Trắc nghiệm Sinh học đại cương A1 – Tổng hợp 2 Trắc nghiệm Sinh học đại cương A1 – Tổng hợp 2 120 câu hỏi 30 phút Sinh học đại cươngBẮT ĐẦU LÀM BÀITrắc nghiệm Sinh học đại cương A1 – Tổng hợp 2 120 câu hỏi 30 phút Sinh học đại cươngPHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.Câu 1Nhận biếtChu trình tan là chu trìnhA.Lắp axit nucleic vào protein vỏ.B.Bơm axit nucleic vào chất tế bào.C.Đưa cả nucleocapsit vào chất tế bào.D.Virus nhân lên và phá vỡ tế bào. Lát kiểm tra lại Câu 2Nhận biếtQuan sát thấy một tế bào động vật có màng sinh chất nguyên vẹn, các bào quan tham gia quá trình tổng hợp protein không bị hỏng nhưng không thấy có protein xuất bào. Tại sao có hiện tượng trên?A.Tế bào đó bị hỏng bộ máy lưới nội chấtB.Tế bào đó bị hỏng bộ khung xương tế bàoC.Tế bào đó không thể tổng hợp năng lượngD.Do một nguyên nhân khác Lát kiểm tra lại Câu 3Nhận biếtTrong cơ thể người loại tế bào nào có nhiều nhân?A.Tế bào cơ timB.Tế bào ganC.Tế bào phổiD.Tế bào thận Lát kiểm tra lại Câu 4Nhận biếtQuan sát quá trình giảm phân tạo 1000 tinh trùng của tế bào. Người ta thấy có 200 tế bào có sự tiếp hợp và trao đổi chéo giữa 2 cromatit khác nguồn gốc dẫn tới hoán vị gen. Loại giao tử có kiểu gen AB chiếm tỉ lệ?A.47,5%B.40%C.5%D.45% Lát kiểm tra lại Câu 5Nhận biếtQuan sát quá trình giảm phân tạo 1000 tinh trùng của tế bào ông. Người ta thấy có 100 tế bào có sự tiếp hợp và trao đổi chéo giữa 2 cromatit khác nguồn gốc dẫn tới hoán vị gen. Loại giao tử có kiểu gen AB chiếm tỉ lệ?A.47,5%B.40%C.5%D.45% Lát kiểm tra lại Câu 6Nhận biếtTrong quá trình giảm phân ở cơ thể có kiểu gen A xảy ra hoán vị gen giữa D và d là 18%. Tính theo lí thuyết cứ 1000 tế bào sinh tinh của cơ thể này giảm phân thì số tế bào không xảy ra hoán vị giữa D và d là?A.820B.360C.640D.180 Lát kiểm tra lại Câu 7Nhận biếtTrong một lần thúc đẻ cho cá trắm cỏ, người ta thu được 8000 hợp tử, về sau chúng phát triển thành phôi và nở thành 8000 con cá trắm cỏ. Tính số tế bào sinh tinh trùng và số tế bào trứng cần thiết để hoàn tất quá trình thụ tinh, biết hiệu suất thụ tinh của tinh trùng là 25% và của trứng là 50%?A.32000 và 16000B.16000 và 8000C.8000 và 1600D.2000 và 8000 Lát kiểm tra lại Câu 8Nhận biếtỞ một loài vật, giả sử một trứng thụ tinh cần 100 tinh trùng. Một cá thể cá đẻ được 15 con với tỉ lệ sống của hợp tử là 60%. Tính số tinh trùng cần thiết cho quá trình thụ tinh?A.2500B.250000C.250D.25 Lát kiểm tra lại Câu 9Nhận biếtMột thỏ cái có hiệu suất thụ tinh của trứng là 25% và đã sử dụng 12 tế bào sinh trứng phục vụ cho quá trình thụ tinh. Tham gia vào quá trình này còn có 48 tinh trùng. Tính hiệu suất thụ tinh?A.6,25%B.12,75%C.35%D.57,5% Lát kiểm tra lại Câu 10Nhận biếtYếu tố chính qui định kích thước tế bào là?A.Nồng độ của dịch bàoB.Nhu cầu về năng lượng của tế bàoC.Thành phần của màng nguyên sinhD.Tỉ lệ giữa bề mặt và thể tích tế bào Lát kiểm tra lại Câu 11Nhận biếtKích thước tối đa của một tế bào được qui định bởi?A.Nhu cầu có đủ bề mặt để trao đổi chất với môi trườngB.Số lượng các bào quan được chứa bên trongC.Các nguyên liệu cần thiết để cấu trúc nên tế bàoD.Nhu cầu thức ăn để duy trì sự sống cho tế bào Lát kiểm tra lại Câu 12Nhận biếtKích thước hình dạng tế bào thay đổi theo?A.Chức năng của tế bàoB.Đời sống của tế bàoC.Tuổi của sinh vậtD.Môi trường sống của sinh vật Lát kiểm tra lại Câu 13Nhận biếtTế bào được cấu tạo bởi các thành phần chính là?A.Màng tế bào, tế bào chất và nhân, các bào quanB.Màng tế bào và chất nguyên sinhC.Màng tế bào và các bào quanD.Màng tế bào, các bào quan và chất nguyên sinh, nhân Lát kiểm tra lại Câu 14Nhận biếtTế bào sơ hạch là tế bào?A.Không có nhân nhưng có các bào quan có màngB.Không có màng nhân nhưng có các bào quan có màngC.Có màng nhân nhưng có các bào quan không màngD.Không có màng nhân và có các bào quan không màng Lát kiểm tra lại Câu 15Nhận biếtTế bào sơ hạch không có thành phần nào sau đây?A.ADNB.Màng tế bàoC.Vách tế bàoD.Mạng nội chất Lát kiểm tra lại Câu 16Nhận biếtCấu trúc nào dưới đây không có trong tế bào sơ hạch?A.Chiến maoB.Ty thểC.RibosomeD.ARN Lát kiểm tra lại Câu 17Nhận biếtKhác với tế bào chân hạch, tế bào vi khuẩn?A.Không có nhânB.Có nhân nhỏC.Không có màng nguyên sinhD.Có một ít bào quan nội màng Lát kiểm tra lại Câu 18Nhận biếtĐặc tính nào dưới đây là của vi khuẩn?A.Có nhânB.Có lục lạpC.Có ti thểD.Có ADN Lát kiểm tra lại Câu 19Nhận biếtThành phần nào dưới đây có trong tế bào nhân sơ?A.Bộ máy GolgiB.Ty thểC.Hạch nhânD.Enzyme Lát kiểm tra lại Câu 20Nhận biếtĐặc tính nào sau đây chỉ có ở tế bào chân hạch?A.Có màng nguyên sinhB.Có ADNC.Có các bào quan có màngD.Có ribosome Lát kiểm tra lại Câu 21Nhận biếtCấu trúc nào sau đây chỉ có ở tế bào thực vật?A.Không bàoB.Lục lạpC.Vách tế bàoD.Cả B và C Lát kiểm tra lại Câu 22Nhận biếtThành phần nào có ở cả tế bào vi khuẩn và tế bào thực vật?A.Lục lạpB.NhânC.Ty thểD.Vách tế bào Lát kiểm tra lại Câu 23Nhận biếtMột tế bào có ti thể, ribosome và ADN thì tế bào đó không thể là?A.Tế bào lá bắpB.Tế bào châu chấuC.Tế bào vi khuẩnD.Tế bào nấm men Lát kiểm tra lại Câu 24Nhận biếtThành phần nào dưới đây không được xem là của tế bào chất?A.RibosomeB.NhânC.Ty thểD.Vi ống Lát kiểm tra lại Câu 25Nhận biếtTế bào chất được cấu trúc bởi?A.Dịch bào và khung protein tế bàoB.Dịch bào và khung xương tế bàoC.Dịch bào, vi sợi và vi ốngD.Dịch bào, sợi trung gian và vi ống Lát kiểm tra lại Câu 26Nhận biếtTế bào chất của vi khuẩn?A.Được nâng đỡ bởi khung xương tế bàoB.Được nâng đỡ bởi các vi ốngC.Được nâng đỡ bởi keratinD.Không có hệ nâng đỡ bên trong Lát kiểm tra lại Câu 27Nhận biếtDịch bào là dịch trong suốt?A.Không chứa một cấu trúc tế bào nàoB.Chứa một mạng lưới protein hình sợiC.Nằm trong ty thểD.Nằm trong lục lạp Lát kiểm tra lại Câu 28Nhận biếtTrong các tế bào của tụy tạng có vai trò sản sinh những enzyme tiêu hóa, bào quan nào hiện diện với số lượng lớn?A.Mạng lưới nội chất hạtB.Tiểu thểC.Mạng lưới nội chất trơnD.Ty thể Lát kiểm tra lại Câu 29Nhận biếtBào quan chỉ có một màng cơ bản?A.NhânB.Lục lạpC.Ty thểD.Tiêu thể Lát kiểm tra lại Câu 30Nhận biếtTrong tế bào của lá cây đậu có các bào quan nào?A.Ty thể, nhân và không bào trung tâmB.Ty thể, nhân và mạng lưới nội chấtC.Ty thể, nhân và hệ GolgiD.Ty thể, nhân và hệ thống sợi protein Lát kiểm tra lại Câu 31Nhận biếtTrong tế bào, bào quan nào được chuyên hóa để dự trữ và phóng thích calci?A.Ty thểB.Lưới nội chất trơnC.Hệ GolgiD.Lưới nội chất hạt Lát kiểm tra lại Câu 32Nhận biếtHai chức năng chính của mạng nội chất là?A.Con đường vận chuyển vật chất trong tế bào và tổng hợp protein hoặc lipidB.Tổng hợp protein và lipidC.Con đường vận chuyển vật chất trong tế bào và tổng hợp proteinD.Con đường vận chuyển vật chất trong tế bào và tổng hợp lipid Lát kiểm tra lại Câu 33Nhận biếtMạng lưới nội chất không có chức năng nào dưới đây?A.Chia tế bào thành nhiều ngăn nhỏB.Vận chuyển các chất trong tế bàoC.Tổng hợp các phân tửD.Trung tâm kiểm soát các hoạt động của tế bào Lát kiểm tra lại Câu 34Nhận biếtBào quan thuộc hệ thống nội màng?A.NhânB.Hệ GolgiC.Ty thểD.Lục lạp Lát kiểm tra lại Câu 35Nhận biếtChức năng của hệ Golgi?A.Tiết ra sản phẩm được các túi chuyên chở mang đến mạng lưới nội chấtB.Tồn trữ, biến đổi và bao bọc sản phẩm tiếtC.Bao bọc sản phẩm tiết và tiết raD.Biến đổi và bao bọc sản phẩm tiết Lát kiểm tra lại Câu 36Nhận biếtSự oxy hóa được thực hiện ở .... của ty thể.A.Vách ngăn giữa hai màngB.Bề mặt của màng trongC.Bên trong của màng ngoàiD.Trong dịch bào Lát kiểm tra lại Câu 37Nhận biếtCâu nào sau đây trình bày không đúng về ty thể?A.Màng trong của chúng gấp nếp tạo thành cristaeB.Chúng có vai trò tổng hợp ATP cho tế bàoC.Chúng có màu xanh lục vì chứa nhiều chlorophyllD.Chúng có ở cả tế bào thực vật và động vật Lát kiểm tra lại Câu 38Nhận biếtLục lạp được cấu trúc ngoài cùng là .... bên trong có chất căn bản được gọi là ..... trong đó có một hệ thống túi dẹp có màng được gọi là ... đôi khi xếp chồng chất lên nhau tạo thành các hạt ..A.Hai màng, stroma, thylakoid và granaB.Thylakoid, hai màng, stroma và granaC.Stroma, thylakoid, grana và hai màngD.Hai màng, thylakoid, grana và stroma Lát kiểm tra lại Câu 39Nhận biếtRibosome hiện diện ởA.Tế bào sơ hạchB.Tế bào chân hạchC.Tế bào của nguyên sinh vậtD.Tất cả các loại tế bào nêu trên Lát kiểm tra lại Câu 40Nhận biếtTiêu thể là bào quan?A.Không có màng chứa enzyme tiêu hóa và được tạo ra từ tiêu thể có trướcB.Có màng chứa enzyme tiêu hóa và được tạo ra qua con đường tổng hợpC.Không có màng bên trong chứa enzyme tiêu hóa và được tạo ra từ tiêu thể có trướcD.Có màng bên trong chứa enzyme oxy hóa và được tạo ra qua con đường tổng hợp Lát kiểm tra lại Câu 41Nhận biếtTiêu thể được tạo thành từ ..... và có vai trò trong .....A.Ty thể / sự hô hấp hiếu khíB.Hệ Golgi và lưới nội chất hạt / thủy phân các phân tửC.Hạch nhân / sự tổng hợp ribosomeD.Các vi khuẩn cộng sinh / sự di truyền ngoài nhân Lát kiểm tra lại Câu 42Nhận biếtRibosome được tìm thấy trong?A.Chỉ trong nhân tế bàoB.Trên màng lưới nội chất trơnC.Trong tế bào chấtD.Cả B và C Lát kiểm tra lại Câu 43Nhận biếtBào quan nào không liên quan trực tiếp đến sự nâng đỡ hay vận chuyển?A.Vi sợiB.Vi ốngC.LysosomeD.Vách tế bào Lát kiểm tra lại Câu 44Nhận biếtThành phần của nhân gồm: ..... và ..... ở giữa là ..... Bên trong có chứa ... mang ..... của tế bào, qui định đặc điểm di truyền của thế hệ con cháu. Ngoài ra còn có .... là nơi tổng hợp....A.Bộ gen / hạch nhân / ribosome / màng ngoài / màng trong / vùng ngoại vi / nhiễm sắc thểB.Màng ngoài / vùng ngoại vi / màng trong / nhiễm sắc thể / bộ gen / hạch nhân / ribosomeC.Màng ngoài / màng trong / vùng ngoại vi / nhiễm sắc thể / bộ gen / hạch nhân / ribosomeD.Ribosome / màng ngoài / màng trong / vùng ngoại vi / nhiễm sắc thể / bộ gen / hạch nhân Lát kiểm tra lại Câu 45Nhận biếtCâu nào dưới đây trình bày không đúng về màng nhân?A.Màng nhân gồm hai màng cơ bảnB.Trên màng có các lỗ cho phép các chất qua lạiC.Màng nhân thông với mạng nội chấtD.Màng trong được gấp nếp làm tăng diện tích màng Lát kiểm tra lại Câu 46Nhận biếtVai trò của hạch nhân là?A.Chứa thông tin di truyền của tế bàoB.Biến đổi các sản phẩm tổng hợp từ mạng lưới nội chấtC.Tạo ra thoi vi ống cần cho sự phân bàoD.Tổng hợp thành phần cần cho ribosome Lát kiểm tra lại Câu 47Nhận biếtỞ người loại tế bào nào có chiên mao?A.Tinh trùngB.Bạch cầuC.Hồng cầuD.Trứng Lát kiểm tra lại Câu 48Nhận biếtĐơn vị protein của vi sợi là?A.Actin hình sợiB.Myosin hình cầuC.Tubulin hình sợiD.Tubulin hình cầu Lát kiểm tra lại Câu 49Nhận biếtĐơn vị protein của vi ống là?A.Actin hình sợiB.Myosin hình cầuC.Tubulin hình sợiD.Tubulin hình cầu Lát kiểm tra lại Câu 50Nhận biếtTế bào thực vật được bao quanh bởi: .... và trong cùng làA.Lớp chung / màng sinh chất / lớp sơ cấp / lớp thứ cấpB.Lớp chung / lớp sơ cấp / lớp thứ cấp / màng sinh chấtC.Lớp sơ cấp / lớp thứ cấp / lớp chung / màng sinh chấtD.Màng sinh chất / lớp chung / lớp sơ cấp / lớp thứ cấp Lát kiểm tra lại Câu 51Nhận biếtChiên mao của tế bào sơ hạch và tế bào chân hạch giống nhau về?A.Thành phần hóa họcB.Cấu trúcC.Vị trí trong tế bàoD.Chức năng Lát kiểm tra lại Câu 52Nhận biếtHai tế bào nằm cạnh nhau thông thương với nhau bởi?A.Cầu nối hóa họcB.Cầu nối hydrogenC.Cầu nối kỵ nướcD.Cầu liên bào Lát kiểm tra lại Câu 53Nhận biếtBốn đại phân tử chính trong tế bào?A.Protein, ADN, ARN và steroidB.Monosaccharide, polysaccharide, lipid và proteinC.Protein, acid nucleic, carbohydrate và lipidD.Carbohydrate, saccharide, lipid và protein Lát kiểm tra lại Câu 54Nhận biếtDạng polysaccharide được động vật dùng để dự trữ năng lượng trong tế bào cơ và gan là?A.Tinh bộtB.GlucoseC.GlycogenD.Cellulose Lát kiểm tra lại Câu 55Nhận biếtLipid khác với các đại phân tử sinh học khác vì chúng?A.Có kích thước quá lớnB.Không thực sự là polymerC.Không có hình dạng chuyên biệtD.Không chứa carbon Lát kiểm tra lại Câu 56Nhận biếtThành phần nào dưới đây không có trong màng nguyên sinh?A.Đường deoxyriboseB.PhospholipidC.CholesterolD.Protein Lát kiểm tra lại Câu 57Nhận biếtPhospholipid là một phân tử?A.Có một đầu phosphate ưa nước và một đuôi axit béo kỵ nướcB.Cấu tạo bởi một phân tử glycerol nối với ba axit béoC.Tạo thành một màng không thấm bao quanh tế bàoD.Cấu tạo bởi một phân tử steroid có gắn gốc phosphate Lát kiểm tra lại Câu 58Nhận biếtPhát biểu nào dưới đây không đúng về protein màng?A.Các phân tử protein có thể gắn vào mặt trong của màngB.Phần kỵ nước của protein được vùi trong màngC.Các protein có vai trò đối với tính thấm của màngD.Glycoprotein có các chuỗi carbohydrate hướng về mặt trong của màng Lát kiểm tra lại Câu 59Nhận biếtPhát biểu nào dưới đây không đúng về chức năng protein màng?A.Chúng tạo thành các kênh protein trên màngB.Chúng tham gia vào sự sao chép của vật liệu di truyềnC.Chúng chuyên chở các chất qua màngD.Chúng là thụ thể gắn với các chất chuyên biệt bên ngoài tế bào Lát kiểm tra lại Câu 60Nhận biếtTrong lớp phospholipid kép của màng nguyên sinh?A.Đầu ưa nước có nhóm phosphateB.Đuôi acid béo phân cựcC.Đuôi acid béo có tính ưa nướcD.Các protein chỉ nằm giữa hai lớp phospholipid Lát kiểm tra lại Câu 61Nhận biếtTrên màng tế bào, các phân tử phospholipid sắp xếp thành?A.Một lớp nằm giữa hai lớp proteinB.Hai lớp bao lấy một lớp proteinC.Hai lớp với các đầu phân cực hướng vào nhauD.Hai lớp với các đầu không phân cực hướng vào nhau Lát kiểm tra lại Câu 62Nhận biếtTheo mô hình cấu trúc dòng khảm của Singer và Nicolson thì màng tế bào gồm hai lớp phân tử..... hình thành màng .... Trên đó có các phân tử..... gắn vào theo hai kiều là .... và .... Ngoài ra còn có các chuỗi ..... gắn vào lipid và protein.A.phospholipid / đường / lipid kép / protein / protein hội nhập / protein ngoại viB.phospholipid / lipid kép / protein / protein ngoại vi / protein hội nhập / đườngC.lipid kép / protein / protein hội nhập / protein ngoại vi / phospholipid / đườngD.phospholipid / protein ngoại vi / protein hội nhập / đường / lipid kép / protein Lát kiểm tra lại Câu 63Nhận biếtMàng nguyên sinh không có chức năng nào dưới đây?A.Ngăn cách môi trường trong và ngoài tế bàoB.Kiểm soát sự vận chuyển các phân tử và ion đi vào và ra khỏi tế bàoC.Nhận biết và giao tiếp giữa các tế bào và môD.Tạo ra các protein dùng trong cấu trúc của vách tế bào Lát kiểm tra lại Câu 64Nhận biếtMàng nguyên sinh không có tính chất nào sau đây?A.Tính thẩm chọn lọcB.Thẩm tự do các phân tử nướcC.Thẩm tự do các ionD.Cho phép nước khuếch tán qua màng Lát kiểm tra lại Câu 65Nhận biếtTrên màng nguyên sinh của các tế bào chân hạch, kiểu phân tử có chứa oligosaccharide là?A.GlycolipidB.GlycoproteinC.LipoproteinD.Glycolipid và Glycoprotein Lát kiểm tra lại Câu 66Nhận biếtKhi hai chất khuếch tán tự do qua màng, sự khuếch tán của mỗi chất?A.Theo khuynh độ nồng độ của chất có nồng độ thấp hơnB.Theo khuynh độ nồng độ của chất có nồng độ cao hơnC.Theo khuynh độ nồng độ của riêng nóD.Theo nồng độ tổng cộng trong mỗi ngăn Lát kiểm tra lại Câu 67Nhận biếtSự khuếch tán của nước qua màng tế bào được gọi là?A.Sự vận chuyển thụ độngB.Sự thẩm thấuC.Sự vận chuyển tích cựcD.Sự thẩm tách Lát kiểm tra lại Câu 68Nhận biếtSự khuếch tán của chất tan qua một màng thẩm chọn lọc được gọi là?A.Sự khuếch tánB.Sự thẩm thấuC.Sự thẩm táchD.Sự vận chuyển tích cực Lát kiểm tra lại Câu 69Nhận biếtSự thẩm thấu có liên quan đến?A.Tính thẩm chọn lọc của màngB.Nồng độ các chất hòa tanC.Sự khuếch tán của nước qua màngD.Cả ba yếu tố trên Lát kiểm tra lại Câu 70Nhận biếtKhuếch tán và thẩm thấu là hai quá trình vận chuyển các chất qua màng. Hình thức vận chuyển nào là khuếch tán và thẩm thấu?A.Vận chuyển thụ độngB.Vận chuyển tích cựcC.Xuất bàoD.Nhập bào Lát kiểm tra lại Câu 71Nhận biếtSự khác biệt về nồng độ và điện tích của K⁺ ở hai phía của màng nguyên sinh được gọi là?A.Khuynh độ nồng độB.Khuynh độ hóa điệnC.Khuynh độ điện tíchD.Khuynh độ nồng độ điện tích Lát kiểm tra lại Câu 72Nhận biếtỞ nhiệt độ xác định, áp suất thẩm thấu của một dung dịch thay đổi tùy theo?A.Bản chất của chất tanB.Khối lượng phân tử của chất tanC.Nồng độ của chất tanD.Bản chất, khối lượng phân tử và nồng độ của chất tan Lát kiểm tra lại Câu 73Nhận biếtTrong một ống hình chữ U, nhánh A chứa dung dịch sucrose 0,2 mol và nhánh B chứa một dung dịch glucose 0,2 mol. Hai nhánh được ngăn cách bởi một màng thẩm chọn lọc chỉ cho nước đi qua nhưng không cho sucrose và glucose đi qua. Sau một thời gian, hiện tượng gì xảy ra?A.Không có gì xảy ra vì hai dung dịch là đẳng trương nên lượng nước đi từ A qua B bằng với lượng nước đi từ B qua AB.Dung dịch sucrose là nhược trương và nước sẽ đi từ A qua B vì sucrose đường đối lớn hơn glucose là đường đơn.C.Dung dịch sucrose là ưu trương và nước sẽ đi từ B qua A vì tổng khối lượng sucrose lớn hơn glucoseD.Sau khi sucrose phân li thành hai phân tử đường đơn, lượng nước khuếch tán qua hai phía của màng bằng nhau. Lát kiểm tra lại Câu 74Nhận biếtNồng độ dung dịch trong một tế bào thực vật là 0,8M. Muốn chứng minh hiện tượng co nguyên sinh, phải cho tế bào này vào dung dịch có nồng độ là?A.0,1MB.0,4MC.0,8MD.1M Lát kiểm tra lại Câu 75Nhận biếtKhi cho tế bào vào một dung dịch đăng trương?A.Nước ra khỏi tế bàoB.Nước vào trong tế bàoC.Không có sự di chuyển của nước qua màngD.Nước vào hay ra khỏi tế bào với cùng tốc độ Lát kiểm tra lại Câu 76Nhận biếtKhuếch tán đơn giản và khuếch tán có trợ lực khác nhau là?A.Khuếch tán đơn giản không cần năng lượng, khuếch tán có trợ lực cần năng lượng do ATP cung cấpB.Khuếch tán đơn giản vận chuyển các chất xuôi chiều nồng độ, khuếch tán có trợ lực thì ngược lạiC.Khuếch tán đơn giản không bảo hòa, khuếch tán có trợ lực do số lượng protein màng nên có thể bảo hòaD.Khuếch tán đơn giản chỉ có ở tế bào sơ hạch, khuếch tán có trợ lực chỉ có ở tế bào chân hạch. Lát kiểm tra lại Câu 77Nhận biếtCác kênh protein trên màng còn có tên gọi khác là?A.Các khí khẩuB.Các lỗ trên màngC.Vách tế bàoD.Các túi chuyên chở Lát kiểm tra lại Câu 78Nhận biếtBơm Nat - K⁺ là một thí dụ về?A.Khuếch tán có trợ lựcB.Sự vận chuyển của protein tải cơ độngC.Sự vận chuyển tích cựcD.Sự vận chuyển ion qua kênh có cổng Lát kiểm tra lại Câu 79Nhận biếtBơm là gì?A.Một kiểu kênh khi hoạt động không cần năng lượng nhưng cần khuynh độ nồng độB.Một kiểu kênh khi hoạt động không cần năng lượng nhưng cần phân tử tín hiệuC.Một kênh thực hiện chức năng vận chuyển vật chất qua màngD.Một protein màng, khi hoạt động cần được cung cấp năng lượng Lát kiểm tra lại Câu 80Nhận biếtKênh và bơm trên màng có khác nhau không?A.Không có gì khác nhau, đều là protein màngB.Đều là protein màng, nhưng chức năng khác nhauC.Kênh hoạt động không cần năng lượng còn bơm hoạt động cần năng lượngD.Kênh hoạt động cần năng lượng còn bơm hoạt động không cần năng lượng Lát kiểm tra lại Câu 81Nhận biếtSự nhập bào là một dạng?A.Bài tiếtB.Vận chuyển thụ độngC.Vận chuyển tích cựcD.Khuếch tán đơn giản Lát kiểm tra lại Câu 82Nhận biếtUống nước biển có thể gây nguy hiểm vì?A.Muối trong nước biển có thể làm tăng huyết áp và gây chết do đột quỵB.Muối trong nước biển có quá nhiều iod nên có thể gây ngộ độcC.Nước biển là dung dịch ưu trương so với dịch mô nền làm tế bào mất nướcD.Nước biển là dung dịch đẳng trương so với dịch mô nên gây ra hiện tượng tiêu bào Lát kiểm tra lại Câu 83Nhận biếtNhiễm sắc thể của vi khuẩn?A.Được nén chặt lại trong một cấu trúc gọi là vùng nhânB.Được bao quanh bởi một màng nhânC.Có chứa một lượng lớn nucleosomeD.Khi kéo dài ra sẽ bằng chiều dài của tế bào vi khuẩn Lát kiểm tra lại Câu 84Nhận biếtPhát biểu nào dưới đây không đúng về chu kì của tế bào?A.Một chu kì tế bào gồm thời kì phân chia và kì trung gianB.Sự sao chép của ADN xảy ra vào giai đoạn G1 của chu kìC.Protein histon được tổng hợp chủ yếu trong giai đoạn SD.Protein được tổng hợp trong suốt thời kì trung gian Lát kiểm tra lại Câu 85Nhận biếtSự tăng trưởng của tế bào xảy ra vào giai đoạn nào của chu kì tế bào?A.G1B.SC.G2D.Thời kì phân chia Lát kiểm tra lại Câu 86Nhận biếtTrong chu kì tế bào, chromatid được thành lập?A.Giai đoạn G1B.Giai đoạn SC.Giai đoạn G2D.Trước khi tế bào phân chia Lát kiểm tra lại Câu 87Nhận biếtHistone là ..... thường liên kết chặt chẽ vớiA.Protein có tính acid / ADNB.Protein có tính acid / ARNC.Protein có tính kiềm / ADND.Dẫn xuất của histidine / enzyme Lát kiểm tra lại Câu 88Nhận biếtHàm lượng ADN trong một tế bào trứng của người là 3,3 pg. Hàm lượng ADN trong một tế bào soma ở giai đoạn G2 của chu kì tế bào là bao nhiêu?A.3,3 pgB.6,6 pgC.9,9 pgD.13,2 pg Lát kiểm tra lại Câu 89Nhận biếtSự kiện nào xảy ra trong quá trình nguyên phân?A.Cặp nhiễm sắc thể tương đồng tiếp hợpB.Số nhiễm sắc thể trong mỗi tế bào con giảm đi một nửaC.Các nhiễm sắc thể tương đồng trao đổi đoạnD.Các nhiễm sắc thể đơn phân ly về hai cực tế bào Lát kiểm tra lại Câu 90Nhận biếtỞ tảo và một số loài nấm, tế bào phân chia liên tiếp mà không trải qua kì trung gian. Kết quả là:A.Số lượng nhiễm sắc thể trong mỗi tế bào giảm đi phân nửaB.ADN không có khả năng tự nhân đôiC.Cơ thể gồm nhiều tế bào, đa số không có nhânD.Tạo thành một tế bào lớn có nhiều nhân Lát kiểm tra lại Câu 91Nhận biếtỞ sinh vật chân hạch, chu kì tế bào không có chức năng? A. Trong sinh sản vô tínhA.Trong sự tăng trưởngB.Sửa chữa các cơ quan bị tổn thươngC.Tạo giao tử Lát kiểm tra lại Câu 92Nhận biếtỞ kì trung gian của nguyên phân, khó có thể quan sát được NST dưới kính hiển vi quang học vìA.ADN chưa tự nhân đôiB.Các NST chưa đóng xoắn, có dạng sợi dài và mảnhC.Thoi phân bào kéo chúng về mặt phẳng xích đạoD.Màng nhân biến mất nên các nhiễm sắc thể phân tán khắp nơi Lát kiểm tra lại Câu 93Nhận biếtMột sinh vật được gọi là đơn bội khi?A.Mỗi tế bào của nó có một nhiễm sắc thểB.Mỗi tế bào của nó có một bộ nhiễm sắc thểC.Mỗi tế bào của nó có hai nhiễm sắc thểD.Mỗi tế bào của nó có một nửa nhiễm sắc thể Lát kiểm tra lại Câu 94Nhận biếtSự kiện nào dưới đây chỉ xảy ra trong giảm phân mà không xảy ra trong nguyên phân?A.Các NST kép di chuyển về hai cực tế bàoB.Các NST đóng xoắn, dày lên và đã nhân đôiC.Các NST đơn phân ly về hai cực của tế bàoD.Màng nhân và hạch nhân biến mất Lát kiểm tra lại Câu 95Nhận biếtChức năng của giảm phân làA.Tạo ra các bản sao chính xác của tế bào bố mẹB.Tạo ra một tế bào con có số lượng NST gấp đôi tế bào bố mẹC.Tạo ra bốn tế bào con có số NST giống của tế bào bố mẹD.Tạo ra các tế bào con có số NST giảm một nửa so với tế bào bố mẹ Lát kiểm tra lại Câu 96Nhận biếtCâu nào dưới đây trình bày không đúng về giảm phân?A.Giảm phân xảy ra trong tế bào sinh giao tửB.Giảm phân tạo ra bốn tế bào đơn bộiC.Trong giảm phân các NST không trao đổi vật chất di truyềnD.Trong giảm phân có sự phân li của hai NST trong mỗi cặp tương đồng Lát kiểm tra lại Câu 97Nhận biếtNếu trong một tế bào ở kì trước I của giảm phân có 8 NST thì số lượng NST trong mỗi tế bào ở cuối kì sau II là bao nhiêu?A.2B.4C.8D.12 Lát kiểm tra lại Câu 98Nhận biếtSự kiện nào dưới đây không xảy ra trong giảm phân?A.ADN sao chép giữa các lần phân chia của tế bàoB.Mỗi NST đã nhân đôi khi bước vào kì trướcC.Các NST tương đồng trao đổi đoạn với nhauD.Các NST đơn phân ly về hai cực của tế bào Lát kiểm tra lại Câu 99Nhận biếtSự tái tổ hợp di truyền xảy ra trong?A.Nguyên phânB.Giảm phân IC.Giảm phân IID.Cả ba đáp án trên đều sai Lát kiểm tra lại Câu 100Nhận biếtMột tế bào có 32 NST giảm phân, trong một nhân kì cuối I có bao nhiêu NST?A.8B.16C.32D.64 Lát kiểm tra lại Câu 101Nhận biếtTrong kì sau II của giảm phân?A.Nhân được thành lập trở lạiB.Các tế bào đơn bội được hình thànhC.Các NST của mỗi cặp tương đồng phân ly về hai cực tế bàoD.Các chromatid của mỗi nhiễm sắc thể kép phân ly về hai cực tế bào Lát kiểm tra lại Câu 102Nhận biếtSự hình thành giao tử đực ở cây có hoa diễn ra như thế nào?A.Tế bào mẹ giảm phân cho 4 tiểu bào tử — 1 tiểu bào tử nguyên phân 1 lần cho 1 hạt phấn chứa 1 tế bào sinh sản và 1 tế bào ống phấn — Tế bào sinh sản giảm phân tạo 4 giao tử đực.B.Tế bào mẹ nguyên phân hai lần cho 4 tiểu bào tử — 1 tiểu bào tử nguyên phân 1 lần cho 1 hạt phấn chứa 1 tế bào sinh sản và 1 tế bào ống phấn — Tế bào sinh sản nguyên phân 1 lần tạo 2 giao tử đực.C.Tế bào mẹ giảm phân cho 4 tiểu bào tử — 1 tiểu bào tử nguyên phân 1 lần cho 2 hạt phấn chứa 1 tế bào sinh sản và 1 tế bào ống phấn — Tế bào sinh sản nguyên phân 1 lần tạo 2 giao tử đực.D.Tế bào mẹ giảm phân cho 4 tiểu bào tử — Mỗi tiểu bào tử nguyên phân 1 lần cho 1 hạt phấn chứa 1 tế bào sinh sản và 1 tế bào ống phấn — Tế bào sinh sản nguyên phân một lần tạo 2 giao tử đực. Lát kiểm tra lại Câu 103Nhận biếtSinh sản bào tử có ở những ngành thực vật nào?A.Rêu, hạt trần.B.Rêu, quyết.C.Quyết, hạt kín.D.Quyết, hạt trần. Lát kiểm tra lại Câu 104Nhận biếtĐa số cây ăn quả được trồng trọt mở rộng bằng.A.Gieo từ hạt.B.Ghép cành.C.Giâm cành.D.Chiết cành. Lát kiểm tra lại Câu 105Nhận biếtSinh sản vô tính là:A.Tạo ra cây con giống cây mẹ, có sự kết hợp giữa giao tử đực và cái.B.Tạo ra cây con giống cây mẹ, không có sự kết hợp giữa giao tử đực và cái.C.Tạo ra cây con giống bố mẹ, có sự kết hợp giữa giao tử đực và cái.D.Tạo ra cây con mang những tính trạng giống và khác cây mẹ, không có sự kết hợp giữa giao tử đực và cái. Lát kiểm tra lại Câu 106Nhận biếtNhững cây ăn quả lâu năm người ta thường chiết cành là vìA.Dễ trồng và ít công chăm sóc.B.Dễ nhân giống nhanh và nhiều.C.Để tránh sâu bệnh gây hại.D.Rút ngắn thời gian sinh trưởng, sớm thu hoạch và biết trước đặc tính của quả. Lát kiểm tra lại Câu 107Nhận biếtTrong thiên nhiên cây tre sinh sản bằng:A.Rễ phụ.B.LóngC.Thân rễ.D.Thân bò. Lát kiểm tra lại Câu 108Nhận biếtSinh sản bào tử là:A.Tạo ra thế hệ mới từ bào tử được phát sinh ở những thực vật có xen kẽ thế hệ thể bào tử và giao tử thể.B.Tạo ra thế hệ mới từ bào tử được phát sinh do nguyên phân ở những thực vật có xen kẽ thế hệ thể bào tử và giao tử thể.C.Tạo ra thế hệ mới từ bào tử được phát sinh do giảm phân ở pha giao tử thể của những thực vật có xen kẽ thế hệ thể bào tử và giao tử thể.D.Tạo ra thế hệ mới từ hợp tử được phát sinh ở những thực vật có xen kẽ thế hệ thể bào tử và giao tử thể. Lát kiểm tra lại Câu 109Nhận biếtĐặc điểm của bào tử là:A.Mang bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội và hình thành cây đơn bội.B.Mang bộ nhiễm sắc thể đơn bội và hình thành cây lưỡng bội.C.Mang bộ nhiễm sắc thể đơn bội và hình thành cây đơn bội.D.Mang bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội và hình thành cây lưỡng bội. Lát kiểm tra lại Câu 110Nhận biếtĐặc điểm nào không phải là ưu thế của sinh sản hữu tính so với sinh sản vô tính ở thực vật?A.Có khả năng thích nghi với những điều kiện môi trường biến đổi.B.Tạo được nhiều biến dị làm nguyên liệu cho quá trình chọn giống và tiến hóa.C.Duy trì ổn định những tính trạng tốt về mặt di truyền.D.Là hình thức sinh sản phổ biến. Lát kiểm tra lại Câu 111Nhận biếtSinh sản hữu tính ở thực vật làA.Sự kết hợp có chọn lọc của hai giao tử đực và giao tử cái tạo nên hợp tử phát triển thành cơ thể mới.B.Sự kết hợp ngẫu nhiên giữa hai giao tử đực và giao tử cái tạo nên hợp tử phát triển thành cơ thể mới.C.Sự kết hợp có chọn lọc của giao tử cái và nhiều giao tử đực tạo nên hợp tử phát triển thành cơ thể mới.D.Sự kết hợp ngẫu nhiên của giao tử cái và nhiều giao tử đực tạo nên hợp tử phát triển thành cơ thể mới. Lát kiểm tra lại Câu 112Nhận biếtKết quả của giảm phân là từ 1 tế bào sinh dục sơ khai tạo ra:A.2 tế bào con đều lưỡng bộiB.2 tế bào con đều đơn bộiC.4 tế bào con đều đơn bộiD.4 tế bào con đều lưỡng bội Lát kiểm tra lại Câu 113Nhận biếtSự phát sinh giao tử đực ở động vật là:A.Tế bào sinh tinh giảm phân cho 4 tinh bào, cả 4 tinh bào này đều biến thành tinh trùng.B.Tế bào sinh tinh giảm phân cho 4 tinh tử, cả 4 tinh tử này đều biến thành tinh trùng.C.Tế bào sinh tinh nguyên phân cho 4 tinh tử, cả 4 tinh tử này đều biến thành tinh trùng.D.Tế bào sinh tinh nguyên phân cho 4 tinh bào, cả 4 tinh bào này đều biến thành tinh trùng. Lát kiểm tra lại Câu 114Nhận biếtCơ thể sinh dưỡng của cây rêu là:A.Cơ thể lưỡng bội, không có rễ, thân, lá chính thức.B.Cơ thể lưỡng bội, có rễ, thân, lá chính thức.C.Cơ thể đơn bội, có rễ, thân, lá chính thức.D.Cơ thể đơn bội, không có rễ, thân, lá chính thức. Lát kiểm tra lại Câu 115Nhận biếtQuá trình phát sinh giao tử cái ở động vật có vú là:A.Tế bào sinh trứng nguyên phân cho 4 noãn bào.B.Tế bào sinh trứng giảm phân cho 4 noãn bào.C.Tế bào sinh trứng giảm phân cho 1 tế bào trứng và 3 thể định hướng.D.Tế bào sinh trứng nguyên phân cho 1 tế bào trứng và 3 thể định hướng. Lát kiểm tra lại Câu 116Nhận biếtNhững thực vật có hoa nào dưới đây là thực vật thụ phấn nhờ gió?A.Lúa, ngô, bưởi.B.Lúa, đào, mướp.C.Lúa, ngô, thông.D.Lúa, ngô, cà phê. Lát kiểm tra lại Câu 117Nhận biếtKhi hoa đã nở sự hình thành hạt phấn có sự tham gia trực tiếp của các quá trình nào?A.Giảm phân và nguyên phân.B.Nguyên phân và thụ tinh.C.Giảm phân và thụ tinh.D.Nguyên phân, thụ tinh và giảm phân. Lát kiểm tra lại Câu 118Nhận biếtTrong một đơn vị giao phối (quần thể giao phối), tỉ lệ số hợp tử đực có thể được dự đoán là?A.1/3B.1/4C.1/2D.2/3 Lát kiểm tra lại Câu 119Nhận biếtQuần thể của loài gồm:A.Các cá thể thuộc loài đó sống trong một khoảng không gian nhất định, có khả năng sinh sản tạo ra thế hệ mới hữu thụ.B.Các cá thể thuộc loài đó sống trong một khoảng không gian nhất định, không có khả năng sinh sản tạo ra thế hệ mới hữu thụ.C.Các cá thể sống trong một không gian nhất định, có khả năng sinh sản tạo ra thế hệ mới hữu thụ.D.Các cá thể có khả năng sinh sản tạo ra thế hệ mới hữu thụ. Lát kiểm tra lại Câu 120Nhận biếtCác loài có đặc điểm nào dưới đây được xem là cùng một quần thể?A.Sống trong cùng một môi trường, giao phối tự do với nhau, sinh ra thế hệ con cháu hữu thụ.B.Có khả năng giao phối với nhau, sinh ra con cháu hữu thụ.C.Các cá thể sinh ra con cháu hữu thụ và giống hệt bố mẹ.D.Có khả năng sinh ra thế hệ con cháu giống hệt bố mẹ. Lát kiểm tra lại Số câu đã làm0/120|Thời gian còn lại--:--NỘP BÀI