Trắc nghiệm Sinh học 8 – Bài 31: Hệ vận động ở người Trắc nghiệm Sinh học 8 – Bài 31: Hệ vận động ở người 25 câu hỏi 30 phút Sinh học 8BẮT ĐẦU LÀM BÀITrắc nghiệm Sinh học 8 – Bài 31: Hệ vận động ở người 25 câu hỏi 30 phút Sinh học 8PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.Câu 1Nhận biếtHệ vận động của người gồm hai thành phần chính là:A.Xương và daB.Xương và cơC.Cơ và mô liên kếtD.Khớp và gân Lát kiểm tra lại Câu 2Nhận biếtCơ quan giữ vai trò là khung chống đỡ cơ thể là:A.CơB.Bộ xươngC.GânD.Dây chằng Lát kiểm tra lại Câu 3Nhận biếtBộ xương người gồm có mấy phần chính?A.2B.3C.4D.5 Lát kiểm tra lại Câu 4Nhận biếtBa phần chính của bộ xương người là:A.Đầu, mình, đuôiB.Đầu, thân và chiC.Cổ, lưng, tayD.Đầu, cổ và chân Lát kiểm tra lại Câu 5Nhận biếtXương sọ có đặc điểm:A.Gồm nhiều xương dàiB.Gồm các xương ghép cố định với nhauC.Gồm xương rỗngD.Gồm xương có thể di chuyển Lát kiểm tra lại Câu 6Nhận biếtCột sống có chức năng:A.Nâng đỡ và bảo vệ tủy sốngB.Hô hấpC.Vận chuyển máuD.Bơm máu Lát kiểm tra lại Câu 7Nhận biếtXương nào sau đây thuộc phần thân?A.Xương đùiB.Xương cánh tayC.Cột sốngD.Xương sọ Lát kiểm tra lại Câu 8Nhận biếtBộ phận nào nối xương với cơ?A.Dây chằngB.KhớpC.GânD.Mô sụn Lát kiểm tra lại Câu 9Nhận biếtBộ phận nối xương với xương là:A.CơB.Dây chằngC.GânD.Sụn Lát kiểm tra lại Câu 10Nhận biếtCấu tạo của một khớp động gồm:A.Dây chằng, cơ và mạch máuB.Xương, cơ và gânC.Diện khớp, sụn khớp và bao khớp chứa dịch khớpD.Màng xương và tủy Lát kiểm tra lại Câu 11Nhận biếtTác dụng của dịch khớp là:A.Bảo vệ dây chằngB.Giảm ma sát giữa các đầu xươngC.Nuôi dưỡng tủyD.Giúp xương dài ra Lát kiểm tra lại Câu 12Nhận biếtCơ được gắn vào xương nhờ:A.KhớpB.GânC.Bao khớpD.Mô cơ Lát kiểm tra lại Câu 13Nhận biếtCơ xương có đặc điểm:A.Co dãn chậm, bềnB.Co nhanh, dễ mỏiC.Không điều khiển đượcD.Co rút chậm Lát kiểm tra lại Câu 14Nhận biếtVai trò của cơ là:A.Tham gia vận động cùng xươngB.Bao bọc xươngC.Vận chuyển máuD.Tiêu hóa thức ăn Lát kiểm tra lại Câu 15Nhận biếtHoạt động của cơ xương là:A.Không tự ýB.Có ý thức điều khiểnC.Tự động như timD.Theo phản xạ không điều kiện Lát kiểm tra lại Câu 16Nhận biếtXương và cơ phối hợp giúp:A.Tạo máuB.Cơ thể vận động linh hoạtC.Giữ nhiệtD.Dự trữ chất béo Lát kiểm tra lại Câu 17Nhận biếtXương dài thường gặp ở:A.Xương hộp sọB.Tay và chânC.NgựcD.Cột sống Lát kiểm tra lại Câu 18Nhận biếtMô xương cứng và chắc nhờ chứa nhiều:A.Chất vô cơ (muối canxi và photphat)B.Chất hữu cơC.NướcD.Collagen Lát kiểm tra lại Câu 19Nhận biếtChức năng của bộ xương:A.Dẫn truyền xung thần kinhB.Nâng đỡ, bảo vệ, vận độngC.Co giãnD.Dự trữ mỡ Lát kiểm tra lại Câu 20Nhận biếtCơ thể người có khoảng bao nhiêu chiếc xương?A.100B.150C.Hơn 200D.Gần 300 Lát kiểm tra lại Câu 21Nhận biếtHệ vận động giữ vai trò gì trong sinh hoạt hằng ngày?A.Giúp cơ thể di chuyển và lao độngB.Giữ cân bằng nội môiC.Lọc máuD.Dự trữ năng lượng Lát kiểm tra lại Câu 22Nhận biếtTủy xương có chức năng:A.Tạo cơB.Dẫn truyền thần kinhC.Tạo huyết (sinh hồng cầu)D.Bảo vệ nội tạng Lát kiểm tra lại Câu 23Nhận biếtXương có thể tự phục hồi nhờ:A.Bao khớpB.Màng xươngC.Tủy xươngD.Cơ Lát kiểm tra lại Câu 24Nhận biếtCác xương ở chi nối với nhau nhờ:A.Dây chằng và gânB.KhớpC.Dịch khớpD.Cơ Lát kiểm tra lại Câu 25Nhận biếtVì sao nên rèn luyện thể thao hợp lý?A.Giúp phát triển trí tuệB.Giúp hệ vận động khỏe mạnh, linh hoạtC.Làm đẹpD.Tăng cân Lát kiểm tra lại Số câu đã làm0/25|Thời gian còn lại--:--NỘP BÀI