thực vật?A.AuxinB.GibberellinC.CytokininD.Axit Abscisic Lát kiểm tra lại Câu 3Nhận biếtQuá trình phát triển của thực vật là:A.Sự tăng về kích thước và số lượng tế bàoB.Sự biến đổi về chất lượng của cơ thểC.Toàn bộ những biến đổi diễn ra theo chu trình sống, bao gồm sinh trưởng, phân hóa tế bào và phát sinh hình tháiD.Sự tăng trưởng về kích thước của rễ, thân, lá Lát kiểm tra lại Câu 4Nhận biếtTính hướng sáng của thân cây là do tác động của hoocmon nào?A.AuxinB.GibberellinC.CytokininD.Ethylene Lát kiểm tra lại Câu 5Nhận biếtNhóm hoocmon nào sau đây có vai trò chủ yếu trong việc gây ngủ của hạt và chồi, rụng lá, đóng khí khổng?A.Auxin và GibberellinB.Cytokinin và EthyleneC.Axit Abscisic và EthyleneD.Gibberellin và Cytokinin Lát kiểm tra lại Câu 6Nhận biếtPhát triển của thực vật có hoa gồm mấy giai đoạn chính?A.1B.2C.3D.4 Lát kiểm tra lại Câu 7Nhận biếtGiai đoạn sinh sản sinh dưỡng của cây có hoa diễn ra khi:A.Cây nảy mầm từ hạtB.Cây con phát triển thành cây trưởng thành, có khả năng sinh sản sinh dưỡngC.Cây ra hoa, kết quả, tạo hạtD.Hạt nảy mầm thành cây con Lát kiểm tra lại Câu 8Nhận biếtTrong giai đoạn sinh sản sinh dưỡng, cây tập trung vào quá trình:A.Sinh sản hữu tínhB.Sinh trưởng và phát triển các cơ quan sinh dưỡngC.Hình thành hoa và quảD.Phát tán hạt và quả Lát kiểm tra lại Câu 9Nhận biếtHoocmon Gibberellin có vai trò sinh lý nào sau đây đối với thực vật?A.Ức chế sự rụng lá và quảB.Kích thích sự giãn dài tế bào, lóng thânC.Thúc đẩy sự chín của quảD.Ức chế sự nảy mầm của hạt Lát kiểm tra lại Câu 10Nhận biếtÁnh sáng đỏ có vai trò gì trong sự phát triển của thực vật?A.Ức chế sự nảy mầm của hạtB.Kích thích sự nảy mầm của hạt và hoạt động quang hợpC.Thúc đẩy sự rụng láD.Không ảnh hưởng đến sự phát triển của thực vật Lát kiểm tra lại Câu 11Nhận biếtPhitocrom là thụ quan ánh sáng có vai trò điều khiển:A.Tính hướng sáng của thânB.Sự đóng mở khí khổngC.Các phản ứng quang chu kỳ và quang hình tháiD.Sự vận chuyển nước và muối khoáng Lát kiểm tra lại Câu 12Nhận biếtCây ngày ngắn là cây:A.Chỉ ra hoa trong điều kiện ngày ngắn hơn đêm dài tới hạnB.Chỉ ra hoa trong điều kiện ngày dài hơn đêm ngắn tới hạnC.Ra hoa không phụ thuộc vào độ dài ngày đêmD.Ra hoa khi ngày và đêm bằng nhau Lát kiểm tra lại Câu 13Nhận biếtYếu tố môi trường nào ảnh hưởng đến sự sinh trưởng và phát triển của thực vật thông qua quá trình quang hợp?A.Nhiệt độB.Ánh sángC.Độ ẩmD.Dinh dưỡng khoáng Lát kiểm tra lại Câu 14Nhận biếtNồng độ CO2 trong không khí tăng cao sẽ ảnh hưởng như thế nào đến quá trình quang hợp và sinh trưởng của thực vật?A.Tăng cường quang hợp và sinh trưởng đến một giới hạn nhất địnhB.Ức chế quang hợp và sinh trưởngC.Không ảnh hưởng đến quang hợp và sinh trưởngD.Chỉ ảnh hưởng đến quang hợp mà không ảnh hưởng đến sinh trưởng Lát kiểm tra lại Câu 15Nhận biếtVai trò của nước đối với sự sinh trưởng và phát triển của thực vật là:A.Dung môi hòa tan các chất dinh dưỡngB.Nguyên liệu cho quá trình quang hợpC.Duy trì độ trương của tế bàoD.Tất cả các vai trò trên Lát kiểm tra lại Câu 16Nhận biếtNguyên tố dinh dưỡng khoáng nào sau đây là nguyên tố đại lượng cần thiết cho thực vật?A.Sắt (Fe)B.Kẽm (Zn)C.Nitơ (N)D.Molipden (Mo) Lát kiểm tra lại Câu 17Nhận biếtHiện tượng nào sau đây là ứng động không sinh trưởng?A.Sự vươn lên của ngọn cây hướng về phía ánh sángB.Sự leo lên của tua cuốn cây mướpC.Sự cụp lá của cây trinh nữ khi chạm vàoD.Sự sinh trưởng của rễ cây hướng xuống đất Lát kiểm tra lại Câu 18Nhận biếtỨng động sinh trưởng là:A.Vận động cảm ứng do sự khác biệt về tốc độ sinh trưởng của các tế bào ở hai phía cơ quanB.Vận động cảm ứng do sự thay đổi sức trương nước của tế bàoC.Vận động không theo hướng kích thíchD.Vận động theo hướng kích thích Lát kiểm tra lại Câu 19Nhận biếtVí dụ nào sau đây là ứng động tiếp xúc?A.Hoa mười giờ nở vào buổi sángB.Lá cây họ đậu khép lại vào ban đêmC.Tua cuốn của cây mướp quấn quanh vật bámD.Rễ cây hướng về nguồn nước Lát kiểm tra lại Câu 20Nhận biếtSinh trưởng thứ cấp ở thực vật hai lá mầm là kết quả hoạt động của:A.Mô phân sinh bên (tầng phát sinh mạch và tầng phát sinh vỏ)B.Mô phân sinh đỉnh thânC.Mô phân sinh đỉnh rễD.Mô phân sinh lóng Lát kiểm tra lại Câu 21Nhận biếtSinh trưởng thứ cấp giúp cây:A.Tăng chiều caoB.Tăng đường kính thân và rễC.Hình thành lá và hoaD.Kéo dài rễ Lát kiểm tra lại Câu 22Nhận biếtHoocmon Ethylene có vai trò sinh lý nào sau đây?A.Kích thích sự phân chia tế bàoB.Kích thích sự giãn dài tế bàoC.Thúc đẩy sự chín của quả và rụng láD.Kích thích nảy mầm hạt Lát kiểm tra lại Câu 23Nhận biếtĐiều kiện ngoại cảnh nào sau đây ảnh hưởng đến sự nảy mầm của hạt?A.Ánh sángB.Nước, nhiệt độ, oxyC.Dinh dưỡng khoángD.Độ ẩm không khí Lát kiểm tra lại Câu 24Nhận biếtGiai đoạn nào sau đây không thuộc giai đoạn phát triển của cây có hoa?A.Giai đoạn phôi sinhB.Giai đoạn sinh trưởng sinh dưỡngC.Giai đoạn sinh trưởng sinh sảnD.Giai đoạn ngủ nghỉ Lát kiểm tra lại Câu 25Nhận biếtHiện tượng nào sau đây là quang chu kỳ?A.Sự vươn ngọn cây hướng sángB.Sự ra hoa của cây ngày ngắn và cây ngày dàiC.Sự đóng mở khí khổngD.Sự rụng lá vào mùa đông Lát kiểm tra lại Số câu đã làm0/25|Thời gian còn lại--:--NỘP BÀI