Trắc Nghiệm Tài Chính Doanh Nghiệp Chương 6 Trắc Nghiệm Tài Chính Doanh Nghiệp Chương 6 30 câu hỏi 30 phút Tài chính doanh nghiệpBẮT ĐẦU LÀM BÀITrắc Nghiệm Tài Chính Doanh Nghiệp Chương 6 30 câu hỏi 30 phút Tài chính doanh nghiệpPHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.Câu 1Nhận biếtRủi ro nào sau đây có thể được loại bỏ gần như hoàn toàn thông qua việc đa dạng hóa danh mục đầu tư một cách hiệu quả?A.Rủi ro lãi suất thị trường thay đổi bất lợi.B.Rủi ro một công ty bị đối thủ cạnh tranh kiện vì vi phạm bằng sáng chế.C.Rủi ro suy thoái kinh tế toàn cầu làm giảm sức mua chung.D.Rủi ro lạm phát tăng cao ngoài dự kiến của chính phủ. Lát kiểm tra lại Câu 2Nhận biếtHệ số beta (β) của một chứng khoán đo lường điều gì?A.Mức độ biến động của tỷ suất sinh lợi chứng khoán so với thị trường.B.Mức độ biến động tổng thể của tỷ suất sinh lợi chứng khoán đó.C.Phần bù rủi ro cho mỗi đơn vị rủi ro phi hệ thống của chứng khoán.D.Khả năng một công ty bị phá sản trong điều kiện kinh tế khó khăn. Lát kiểm tra lại Câu 3Nhận biếtMột danh mục đầu tư có hệ số beta bằng 1. Điều này có nghĩa là:A.Danh mục đầu tư này không có rủi ro phi hệ thống.B.Tỷ suất sinh lợi kỳ vọng của danh mục này bằng với tỷ suất sinh lợi của thị trường.C.Mức độ rủi ro hệ thống của danh mục tương đương với rủi ro của toàn thị trường.D.Danh mục này hoàn toàn không có rủi ro và mang lại tỷ suất sinh lợi phi rủi ro. Lát kiểm tra lại Câu 4Nhận biếtKhi so sánh hai tài sản có tỷ suất sinh lợi kỳ vọng khác nhau, thước đo rủi ro tương đối nào là phù hợp nhất để ra quyết định đầu tư?A.Phương sai (Variance) của tỷ suất sinh lợi.B.Độ lệch chuẩn (Standard Deviation) của tỷ suất sinh lợi.C.Hệ số biến thiên (Coefficient of Variation - CV).D.Hệ số tương quan (Correlation Coefficient) với danh mục thị trường. Lát kiểm tra lại Câu 5Nhận biếtNhà đầu tư A đang xem xét 2 cổ phiếu... Nếu sử dụng hệ số biến thiên (CV) để đánh giá, kết luận nào sau đây là đúng?A.Cổ phiếu X rủi ro hơn vì có TSSL kỳ vọng thấp hơn.B.Mức độ rủi ro tương đối của hai cổ phiếu là như nhau.C.Cổ phiếu Y rủi ro hơn vì có độ lệch chuẩn cao hơn.D.Không thể so sánh do hai cổ phiếu có TSSL kỳ vọng khác nhau. Lát kiểm tra lại Câu 6Nhận biếtYếu tố nào sau đây là một ví dụ điển hình của rủi ro hệ thống?A.Giám đốc tài chính của một công ty đột ngột từ chức.B.Một nhà máy lớn của công ty bị hỏa hoạn.C.Công ty phát hiện một mỏ dầu mới có trữ lượng lớn.D.Ngân hàng trung ương quyết định tăng lãi suất cơ bản. Lát kiểm tra lại Câu 7Nhận biếtTheo mô hình CAPM, tỷ suất sinh lợi đòi hỏi của một tài sản phụ thuộc vào?A.Tỷ suất sinh lợi phi rủi ro, beta và phần bù rủi ro thị trường.B.Tỷ suất sinh lợi phi rủi ro, độ lệch chuẩn và phần bù rủi ro thị trường.C.Tỷ suất sinh lợi kỳ vọng của tài sản, beta và tỷ suất sinh lợi thị trường.D.Tỷ suất sinh lợi phi rủi ro, beta và độ lệch chuẩn của thị trường. Lát kiểm tra lại Câu 8Nhận biếtMột cổ phiếu có beta bằng 0.5... tỷ suất sinh lợi của cổ phiếu này dự kiến sẽ:A.Tăng 10%, tương đương với mức tăng của thị trường.B.Tăng 5%, bằng một nửa mức tăng của thị trường.C.Giảm 5%, biến động ngược chiều với thị trường.D.Không thay đổi, vì beta quá thấp. Lát kiểm tra lại Câu 9Nhận biếtĐường thị trường chứng khoán (SML) mô tả mối quan hệ giữa:A.Tỷ suất sinh lợi đòi hỏi và rủi ro phi hệ thống.B.Tỷ suất sinh lợi đòi hỏi và tổng rủi ro (độ lệch chuẩn).C.Tỷ suất sinh lợi đòi hỏi và rủi ro hệ thống (beta).D.Tỷ suất sinh lợi kỳ vọng và tỷ suất sinh lợi thực tế. Lát kiểm tra lại Câu 10Nhận biếtGiả sử Rf = 3%, phần bù rủi ro thị trường = 7%, beta = 1.2. TSSL đòi hỏi theo CAPM là:A.11.4%B.10.0%C.12.6%D.8.4% Lát kiểm tra lại Câu 11Nhận biếtNếu một chứng khoán có TSSL kỳ vọng nằm phía trên đường SML, điều này ngụ ý rằng:A.Chứng khoán đang được định giá quá cao (overvalued).B.Chứng khoán đang được định giá đúng với giá trị thực.C.Chứng khoán này có rủi ro hệ thống cao hơn mức trung bình.D.Chứng khoán đang được định giá thấp (undervalued). Lát kiểm tra lại Câu 12Nhận biếtDanh mục gồm 40% cổ phiếu X (β=1.5), 60% cổ phiếu Y (β=0.8). Beta của danh mục là:A.1.08B.1.15C.1.20D.1.00 Lát kiểm tra lại Câu 13Nhận biếtĐiều gì sẽ xảy ra với đường SML nếu nhà đầu tư e ngại rủi ro hơn?A.Đường SML sẽ dịch chuyển song song lên trên.B.Độ dốc của đường SML sẽ tăng lên.C.Đường SML sẽ dịch chuyển song song xuống dưới.D.Độ dốc của đường SML sẽ giảm xuống. Lát kiểm tra lại Câu 14Nhận biếtRủi ro của danh mục phụ thuộc chủ yếu vào:A.Tỷ suất sinh lợi kỳ vọng trung bình.B.Tổng vốn đầu tư.C.Hệ số tương quan giữa các chứng khoán.D.Số lượng các chứng khoán trong danh mục. Lát kiểm tra lại Câu 15Nhận biếtMột cổ phiếu có beta âm (β A. Cổ phiếu này không có rủi ro hệ thống.B. TSSL của cổ phiếu di chuyển ngược chiều với thị trường.C. Cổ phiếu này chắc chắn thua lỗ khi thị trường tăng.D. Giá cổ phiếu không bị ảnh hưởng bởi yếu tố vĩ mô.A.Nhà đầu tư có thể vay/cho vay với lãi suất khác nhauB.Nhà đầu tư kỳ vọng khác nhauC.Có chi phí giao dịch và thuếD.Thị trường hiệu quả, thông tin phản ánh đầy đủ vào giá Lát kiểm tra lại Câu 16Nhận biếtTỷ suất sinh lợi kỳ vọng của một danh mục được tính bằng:A.Trung bình cộng đơn giảnB.Trung bình nhânC.Trung bình cộng có trọng sốD.TSSL của chứng khoán có tỷ trọng lớn nhất Lát kiểm tra lại Câu 17Nhận biếtNếu lạm phát dự kiến tăng, điều gì sẽ xảy ra với TSSL đòi hỏi?A.Giảm xuốngB.Tăng lên do Rf tăngC.Không thay đổiD.Chỉ ảnh hưởng tài sản có beta > 1 Lát kiểm tra lại Câu 18Nhận biếtNhà đầu tư nắm giữ danh mục đa dạng hóa tốt sẽ quan tâm đến loại rủi ro nào?A.Rủi ro kinh doanhB.Rủi ro tài chínhC.Rủi ro hệ thống (beta)D.Rủi ro thanh khoản Lát kiểm tra lại Câu 19Nhận biếtPhát biểu đúng nhất về đa dạng hóa là:A.Giúp loại bỏ hoàn toàn rủi roB.Lợi ích giảm dần khi số lượng chứng khoán tăngC.Thêm cổ phiếu luôn giảm rủi roD.Chỉ hiệu quả với chứng khoán tương quan +1 Lát kiểm tra lại Câu 20Nhận biếtNếu TSSL đòi hỏi (CAPM) = 15%, TSSL kỳ vọng = 13%, bạn nên:A.Mua cổ phiếu vì TSSL kỳ vọng dươngB.Mua vì tiềm năng tăng trưởngC.Giữ vị thế trung lậpD.Không mua vì định giá cao Lát kiểm tra lại Câu 21Nhận biếtCổ phiếu Z có beta 1.8 nghĩa là:A.Biến động mạnh hơn 80% so với thị trườngB.Rủi ro cao hơn 80%C.Sinh lời cao hơn 80%D.Giảm 18% khi thị trường giảm 10% Lát kiểm tra lại Câu 22Nhận biếtPhần bù rủi ro thị trường được định nghĩa là:A.Chênh lệch giữa TSSL đòi hỏi và TSSL phi rủi roB.Chênh lệch giữa TSSL thị trường và TSSL phi rủi roC.TSSL kỳ vọng của danh mục đa dạng hóaD.Mức rủi ro trung bình Lát kiểm tra lại Câu 23Nhận biếtDanh mục gồm trái phiếu chính phủ có beta:A.Gần bằng 1B.Lớn hơn 1C.Gần bằng 0D.Là số âm Lát kiểm tra lại Câu 24Nhận biếtKết hợp chứng khoán có hệ số tương quan như thế nào là tốt nhất?A.ρ = +1B.Càng gần -1 càng tốtC.Càng gần +1 càng tốtD.Bằng 0 Lát kiểm tra lại Câu 25Nhận biếtKhác biệt cơ bản giữa rủi ro hệ thống và phi hệ thống là:A.Hệ thống ảnh hưởng nhiều công ty, phi hệ thống ảnh hưởng một công tyB.Hệ thống có thể đa dạng hóaC.Hệ thống đo bằng độ lệch chuẩnD.Hệ thống chỉ ở công ty lớn Lát kiểm tra lại Câu 26Nhận biếtTheo CAPM, nếu beta = 0, TSSL đòi hỏi sẽ bằng:A.TSSL thị trườngB.KhôngC.TSSL phi rủi roD.Trung bình giữa TSSL thị trường và phi rủi ro Lát kiểm tra lại Câu 27Nhận biếtCông ty ngành chu kỳ cao thường có beta:A.Nhỏ hơn 1B.Gần bằng 0C.Lớn hơn 1D.Âm Lát kiểm tra lại Câu 28Nhận biếtTSSL phi rủi ro (Rf) thường đo bằng:A.Lãi suất tiết kiệmB.TSSL của tín phiếu Kho bạcC.Tỷ lệ lạm phát dự kiếnD.Lãi suất cho vay cơ bản Lát kiểm tra lại Câu 29Nhận biếtDanh mục gồm 2 cổ phiếu có ρ = -1, về lý thuyết:A.TSSL bằng 0B.Hoàn toàn không có rủi roC.Rủi ro trung bìnhD.Rủi ro lớn hơn cổ phiếu riêng lẻ Lát kiểm tra lại Câu 30Nhận biếtKhi áp dụng CAPM, giả định nào sau đây là quan trọng?A.Nhà đầu tư có thể vay/cho vay với lãi suất khác nhauB.Nhà đầu tư kỳ vọng khác nhauC.Có chi phí giao dịch và thuếD.Thị trường hiệu quả, thông tin phản ánh đầy đủ vào giá Lát kiểm tra lại Số câu đã làm0/30|Thời gian còn lại--:--NỘP BÀI