Trắc nghiệm Sinh học đại cương A1 – Phần 4 Trắc nghiệm Sinh học đại cương A1 – Phần 4 29 câu hỏi 30 phút Sinh học đại cươngBẮT ĐẦU LÀM BÀITrắc nghiệm Sinh học đại cương A1 – Phần 4 29 câu hỏi 30 phút Sinh học đại cươngPHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.Câu 1Nhận biếtCấu trúc của 1 axit amin phải có những thành phần cơ bản nào dưới đây.1. H3PO4II. Nhóm - COOHIII. C5H1004IV. Nhóm -NH2V. Gốc hiđrôcacbonVI. Bazo nitricA.II; III; IVB.II; IV; VC.I; III; VID.I; III; IV; V Lát kiểm tra lại Câu 2Nhận biếtCấu trúc bậc 4 của prôtêin:A.Chỉ có ở một số lợi prôtêin, được hình thành từ 2 chuỗi pôlipeptit có cấu trúc khác nhauB.Có tất cả các loại prôtêinC.Chỉ có ở một số loại prôtêin, được hình thành từ 2 hay nhiều chuỗi pôlipeptit có cấu trúc bậc 3 giống nhau hoặc khác nhau.D.Chỉ có ở một số loại prôtêin, được hình thành từ 2 hay nhiều chuỗi pôlipeptit có cấu trúc giống nhau Lát kiểm tra lại Câu 3Nhận biếtNhững hợp chất nào dưới đây là prôtêin:A.Albumin, globulin, côlestêron.B.Glôbulin, côlagen, phôtpholipit.C.Albumin, globulin, côlagen.D.Albumin, glôbulin, phôtpholipit. Lát kiểm tra lại Câu 4Nhận biếtCấu trúc bậc 1 của prôtêin là như thế nào?A.Trình tự sắp xếp đặc thù của các loại axitamin trong chuỗi pôlypeptit.B.Các chuỗi pôlypeptit co xoắn lại hoặc gấp nếp.C.Chuỗi pôlypeptit ở dạng xoắn lại hoặc gấp nếp tiếp tục co xoắn tạo nên cấu trúc không gian 3 chiều.D.Prôtêin được cấu tạo theo nguyên tắc đa phân trong đó các đơn phân là axitamin. Lát kiểm tra lại Câu 5Nhận biếtGiữa các nuclêôtit kế tiếp nhau trong cùng một mạch của ADN xuất hiện liên kết hóa học nối giữaA.Đường và axitB.Axit và bazơC.Đường và đườngD.Bazơ và đường Lát kiểm tra lại Câu 6Nhận biếtChức năng của ARN thông tin là:A.Truyền thông tin di truyền từ ADN đến ribôxômB.Qui định cấu trúc của phân tử prôtêinC.Qui định cấu trúc đặc thù của ADND.Tổng hợp phân tử ADN Lát kiểm tra lại Câu 7Nhận biếtĐơn phân cấu tạo của phân tử ARN có 3 thành phần làA.Axit phôtphoric, bao nitơ và liên kết hóa họcB.Đường có 6C, axit phôtphoric và bao nitơC.Đường có 5C, axit phôtphoric và liên kết hóa họcD.Đường 5C, axit phôtphoric và bao nitơ Lát kiểm tra lại Câu 8Nhận biếtNếu so sánh với đường cấu tạo ADN thì phân tử đường cấu tạo ARN:A.Ít hơn một nguyên tử cacbonB.Nhiều hơn một nguyên tử cacbonC.Nhiều hơn một nguyên tử ôxiD.Ít hơn một nguyên tử ôxi Lát kiểm tra lại Câu 9Nhận biếtThành phần đơn phân của phân tử ADNA.Amin, duong pentôzo, bazo nitricB.Gồm 3 thành phần: Đường pentôzơ (C5H10O4); H3PO4, Bazơ nitơ có tính kiềm yếu: A,T, G,XC.Đường pentôzơ, axit phôtphoric, bazơ nitricD.Nhóm cacboxyl, axit phôtphoric, đường pentôzơ Lát kiểm tra lại Câu 10Nhận biếtMột mạch của phân tử ADN có trình tự như sau: - A- X- G- T- A- A- G-, trình tự của mạch bổ sung là:A.- U-G- X-A-U-U-X-B.- A-X-G-U-A- A- G-C.-T-G- X-A-T-T-X-D.- A-X-G-T-A- A- G- Lát kiểm tra lại Câu 11Nhận biếtCầu nào không đúng trong các câu sau khi nói về cấu trúc phân tử ADN ở sinh vậtA.Ở các tế bào nhân thực, phân tử ADN có cấu trúc dạng mạch thẳng.B.Ở các tế bào nhân sơ, phân tử ADN thường có cấu trúc dạng mạch vòng.C.Mỗi phân tử ADN gồm 2 chuỗi (mạch) pôlinuclêôtit liên kết với nhau bằng các liên kết hiđrô giữa các bazơ nitơ của các nuclêôtit.D.Liên kết hiđrô trong phân tử ADN là liên kết yếu, A liên kết với T bằng 3 liên kết hiđrô, G liên kết với X bằng 2 liên kết hiđrô. Lát kiểm tra lại Câu 12Nhận biếtChức năng cơ bản của ADN là:A.Cung cấp năng lượng cho hoạt động tế bàoB.Là thành phần cấu tạo của màng tế bàoC.Bảo quản và truyền đạt thông tin di truyềnD.Trực tiếp tổng hợp prôtêin Lát kiểm tra lại Câu 13Nhận biếtLoại bazơ nitơ chỉ có trong ARN mà không có trong ADN làA.XitoxinB.AdêninC.GuaninD.Uraxin Lát kiểm tra lại Câu 14Nhận biếtCầu nào không đúng trong các câu sau khi nói về cấu trúc phân tử ADN ở sinh vậtA.Ở các tế bào nhân thực, phân tử ADN có cấu trúc dạng mạch thẳng.B.Ở các tế bào nhân sơ, phân tử ADN thường có cấu trúc dạng mạch vòng.C.Mỗi phân tử ADN gồm 2 chuỗi (mạch) pôlinuclêôtit liên kết với nhau bằng các liên kết hiđrô giữa các bazơ nitơ của các nuclêôtit.D.Liên kết hiđrô trong phân tử ADN là liên kết yếu, A liên kết với T bằng 3 liên kết hiđrô, G liên kết với X bằng 2 liên kết hiđrô. Lát kiểm tra lại Câu 15Nhận biếtChức năng cơ bản của ADN là:A.Cung cấp năng lượng cho hoạt động tế bàoB.Là thành phần cấu tạo của màng tế bàoC.Bảo quản và truyền đạt thông tin di truyềnD.Trực tiếp tổng hợp prôtêin Lát kiểm tra lại Câu 16Nhận biếtLoại bazơ nitơ chỉ có trong ARN mà không có trong ADN làA.XitoxinB.AdêninC.GuaninD.Uraxin Lát kiểm tra lại Câu 17Nhận biếtChức năng của roi ở tế bào vi khuẩn là:A.Bảo vệ và quy định hình dạng của tế bào.B.Giúp bám được vào bề mặt tế bào người.C.Giúp vi khuẩn di chuyển.D.Giúp vi khuẩn trong quá trình tiếp hợp. Lát kiểm tra lại Câu 18Nhận biếtMàng sinh chất của tế bào nhân sơ được cấu tạo từ:A.Axit nucleicB.PrôtêinC.PeptidoglicanD.Photpholipit và prôtêin Lát kiểm tra lại Câu 19Nhận biếtTế bào chất là gì?A.Không được bao bọc bởi lớp màng, chỉ chứa một phân tử ADN dạng vòng.B.Là vùng nằm giữa nhân và màng sinh chấtC.Là vùng nằm phía ngoài cùng của tế bào gồm có các hạt dự trữ, bào tương và Ribôxôm.D.Là vùng nằm giữa màng sinh chất và vùng nhân hoặc nhân, gồm 2 thành phần chính là bào tương và Ribôxôm. Lát kiểm tra lại Câu 20Nhận biếtTế bào vi khuẩn có kích thước nhỏ và cấu tạo đơn giản đem lại cho chúng ưu thế gì?A.Giúp tế bào di chuyển nhanh, sinh sản nhanh.B.Giúp quá trình trao đổi chất với môi trường một cách nhanh nhất.C.Giúp tế báo di chuyển nhanh, quá trình trao đổi chất diễn ra mạnhD.Giúp tế bào trao đổi chất với môi trường một cách nhanh chóng làm cho tế bào sinh trưởng và sinh sản nhanh hơn Lát kiểm tra lại Câu 21Nhận biếtHình thái của vi khuẩn được ổn định nhờ cấu trúc nào sau đây?A.Thành tế bàoB.Vỏ nhàyC.Tế bào chất.D.Màng sinh chất Lát kiểm tra lại Câu 22Nhận biếtTrong tế bào chất của sinh vật nhân sơ gồm có:A.Ribôxôm và bào tương, một số vi khuẩn còn có hạt dự trữ.B.Mạng lưới nội chấtC.Ty theD.Thể gôngi Lát kiểm tra lại Câu 23Nhận biếtĐặc điểm của tế bào nhân sơ là:A.Màng nhân chỉ gồm một lớp lipit đơn.B.Chưa có màng nhânC.Màng nhân giúp trao đổi chất giữa nhân với tế bào chấtD.Tế bào chất đã phân hóa chứa đủ các loại bào quan Lát kiểm tra lại Câu 24Nhận biếtMột trong các chức năng của nhân tế bào làA.Chứa đựng thông tin di truyềnB.Duy trì sự trao đổi chất giữa tế bào và môi trườngC.Cung cấp năng lượng cho các hoạt động của tế bàoD.Vận chuyển các chất bài tiết cho tế bào Lát kiểm tra lại Câu 25Nhận biếtTrong cơ thể, tế bào nào sau đây có lưới nội chất hạt phát triển mạnh nhất?A.Tế bào bạch cầu.B.Tế bào hồng cầu.C.Tế bào cơ.D.Tế bào biểu bì. Lát kiểm tra lại Câu 26Nhận biếtTrên màng lưới nội chất hạt có:A.Các ribôxôm gắn vàoB.Nhiều hạt có khả năng nhuộm màu bằng dung dịch axitC.Nhiều hạt có khả năng nhuộm màu bằng dung dịch kiểmD.Các ý đưa ra đều đúng Lát kiểm tra lại Câu 27Nhận biếtTrong tế bào, cấu trúc có chức năng tổng hợp prôtêin làA.RibôxômB.NhânC.Lưới nội chấtD.Nhân con Lát kiểm tra lại Câu 28Nhận biếtChức năng của lưới nội chất hạt là:A.Có nhiều loại enzim, phân hủy các chất độc hại đối với tế bào.B.Chuyên tổng hợp prôtêin của tế bào.C.Tổng hợp lipit, chuyển hóa đường.D.Tổng hợp prôtêin để đưa ra ngoài tế bào cũng như các prôtêin cấu tạo nên màng tế bào. Lát kiểm tra lại Câu 29Nhận biếtCấu tạo bộ máy Goongi bao gồm:A.Các thể hình cầu có màng kép bao bọcB.Các cấu trúc dạng hạt tập hợp lạiC.Các túi màng dẹt xếp chồng lên nhau và tách biệt nhauD.Các ống rãnh xếp chồng lên nhau và thông với nhau Lát kiểm tra lại Số câu đã làm0/29|Thời gian còn lại--:--NỘP BÀI