Trắc nghiệm sự thay đổi vai trò Việt Nam trong quan hệ quốc tế ôn thi Đại học 2025 Trắc nghiệm sự thay đổi vai trò Việt Nam trong quan hệ quốc tế ôn thi Đại học 2025 40 câu hỏi 30 phút Ôn tập thi THPT - Đại HọcBẮT ĐẦU LÀM BÀITrắc nghiệm sự thay đổi vai trò Việt Nam trong quan hệ quốc tế ôn thi Đại học 2025 40 câu hỏi 30 phút Ôn tập thi THPT - Đại HọcPHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.Câu 1Nhận biếtSau Cách mạng tháng Tám năm 1945, vị thế quốc tế của Việt Nam Dân chủ Cộng hòa là gì?A.Được công nhận rộng rãi bởi cộng đồng quốc tế.B.BC.Là một thành viên quan trọng của Liên Hợp Quốc.D.Hoàn toàn phụ thuộc vào Liên Xô và Trung Quốc. Lát kiểm tra lại Câu 2Nhận biếtTrong những năm đầu sau Cách mạng tháng Tám, chính sách đối ngoại của Việt Nam Dân chủ Cộng hòa ưu tiên mục tiêu nào?A.Mở rộng ảnh hưởng ra khu vực.B.BC.Tham gia vào các khối liên minh quân sự.D.Phát triển kinh tế đối ngoại. Lát kiểm tra lại Câu 3Nhận biếtViệc Việt Nam Dân chủ Cộng hòa ký Hiệp định Sơ bộ (6/3/1946) với Pháp thể hiện điều gì trong quan hệ quốc tế của Việt Nam lúc đó?A.Sự yếu thế hoàn toàn của Việt Nam.B.BC.Mong muốn gia nhập Liên hiệp Pháp.D.Sự thất bại của đường lối đối ngoại. Lát kiểm tra lại Câu 4Nhận biếtThắng lợi của cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp (1945-1954) đã tác động như thế nào đến vị thế quốc tế của Việt Nam?A.Không có tác động gì đáng kể.B.BC.Khiến Việt Nam bị cô lập hơn.D.Đưa Việt Nam trở thành một cường quốc. Lát kiểm tra lại Câu 5Nhận biếtSau Hiệp định Giơnevơ năm 1954, Việt Nam trở thành một trong những tâm điểm của sự đối đầu nào trong quan hệ quốc tế?A.Mâu thuẫn giữa các nước đế quốc.B.BC.Tranh chấp giữa các nước trong khu vực.D.Xung đột tôn giáo. Lát kiểm tra lại Câu 6Nhận biếtTrong những năm kháng chiến chống Mĩ, cứu nước (1954-1975), Việt Nam nhận được sự ủng hộ và giúp đỡ chủ yếu từA.các nước Tây Âu.B.Hoa Kỳ.C.CD.các tổ chức tài chính quốc tế. Lát kiểm tra lại Câu 7Nhận biếtThắng lợi của cuộc kháng chiến chống Mĩ, cứu nước năm 1975 đã có tác động như thế nào đến vị thế quốc tế của Việt Nam?A.AB.Khiến Việt Nam bị cô lập hoàn toàn.C.Không làm thay đổi vị thế quốc tế của Việt Nam.D.Đưa Việt Nam trở thành một siêu cường. Lát kiểm tra lại Câu 8Nhận biếtSau khi thống nhất đất nước (1976), Việt Nam chính thức trở thành thành viên của Liên Hợp Quốc vào năm nào, đánh dấu sự công nhận rộng rãi hơn của cộng đồng quốc tế?A.1975.B.1976.C.CD.1978. Lát kiểm tra lại Câu 9Nhận biếtTrong những năm cuối thập niên 1970 đầu thập niên 1980, tình hình quan hệ quốc tế của Việt Nam có đặc điểm gì nổi bật?A.Mở rộng quan hệ với tất cả các nước.B.BC.Trở thành một trung tâm kinh tế của khu vực.D.Hoàn toàn phụ thuộc vào viện trợ nước ngoài. Lát kiểm tra lại Câu 10Nhận biếtViệc Việt Nam giúp nhân dân Campuchia lật đổ chế độ diệt chủng Pol Pot (1979) đãA.được tất cả các nước trên thế giới ủng hộ.B.BC.không ảnh hưởng gì đến vị thế của Việt Nam.D.làm suy yếu quân đội Việt Nam. Lát kiểm tra lại Câu 11Nhận biếtĐường lối Đổi mới được Đảng Cộng sản Việt Nam khởi xướng từ năm 1986 đã tác động như thế nào đến quan hệ quốc tế của Việt Nam?A.Tiếp tục chính sách đóng cửa, tự lực cánh sinh.B.BC.Chỉ quan hệ với các nước xã hội chủ nghĩa.D.Ưu tiên quan hệ với các nước phương Tây. Lát kiểm tra lại Câu 12Nhận biếtSự kiện nào sau đây đánh dấu bước ngoặt quan trọng trong việc Việt Nam phá thế bị bao vây, cấm vận và mở rộng quan hệ quốc tế?A.Bình thường hóa quan hệ với Trung Quốc (1991).B.BC.Ký Hiệp định khung về hợp tác với EU (1995).D.Tham gia Diễn đàn Hợp tác Kinh tế châu Á - Thái Bình Dương (APEC) (1998). Lát kiểm tra lại Câu 13Nhận biếtViệc Việt Nam gia nhập Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN) năm 1995 có ý nghĩa như thế nào?A.Chỉ mang tính biểu tượng.B.BC.Làm suy yếu khối ASEAN.D.Gây căng thẳng trong quan hệ với các nước lớn. Lát kiểm tra lại Câu 14Nhận biếtBình thường hóa quan hệ ngoại giao giữa Việt Nam và Hoa Kỳ năm 1995 đãA.không mang lại lợi ích gì cho Việt Nam.B.BC.khiến Việt Nam phụ thuộc hoàn toàn vào Mĩ.D.làm xấu đi quan hệ của Việt Nam với các nước khác. Lát kiểm tra lại Câu 15Nhận biếtChủ trương "Việt Nam muốn là bạn, là đối tác tin cậy của các nước trong cộng đồng quốc tế, phấn đấu vì hòa bình, độc lập và phát triển" được Đảng ta khẳng định từ Đại hội nào?A.Đại hội VI (1986).B.BC.Đại hội VIII (1996).D.Đại hội IX (2001). Lát kiểm tra lại Câu 16Nhận biếtViệc Việt Nam trở thành thành viên của Diễn đàn Hợp tác Kinh tế châu Á - Thái Bình Dương (APEC) năm 1998 có ý nghĩa gì?A.Chỉ tăng cường quan hệ với các nước châu Á.B.BC.Không có ý nghĩa gì đối với kinh tế Việt Nam.D.Gây khó khăn cho các doanh nghiệp trong nước. Lát kiểm tra lại Câu 17Nhận biếtSự kiện Việt Nam chính thức trở thành thành viên thứ 150 của Tổ chức Thương mại Thế giới (WTO) vào năm 2007 đãA.không làm thay đổi gì trong chính sách thương mại của Việt Nam.B.BC.khiến kinh tế Việt Nam suy thoái.D.làm giảm vai trò của các doanh nghiệp nhà nước. Lát kiểm tra lại Câu 18Nhận biếtVai trò của Việt Nam trong ASEAN ngày càng được nâng cao, thể hiện qua việcA.Việt Nam luôn tuân theo quyết định của các nước lớn trong khối.B.BC.Việt Nam chỉ quan tâm đến lợi ích của riêng mình.D.Việt Nam có nền kinh tế mạnh nhất trong khối. Lát kiểm tra lại Câu 19Nhận biếtViệc Việt Nam tham gia vào các hoạt động gìn giữ hòa bình của Liên Hợp Quốc thể hiện điều gì?A.Mong muốn can thiệp quân sự vào các nước khác.B.BC.Sự yếu kém về quốc phòng của Việt Nam.D.Áp lực từ các nước lớn. Lát kiểm tra lại Câu 20Nhận biếtTrong bối cảnh quốc tế phức tạp hiện nay, chính sách đối ngoại của Việt Nam ưu tiênA.chỉ quan hệ với các nước lớn.B.chỉ quan hệ với các nước láng giềng.C.CD.đóng cửa, không giao thiệp. Lát kiểm tra lại Câu 21Nhận biết"Ngoại giao cây tre" là một hình ảnh ẩn dụ nói về đường lối đối ngoại của Việt Nam, thể hiện đặc điểm nào?A.Cứng rắn, không khoan nhượng trong mọi trường hợp.B.Mềm dẻo, dễ bị chi phối bởi các nước lớn.C.CD.Khép kín, không muốn giao lưu với thế giới bên ngoài. Lát kiểm tra lại Câu 22Nhận biếtViệc Việt Nam ký kết và thực thi các Hiệp định thương mại tự do thế hệ mới (như CPTPP, EVFTA) cho thấyA.Việt Nam chỉ quan tâm đến thị trường châu Á.B.BC.sự suy giảm vai trò của WTO.D.Việt Nam từ bỏ chính sách bảo hộ sản xuất trong nước. Lát kiểm tra lại Câu 23Nhận biếtVai trò của Việt Nam trong việc giải quyết các vấn đề khu vực, như vấn đề Biển Đông, là gì?A.Hoàn toàn đứng ngoài.B.BC.Sử dụng vũ lực để giải quyết.D.Chấp nhận mọi yêu sách của các nước khác. Lát kiểm tra lại Câu 24Nhận biết"Sức mạnh mềm" của Việt Nam trong quan hệ quốc tế được xây dựng dựa trên các yếu tố nào?A.Chỉ tiềm lực quân sự.B.BC.Dân số đông.D.Tài nguyên thiên nhiên phong phú. Lát kiểm tra lại Câu 25Nhận biếtTrong giai đoạn Chiến tranh lạnh, việc Việt Nam duy trì quan hệ chặt chẽ với Liên Xô và các nước xã hội chủ nghĩa có ý nghĩa như thế nào?A.Khiến Việt Nam bị cô lập hoàn toàn với thế giới.B.BC.Không có ý nghĩa gì đặc biệt.D.Gây bất lợi cho quan hệ với các nước láng giềng. Lát kiểm tra lại Câu 26Nhận biếtSự sụp đổ của Liên Xô và các nước xã hội chủ nghĩa Đông Âu đã đặt ra thách thức nào đối với chính sách đối ngoại của Việt Nam?A.Không có thách thức gì.B.BC.Buộc Việt Nam phải từ bỏ con đường xã hội chủ nghĩa.D.Khiến Việt Nam phải liên minh quân sự với Mĩ. Lát kiểm tra lại Câu 27Nhận biếtChủ trương "chủ động và tích cực hội nhập quốc tế" của Việt Nam được nâng lên một tầm cao mới từ Đại hội nào của Đảng?A.Đại hội VII (1991).B.Đại hội VIII (1996).C.Đại hội IX (2001).D.D Lát kiểm tra lại Câu 28Nhận biếtViệc Việt Nam đảm nhận thành công vai trò Ủy viên không thường trực Hội đồng Bảo an Liên Hợp Quốc nhiều nhiệm kỳ thể hiệnA.sự may mắn ngẫu nhiên.B.BC.sự chi phối của Việt Nam đối với Liên Hợp Quốc.D.không có ý nghĩa gì đặc biệt. Lát kiểm tra lại Câu 29Nhận biết"Ngoại giao vắc-xin" của Việt Nam trong đại dịch COVID-19 là một biểu hiện củaA.sự yếu kém trong sản xuất vắc-xin trong nước.B.BC.sự phụ thuộc hoàn toàn vào nước ngoài.D.mong muốn thu lợi từ việc mua bán vắc-xin. Lát kiểm tra lại Câu 30Nhận biếtViệc Việt Nam nâng cấp quan hệ với nhiều đối tác quan trọng lên tầm Đối tác chiến lược toàn diện cho thấyA.Việt Nam muốn đối đầu với các nước khác.B.BC.Việt Nam chỉ quan tâm đến lợi ích kinh tế.D.Việt Nam từ bỏ chính sách đa phương hóa. Lát kiểm tra lại Câu 31Nhận biết"Tâm thế" của Việt Nam trong quan hệ quốc tế hiện nay được mô tả làA.tự ti, mặc cảm.B.BC.kiêu ngạo, tự mãn.D.bị động, chờ đợi. Lát kiểm tra lại Câu 32Nhận biếtVai trò của Việt Nam trong việc thúc đẩy đối thoại và hợp tác giữa ASEAN với các đối tác bên ngoài (như ASEAN+1, ASEAN+3)A.không đáng kể.B.BC.chỉ mang tính hình thức.D.bị các nước lớn chi phối. Lát kiểm tra lại Câu 33Nhận biếtChính sách đối ngoại của Việt Nam trong thời kỳ Đổi mới đã góp phần quan trọng vào việcA.chỉ thu hút vốn đầu tư nước ngoài.B.chỉ mở rộng thị trường xuất khẩu.C.CD.chỉ giải quyết các vấn đề biên giới lãnh thổ. Lát kiểm tra lại Câu 34Nhận biếtThách thức lớn nhất đối với Việt Nam trong việc duy trì môi trường hòa bình, ổn định để phát triển trong bối cảnh quốc tế hiện nay là gì?A.Sự cạnh tranh kinh tế.B.BC.Biến đổi khí hậu.D.Dịch bệnh. Lát kiểm tra lại Câu 35Nhận biếtViệc Việt Nam tham gia ngày càng sâu rộng vào các chuỗi cung ứng toàn cầu đặt ra yêu cầu gì?A.Chỉ cần có giá nhân công rẻ.B.BC.Chỉ tập trung vào các ngành thâm dụng lao động.D.Không cần thay đổi gì. Lát kiểm tra lại Câu 36Nhận biết"Ngoại giao văn hóa" được Việt Nam chú trọng nhằm mục đích gì?A.Chỉ để quảng bá du lịch.B.BC.Thay thế ngoại giao chính trị.D.Thu lợi nhuận từ các hoạt động văn hóa. Lát kiểm tra lại Câu 37Nhận biếtVai trò của Việt Nam trong việc xây dựng Cộng đồng ASEANA.chỉ là một thành viên thụ động.B.BC.không có vai trò gì nổi bật.D.luôn tìm cách chi phối các nước khác. Lát kiểm tra lại Câu 38Nhận biếtViệc Việt Nam kiên trì nguyên tắc giải quyết tranh chấp ở Biển Đông bằng biện pháp hòa bình, trên cơ sở luật pháp quốc tế thể hiệnA.sự yếu thế về quân sự.B.BC.sự nhượng bộ vô nguyên tắc.D.sự thiếu quyết đoán. Lát kiểm tra lại Câu 39Nhận biết"Định vị quốc gia" trong bối cảnh toàn cầu hóa và hội nhập quốc tế sâu rộng là một nỗ lực của Việt Nam nhằmA.chỉ để cạnh tranh với các nước láng giềng.B.BC.sao chép mô hình của các nước phát triển.D.đóng cửa, không giao lưu. Lát kiểm tra lại Câu 40Nhận biếtTương lai vai trò của Việt Nam trong quan hệ quốc tế phụ thuộc chủ yếu vào yếu tố nào?A.Chỉ vào sự giúp đỡ của các nước lớn.B.BC.Vị trí địa lý thuận lợi.D.Quy mô dân số. Lát kiểm tra lại Số câu đã làm0/40|Thời gian còn lại--:--NỘP BÀI