Trắc nghiệm Sinh học đại cương Y Hà Nội – Đề số 6 Trắc nghiệm Sinh học đại cương Y Hà Nội – Đề số 6 50 câu hỏi 30 phút Sinh học đại cươngBẮT ĐẦU LÀM BÀITrắc nghiệm Sinh học đại cương Y Hà Nội – Đề số 6 50 câu hỏi 30 phút Sinh học đại cươngPHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.Câu 1Nhận biếtĐặc điểm kháng nguyên vỏ của vi khuẩn:A.Có tính kháng nguyên mạnhB.Có tính kháng nguyên yếuC.Bao bên ngoài vách tế bào nên có tính kháng nguyên đa đặc hiệuD.Bản chất hóa học là phức hợp lipopolysaccharit Lát kiểm tra lại Câu 2Nhận biếtĐặc điểm các kháng nguyên hòa tan của virus:A.Là những thành phần của hạt virus đã được tách ra trong quá trình sản xuất vac-xinB.Là các ngoại độc tố của virus tổng hợp ra trong quá trình nhân lênC.Các kháng nguyên này ít có giá trị trong chẩn đoán và sản xuất vac-xinD.Các kháng nguyên này rất có giá trị trong chẩn đoán và sản xuất vac-xin Lát kiểm tra lại Câu 3Nhận biếtĐặc điểm kháng nguyên acid nucleic của virus:A.Acid nucleic là những kháng nguyên hoàn toànB.Acid nucleic là những kháng nguyên không hoàn toànC.Nucleoprotein là những kháng nguyên không hoàn toànD.Kháng nguyên nucleoprotein có ở những virus có cấu trúc đối xứng khối Lát kiểm tra lại Câu 4Nhận biếtĐặc điểm cơ chế thuốc kháng sinh ức chế sinh tổng hợp protein vi khuẩn:A.Điểm tác động là tiểu phần 50SB.Điểm tác động là váchC.Điểm tác động là màng nguyên tươngD.Điểm tác động là ADN Lát kiểm tra lại Câu 5Nhận biếtCơ chế đề kháng thuốc kháng sinh là do:A.Vi khuẩn làm tăng tính thấm của màng nguyên tươngB.Vi khuẩn làm mất đích tác động của thuốcC.Vi khuẩn tạo ra các isoenzym không có ái lực với thuốc nữaD.Vi khuẩn ức chế sinh tổng hợp acid nucleic Lát kiểm tra lại Câu 6Nhận biếtKháng sinh đồ là kỹ thuật:A.Xác định độ nhạy cảm của vi khuẩn với kháng sinhB.Xác định độ nhạy cảm của kháng sinh với vi khuẩnC.Xác định vi khuẩn gây bệnh sau khi phân lập, định danh vi khuẩnD.Xác định nồng độ kháng thuốc kháng sinh của vi khuẩn Lát kiểm tra lại Câu 7Nhận biếtBiện pháp hạn chế gia tăng vi khuẩn kháng kháng sinh:A.Chọn lựa kháng sinh theo chẩn đoán lâm sàngB.Tăng liều lượng kháng sinhC.Chỉ dùng kháng sinh để điều trị khi có dấu hiệu nhiễm trùngD.Dùng kháng sinh đủ liều lượng, thời gian Lát kiểm tra lại Câu 8Nhận biếtMột số khái niệm về nhiễm trùng:A.Nhiễm trùng là sự xâm nhập vào mô của các vi sinh vật gây bệnhB.Nhiễm trùng là sự xâm nhập vào cơ thể của các vi sinh vậtC.Nhiễm trùng mạn tính: do một số virus, thời gian ủ bệnh kéo dàiD.Nhiễm trùng tiềm tàng: không có dấu hiệu lâm sàng, không tìm thấy vi sinh vật gây bệnh Lát kiểm tra lại Câu 9Nhận biếtCác thành phần bề mặt của vi khuẩn tham gia bám đặc hiệu vào tế bào là:A.FibrinB.PiliC.Lipopolysaccharit bề mặtD.Các phân tử bám khác như lipoprotein bề mặt màng tế bào Lát kiểm tra lại Câu 10Nhận biếtYếu tố độc lực chính quyết định sự nhiễm trùng là:A.Độc tố của vi khuẩnB.Một số enzym ngoại bào của vi khuẩnC.Sự xâm nhập và sinh sản của vi khuẩnD.Sự bám vào tế bào của vi khuẩn Lát kiểm tra lại Câu 11Nhận biếtNgoại độc tố có tính chất:A.Độc lực: Không độc bằng nội độc tốB.Bản chất: LipopolysaccharitC.Chịu nhiệt caoD.Tính kháng nguyên mạnh Lát kiểm tra lại Câu 12Nhận biếtNội độc tố có tính chất:A.Là chất độc do vi khuẩn tiết ra trong quá trình phát triểnB.Có ở các vi khuẩn Gram dươngC.Bản chất: LipopolysaccharitD.Tính kháng nguyên mạnh Lát kiểm tra lại Câu 13Nhận biếtĐặc điểm nhân lên của virus:A.Chỉ nhân lên được trong tế bào sốngB.Chỉ nhân lên được trong tế bào sống cảm thụC.Chỉ nhân lên được trong cơ thể sốngD.Có thể nhân lên được trong môi trường nhân tạo chuyên biệt Lát kiểm tra lại Câu 14Nhận biếtĐặc điểm của interferon:A.Bản chất là kháng thể dịch thểB.Bản chất là lipo-polysaccharitC.Có tác dụng ức chế hoạt động của ARN vận chuyển của virusD.Có tác dụng ức chế hoạt động của ARN thông tin của virus Lát kiểm tra lại Câu 15Nhận biếtTính đặc hiệu kháng nguyên vách (O) của vi khuẩn Gram dương được quyết định bởi:A.Thành phần peptidoglycanB.Thành phần acid techoic và protein M hay protein AC.Thành phần peptidoglycan và polysaccharitD.Tùy mỗi loại vi khuẩn mà một trong các thành phần trên quyết định tính đặc hiệu kháng nguyên thân Lát kiểm tra lại Câu 16Nhận biếtKháng nguyên enzym của vi khuẩn có đặc điểm:A.Là nhóm enzym nội bàoB.Là enzym độc lực của nhóm enzym ngoại bàoC.Bản chất là phức hợp lipid-polysaccharit nên tính sinh miễn dịch yếuD.Bản chất là ngoại độc tố nên tính sinh miễn dịch cao Lát kiểm tra lại Câu 17Nhận biếtKháng nguyên enzym của vi khuẩn có đặc điểm:A.Là các polipeptid hoặc phức hợp protid nên tính kháng nguyên mạnhB.Là các chuỗi ngắn polysaccharit nên tính kháng nguyên yếuC.Độc lực mạnh nên không thể dùng trong điều trị một số bệnhD.Độc lực mạnh nên được sử dụng trong chẩn đoán một số bệnh Lát kiểm tra lại Câu 18Nhận biếtĐặc điểm kháng nguyên vỏ của vi khuẩn:A.Bản chất hóa học là polypeptid hoặc polysaccharitB.Vỏ chỉ có ở vi khuẩn Gram dươngC.Kích thích cơ thể sinh miễn dịch mạnh do bản chất là polypeptidD.Gây được miễn dịch nhưng yếu do bản chất là lipid Lát kiểm tra lại Câu 19Nhận biếtĐặc điểm vỏ của vi khuẩn:A.Quan sát được vỏ khi nhuộm bằng phương pháp nhuộm GramB.Là một lớp nhầy, lỏng lẻo, không rõ rệt bao bên ngoài vách của một số vi khuẩnC.Chỉ có ở những vi khuẩn Gram âmD.Chỉ có ở những vi khuẩn không có vách Lát kiểm tra lại Câu 20Nhận biếtBản chất hóa học của vỏ vi khuẩn có hai loại:A.Polypeptid hoặc lipoproteinB.Polysaccharit hoặc proteinC.Polypeptid hoặc polysaccharitD.Protein hoặc lipoprotein Lát kiểm tra lại Câu 21Nhận biếtĐặc điểm vỏ của vi khuẩn:A.Là một kháng nguyên hoàn toànB.Có tính kháng nguyên nhưng yếuC.Có thể chế thành giải độc tố do bản chất là proteinD.Không thể chế thành vac-xin do không gây được miễn dịch Lát kiểm tra lại Câu 22Nhận biếtVỏ của một số vi khuẩn có tác dụng chống lại sự thực bào do:A.Có lớp vỏ dày nên đại thực bào không tiêu diệt được vi khuẩnB.Có khả năng tiết ra độc tố tiêu diệt đại thực bàoC.Làm tăng sự opsonin hóa giúp vi khuẩn tồn tạiD.Có khả năng bão hòa sự opsonin hóa giúp vi khuẩn tồn tại Lát kiểm tra lại Câu 23Nhận biếtLipopolysaccharit của vi khuẩn không được sử dụng để sản xuất thành vac-xin vì:A.Có tính độc cao nên gây nguy hiểm cho cơ thểB.Là một kháng nguyên không hoàn toàn nên tính sinh miễn dịch yếuC.Kháng thể được tạo ra bởi kháng nguyên này mang tính đa đặc hiệuD.Không có tính đặc hiệu kháng nguyên riêng Lát kiểm tra lại Câu 24Nhận biếtĐặc điểm vỏ của vi khuẩn:A.Tất cả mọi vi khuẩn đều có vỏB.Chỉ trực khuẩn Gram âm mới có vỏC.Tất cả vi khuẩn có vỏ đều là vi khuẩn gây bệnhD.Một số vi khuẩn có thể có vỏ hoặc mất vỏ trong quá trình phát triển Lát kiểm tra lại Câu 25Nhận biếtĐặc điểm lông của vi khuẩn:A.Tất cả các vi khuẩn đều có lôngB.Lông giúp cho vi khuẩn bám được lên bề mặt tế bàoC.Lông được tạo thành bởi các protein sợiD.Là một bán kháng nguyên do bản chất là các sợi polysaccharit trùng hợp Lát kiểm tra lại Câu 26Nhận biếtĐặc điểm lông của vi khuẩn:A.Là một kháng nguyên hoàn toànB.Là một bán kháng nguyênC.Không có vai trò kháng nguyênD.Là cầu giao phối giúp cho vi khuẩn truyền các yếu tố di truyền Lát kiểm tra lại Câu 27Nhận biếtTính chất sau không phải là đặc điểm của lông vi khuẩn:A.Lông mọc từ nguyên sinh chất của tế bào vi khuẩnB.Lông được tổng hợp từ các acid amin dạng DC.Chỉ những vi khuẩn có lông mới di động đượcD.Kháng nguyên lông được dùng để phân loại một số vi khuẩn Lát kiểm tra lại Câu 28Nhận biếtKháng nguyên hòa tan của virus là những kháng nguyên thu được từ nuôi cấy tế bào nhiễm virus:A.Sau khi đã loại bỏ virus và nước nuôi cấy virusB.Sau khi đã loại bỏ các thành phần của tế bàoC.Sau khi đã loại bỏ virus và các thành phần của tế bàoD.Sau khi đã loại bỏ nước nuôi cấy virus và các thành phần của tế bào Lát kiểm tra lại Câu 29Nhận biếtĐặc điểm tính kháng nguyên của các thành phần hạt virion:A.Vỏ capsid có tính kháng nguyên đặc hiệu nhấtB.Vỏ envelop có tính kháng nguyên đặc hiệu nhấtC.Acid nucleic không có tính kháng nguyênD.Acid nucleic có tính kháng nguyên cao Lát kiểm tra lại Câu 30Nhận biếtĐặc điểm kháng nguyên của vỏ capsid của virus:A.Bản chất vỏ capsid là lipoprotein nên có tính kháng nguyên caoB.Chứa phần lớn protein của virus nên là những kháng nguyên quan trọngC.Là một phức hợp kháng nguyên nucleoproteinD.Là một phức hợp kháng nguyên glucoprotein Lát kiểm tra lại Câu 31Nhận biếtĐặc điểm kháng nguyên của vỏ envelop của virus:A.Bản chất vỏ là lipoprotein nên tính kháng nguyên không mạnhB.Bản chất vỏ là glycoprotein nên tính kháng nguyên không mạnhC.Vỏ có thể là lipoprotein hoặc glycoproteinD.Vỏ có chứa các kháng nguyên đặc hiệu hemaglutinin và neraminidase Lát kiểm tra lại Câu 32Nhận biếtĐặc điểm kháng nguyên của vỏ envelop của virus:A.Các gai nhú trên vỏ là những kháng nguyên quan trọng trong chẩn đoánB.Các gai nhú trên vỏ là những kháng nguyên ít có giá trị trong chẩn đoánC.Các gai nhú trên vỏ có tác dụng giúp virus di chuyển trong gian bàoD.Các gai nhú trên vỏ có tác dụng giúp virus xâm nhập vào tế bào Lát kiểm tra lại Câu 33Nhận biếtCầu khuẩn là:A.Những vi khuẩn hình cầu.B.Những vi khuẩn hình cầu hoặc tương đối giống hình cầu.C.Có đường kính trung bình khoảng 1nm.D.Sắp xếp thành từng đám hay rải rác. Lát kiểm tra lại Câu 34Nhận biếtĐặc điểm màng nguyên sinh của tế bào vi khuẩn:A.Có tính thẩm thấu chọn lọc và vận chuyển điện tửB.Là nơi tổng hợp ngoại độc tố của vi khuẩnC.Là nơi tổng hợp các ribosom cho tế bàoD.Là nơi bám của các lông của vi khuẩn Lát kiểm tra lại Câu 35Nhận biếtChức năng của vách vi khuẩn:A.Thẩm thấu chọn lọc và vận chuyển các chất hòa tan.B.Là nơi tập trung của các men chuyển hóa và hô hấp.C.Tham gia tổng hợp các enzym ngoại bào.D.Mang những kháng nguyên quan trọng của vi khuẩn. Lát kiểm tra lại Câu 36Nhận biếtĐặc điểm hô hấp của vi khuẩn:A.Hô hấp kỵ khí: chất nhận điện tử cuối cùng là ion.B.Hô hấp hiếu khí: O2 là chất nhận điện tử cuối cùng.C.Hô hấp hiếu kị khí tùy ngộ: chất nhận điện tử cuối cùng là một chất vô cơ.D.Hô hấp hiếu kị khí tùy ngộ: chất nhận điện tử cuối cùng là một chất vô cơ hoặc hữu cơ. Lát kiểm tra lại Câu 37Nhận biếtĐặc điểm sinh sản và phát triển của vi khuẩn:A.Đa số vi khuẩn sinh sản theo kiểu nảy chồi.B.Đa số vi khuẩn sinh sản theo kiểu trực phân.C.Khuẩn lạc là một tế bào vi khuẩn thuần khiết.D.Hình dạng khuẩn lạc chính là hình dạng của vi khuẩn. Lát kiểm tra lại Câu 38Nhận biếtCác tính chất của đột biến vi khuẩn có đặc điểm:A.Hiếm: tần suất đột biến từ 10^6-10^11.B.Độc lập và đặc hiệu: di truyền cho thế hệ sau.C.Ngẫu nhiên: đột biến tính chất này không ảnh hưởng đến đột biến tính chất khác.D.Vững bền: đặc tính đột biến di truyền cho thế hệ sau. Lát kiểm tra lại Câu 39Nhận biếtCác phương thức vận chuyển di truyền:A.Tiếp hợp: là sự vận chuyển một đoạn AND của vi khuẩn cho nạp vào vi khuẩn nhận nhờ sự có mặt của phage.B.Tải nạp: là sự vận chuyển chất liệu di truyền từ vi khuẩn cho sang vi khuẩn nhận nhờ sự có mặt của phage.C.Biến nạp: là sự vận chuyển chất liệu di truyền từ vi khuẩn đực sang vi khuẩn cái khi hai vi khuẩn tiếp xúc với nhau.D.Tải nạp chung hoàn chỉnh: đoạn gien của vi khuẩn cho mang sang nằm tự do trong bào tương vi khuẩn nhận. Lát kiểm tra lại Câu 40Nhận biếtCấu tạo plasmid của tế bào vi khuẩn:A.Là những phân tử AND nhỏ.B.Là những phân tử AND dạng vòng tròn.C.Là những phân tử AND dạng vòng tròn nằm ngoài nhiễm sắc thể.D.Plasmid chỉ nhân lên được cùng với sự nhân lên của tế bào. Lát kiểm tra lại Câu 41Nhận biếtTrên môi trường đặc, khuẩn lạc của trực khuẩn đường ruột có đặc điểm:A.Dạng S: khuẩn lạc tròn, bờ không đều, mặt khôB.Dạng R: khuẩn lạc xù xì, mặt bóng, dẹtC.Dạng M: khuẩn lạc nhầy, trơn, tròn, lồi, bóngD.Đa số khuẩn lạc phát triển nhanh sau 24 - 48 giờ Lát kiểm tra lại Câu 42Nhận biếtĐặc điểm kháng nguyên O của vi khuẩn đường ruột:A.Là kháng nguyên bề mặt của vi khuẩnB.Chịu nhiệt kémC.Bản chất là phức hợp lipopolysaccharitD.Bản chất là phức hợp protein-polyosid-lipid Lát kiểm tra lại Câu 43Nhận biếtĐặc điểm sau không phải của họ vi khuẩn đường ruột:A.H2S (+/-) khi chuyển hóa một số chất có lưu huỳnhB.Bị ức chế trên môi trường Mac conkey bởi mậtC.Không sinh nha bàoD.Một số loài hình thể không ổn định khi nuôi cấy trong điều kiện đặc biệt Lát kiểm tra lại Câu 44Nhận biếtĐặc điểm phát triển của họ vi khuẩn đường ruột trên môi trường lỏng:A.Vi khuẩn phát triển nhanh, làm đục môi trườngB.Vi khuẩn phát triển nhanh, tạo váng trên bề mặt môi trườngC.Vi khuẩn hiếu khí tuyệt đối nên tạo váng trên bề mặt môi trườngD.Vi khuẩn phát triển nhanh nên hay lắng cặn làm cho môi trường trong Lát kiểm tra lại Câu 45Nhận biếtTrong bệnh sốt thương hàn, bệnh nhân sốt cao li bì là do:A.Vi khuẩn xâm nhập vào máu gây tình trạng nhiễm khuẩn thuyếtB.Vi khuẩn vào máu kích thích trung tâm thần kinh thực vật ở nãoC.Nội độc tố tác động trung tâm thần kinh thực vật ở não thất baD.Ngoại độc tố tác động trung tâm thần kinh thực vật ở não thất ba Lát kiểm tra lại Câu 46Nhận biếtTrong bệnh sốt thương hàn, vi khuẩn có thể cư trú tại các cơ quan dẫn đến tình trạng người lành mang bệnh, hay gặp nhất là các cơ quan:A.Thận, bàng quangB.Gan, mật, mảng payerC.Bàng quang, mậtD.Mảng payer, đại tràng Lát kiểm tra lại Câu 47Nhận biếtTrong chẩn đoán trực tiếp bệnh thương hàn, tùy theo giai đoạn tiến triển của bệnh để lấy bệnh phẩm, là:A.Cấy máu ở tuần đầu khi mới phát bệnh cho tỷ lệ dương tính caoB.Cấy phân ở tuần đầu khi mới phát bệnh cho tỷ lệ dương tính caoC.Cấy nước tiểu ở tuần đầu khi mới phát bệnh cho tỷ lệ dương tính caoD.Cấy máu từ ngày 12-14 của bệnh trở đi mới cho tỷ lệ dương tính cao Lát kiểm tra lại Câu 48Nhận biếtTrong bệnh thương hàn, thời gian sớm nhất xuất hiện các kháng thể trong máu có thể phát hiện thấy trong thử nghiệm Widal là:A.Kháng thể O xuất hiện sau 12 - 14 ngàyB.Kháng thể O xuất hiện sau 2 - 4 ngàyC.Kháng thể H xuất hiện sau 7 - 10 ngàyD.Kháng thể H xuất hiện sau 12 - 14 ngày Lát kiểm tra lại Câu 49Nhận biếtVi khuẩn Chlamydia bắt buộc phải sống ký sinh nội bào vì:A.Không có enzym nội bào nên không tự chuyển hoá, trao đổi chấtB.Không có enzym ngoại bào nên không tự chuyển hoá, trao đổi chấtC.Không có khả năng tạo ATP bằng hiện tượng oxy hóaD.Không có vách nên không thể tồn tại ngoài môi trường Lát kiểm tra lại Câu 50Nhận biếtĐặc điểm sinh vật học của vi khuẩn lao:A.Trực khuẩn ngắn, Gram âmB.Trực khuẩn mảnh, đôi khi phân nhánhC.Di động (+), không sinh nha bàoD.Trong điều kiện không thuận lợi có thể sinh nha bào Lát kiểm tra lại Số câu đã làm0/50|Thời gian còn lại--:--NỘP BÀI