Trắc nghiệm Sinh học lớp 8 – Bài 42: Ứng dụng sinh học và bảo vệ sức khỏe Trắc nghiệm Sinh học lớp 8 – Bài 42: Ứng dụng sinh học và bảo vệ sức khỏe 25 câu hỏi 30 phút Sinh học 8BẮT ĐẦU LÀM BÀITrắc nghiệm Sinh học lớp 8 – Bài 42: Ứng dụng sinh học và bảo vệ sức khỏe 25 câu hỏi 30 phút Sinh học 8PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.Câu 1Nhận biếtỨng dụng của sinh học nhằm mục đích:A.Giải tríB.Làm thí nghiệmC.Phục vụ đời sống và bảo vệ sức khỏe con ngườiD.Gây đột biến Lát kiểm tra lại Câu 2Nhận biếtKiến thức di truyền học giúp chúng ta:A.Biết cách sinh sảnB.Phát hiện và phòng ngừa bệnh di truyềnC.Học môn Toán tốt hơnD.Thay đổi giới tính Lát kiểm tra lại Câu 3Nhận biếtMột ứng dụng của sinh học trong y học là:A.Làm phim hoạt hìnhB.Dạy học onlineC.Sản xuất vắc-xin và thuốc chữa bệnhD.Xây nhà Lát kiểm tra lại Câu 4Nhận biếtCông nghệ sinh học có thể giúp sản xuất:A.Đá xây dựngB.NhômC.Enzim, insulin, kháng sinhD.Nhựa Lát kiểm tra lại Câu 5Nhận biếtCông nghệ gen là:A.Phát triển máy tínhB.Công nghệ sử dụng gen để cải tiến giống và chữa bệnhC.Làm phim 3DD.Đào tạo giáo viên Lát kiểm tra lại Câu 6Nhận biếtDi truyền học được ứng dụng trong chọn giống bằng cách:A.Dùng thuốc hóa họcB.Đào tạo lại genC.Lai tạo và chọn lọc giống ưu túD.Thay đổi màu sắc Lát kiểm tra lại Câu 7Nhận biếtSản phẩm nào sau đây là kết quả của công nghệ sinh học?A.Quạt máyB.Vắc-xin viêm gan BC.Gạch menD.Bàn ghế gỗ Lát kiểm tra lại Câu 8Nhận biếtỨng dụng sinh học giúp phát hiện sớm:A.Bệnh cảm cúmB.Một số bệnh di truyền và ung thưC.Đau răngD.Viêm da Lát kiểm tra lại Câu 9Nhận biếtViệc bảo vệ môi trường góp phần:A.Tăng số ca bệnhB.Nâng cao sức khỏe con ngườiC.Gây ô nhiễmD.Phát triển dịch bệnh Lát kiểm tra lại Câu 10Nhận biếtYếu tố quan trọng trong phòng bệnh là:A.Đợi đến khi bệnh nặng mới chữaB.Dự phòng và khám định kỳC.Chỉ uống thuốc khi đauD.Không cần khám sức khỏe Lát kiểm tra lại Câu 11Nhận biếtTrong công nghệ sinh học, gen thường được chuyển vào:A.ĐấtB.Tế bào thần kinhC.Tế bào vi khuẩn hoặc tế bào động vậtD.Tế bào chết Lát kiểm tra lại Câu 12Nhận biếtSản phẩm công nghệ sinh học có thể thay thế:A.Điện thoạiB.Một số loại thuốc hóa dượcC.Sách vởD.Máy tính Lát kiểm tra lại Câu 13Nhận biếtViệc ăn uống đủ chất giúp:A.Tăng cân nhanhB.Tăng sức đề kháng và phát triển cơ thểC.Không bị đóiD.Làm đẹp Lát kiểm tra lại Câu 14Nhận biếtGiấc ngủ đóng vai trò:A.Làm đẹp daB.Tạo cảm giác noC.Giúp cơ thể phục hồi và phát triểnD.Tăng chiều cao ngay lập tức Lát kiểm tra lại Câu 15Nhận biếtThói quen vệ sinh cá nhân giúp:A.Gây bệnhB.Ngăn ngừa vi khuẩn và bảo vệ sức khỏeC.Gây dị ứngD.Mất sức Lát kiểm tra lại Câu 16Nhận biếtTập thể dục đều đặn có tác dụng:A.Gây đau cơB.Nâng cao sức khỏe, giảm stressC.Làm yếu điD.Giảm trí nhớ Lát kiểm tra lại Câu 17Nhận biếtLạm dụng thuốc kháng sinh sẽ:A.Gây hiện tượng kháng thuốcB.Tăng hiệu quảC.Không ảnh hưởng gìD.Giảm đề kháng vi khuẩn Lát kiểm tra lại Câu 18Nhận biếtChất kích thích như rượu, bia, thuốc lá:A.Tốt cho tiêu hóaB.Làm cơ thể tỉnh táoC.Gây hại cho sức khỏe và hệ thần kinhD.Giúp giảm cân Lát kiểm tra lại Câu 19Nhận biếtBảo vệ sức khỏe tâm thần gồm:A.Không chơi thể thaoB.Ăn uống nhiềuC.Giữ tâm trạng tích cực, giảm căng thẳngD.Ngủ quá nhiều Lát kiểm tra lại Câu 20Nhận biếtLối sống lành mạnh gồm:A.Ngủ muộn, ăn nhanhB.Ăn uống điều độ, tập thể dục, không dùng chất kích thíchC.Chơi game liên tụcD.Làm việc suốt ngày đêm Lát kiểm tra lại Câu 21Nhận biếtTiêm chủng giúp:A.Gây bệnhB.Tạo miễn dịch, phòng ngừa bệnhC.Giảm chiều caoD.Làm yếu cơ thể Lát kiểm tra lại Câu 22Nhận biếtCông nghệ tế bào giúp:A.Nhân bản cây, con vật có đặc tính tốtB.Nhân giống và tạo giống mới nhanh hơnC.Giảm sản lượng nông nghiệpD.Phá vỡ cấu trúc tế bào Lát kiểm tra lại Câu 23Nhận biếtGen đột biến gây hại có thể dẫn đến:A.Tăng sức khỏeB.Bệnh di truyền và dị tậtC.Tăng trí nhớD.Mất ngủ Lát kiểm tra lại Câu 24Nhận biếtVệ sinh môi trường là:A.Dọn dẹp nhà cửaB.Hút bụi thường xuyênC.Loại bỏ tác nhân gây bệnh từ môi trường sốngD.Chăm cây cảnh Lát kiểm tra lại Câu 25Nhận biếtỨng dụng sinh học hiện đại giúp ích cho:A.Giải tríB.Tăng chi tiêuC.Chẩn đoán, điều trị bệnh và bảo vệ sức khỏe con ngườiD.Gây ô nhiễm Lát kiểm tra lại Số câu đã làm0/25|Thời gian còn lại--:--NỘP BÀI