Trắc nghiệm Tài Chính Quốc Tế có đáp án Trắc nghiệm Tài Chính Quốc Tế có đáp án 30 câu hỏi 30 phút Tài chính quốc tếBẮT ĐẦU LÀM BÀITrắc nghiệm Tài Chính Quốc Tế có đáp án 30 câu hỏi 30 phút Tài chính quốc tếPHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.Câu 1Nhận biếtYết giá trực tiếp (direct quotation) của đồng EUR tại Việt Nam sẽ là:A.Số EUR đổi được một VND.B.Số VND đổi được một EUR.C.Số USD đổi được một EUR.D.Số JPY đổi được một EUR. Lát kiểm tra lại Câu 2Nhận biếtNếu tỷ giá AUD/USD tăng từ 0.6700 lên 0.6750, điều này có nghĩa là:A.Đồng AUD tăng giá so với USD.B.Đồng AUD giảm giá so với USD.C.Đồng USD tăng giá so với AUD.D.Giá trị của cả hai đồng tiền đều giảm. Lát kiểm tra lại Câu 3Nhận biếtMột công ty Việt Nam nhập khẩu nguyên liệu từ Trung Quốc và thanh toán bằng CNY. Giao dịch này sẽ được ghi vào mục nào trong Cán cân Thanh toán của Việt Nam?A.Bên NỢ của Tài khoản Vãng lai (mục Thương mại hàng hóa).B.Bên CÓ của Tài khoản Vãng lai.C.Bên NỢ của Tài khoản Vốn và Tài chính.D.Bên CÓ của Tài khoản Vốn và Tài chính. Lát kiểm tra lại Câu 4Nhận biếtTheo Thuyết Ngang giá Lãi suất Có phòng ngừa (Covered IRP), nếu lãi suất ở quốc gia A thấp hơn ở quốc gia B, thì đồng tiền của quốc gia A (trong cặp tỷ giá với đồng tiền B) sẽ có xu hướng được giao dịch với:A.Mức bù trừ (premium) ở thị trường kỳ hạn.B.Mức chiết khấu (discount) ở thị trường kỳ hạn.C.Tỷ giá kỳ hạn bằng tỷ giá giao ngay.D.Không có mối liên hệ nào. Lát kiểm tra lại Câu 5Nhận biếtMột nhà xuất khẩu Mỹ dự kiến nhận được 200.000 GBP sau 2 tháng. Để phòng ngừa rủi ro GBP giảm giá so với USD, nhà xuất khẩu này KHÔNG nên làm gì?A.Bán GBP kỳ hạn 2 tháng.B.Mua quyền chọn bán GBP.C.Vay GBP ngay, chuyển sang USD gửi tiết kiệm (Money Market Hedge).D.Mua GBP kỳ hạn 2 tháng. Lát kiểm tra lại Câu 6Nhận biếtRủi ro nào sau đây phản ánh sự thay đổi trong giá trị hiện tại của các dòng tiền hoạt động dự kiến trong tương lai của công ty do những thay đổi không lường trước được của tỷ giá hối đoái?A.Rủi ro giao dịch.B.Rủi ro chuyển đổi.C.Rủi ro kinh tế.D.Rủi ro thanh khoản. Lát kiểm tra lại Câu 7Nhận biếtTrái phiếu Yankee là một loại:A.Eurobond.B.Foreign bond (Trái phiếu nước ngoài).C.Global bond.D.Domestic bond. Lát kiểm tra lại Câu 8Nhận biết"Quyền Rút vốn Đặc biệt" (SDR) của IMF có giá trị được xác định dựa trên:A.Chỉ giá vàng.B.Một rổ các đồng tiền chủ chốt trên thế giới.C.Chỉ giá trị của đồng Đô la Mỹ.D.Lãi suất LIBOR. Lát kiểm tra lại Câu 9Nhận biếtPhương thức thanh toán quốc tế nào sau đây có rủi ro cao nhất cho nhà xuất khẩu nếu nhà nhập khẩu không có thiện chí thanh toán hoặc gặp khó khăn tài chính?A.Trả tiền trước.B.Ghi sổ (Open Account).C.Thư tín dụng không hủy ngang.D.Nhờ thu D/P. Lát kiểm tra lại Câu 10Nhận biếtTheo điều kiện giao hàng CIF (Cost, Insurance and Freight) Incoterms, người bán chịu trách nhiệm:A.Chỉ trả chi phí vận chuyển đến cảng bốc hàng.B.Chỉ mua bảo hiểm cho lô hàng.C.Trả chi phí vận chuyển đến cảng đích và mua bảo hiểm cho lô hàng đến cảng đích.D.Chịu mọi rủi ro cho đến khi hàng đến tay người mua tại kho của họ. Lát kiểm tra lại Câu 11Nhận biếtMục tiêu chính của việc sử dụng các trung tâm "Netting" đa phương (Multilateral netting center) trong một công ty đa quốc gia là:A.Tăng lợi nhuận từ hoạt động đầu cơ ngoại hối.B.Giảm thiểu số lượng và chi phí các giao dịch chuyển tiền nội bộ, cũng như giảm thiểu rủi ro tỷ giá của các dòng tiền nội bộ.C.Tăng cường tính tự chủ tài chính cho từng công ty con.D.Chỉ để đáp ứng yêu cầu của cơ quan thuế. Lát kiểm tra lại Câu 12Nhận biếtKhi một công ty mẹ ở quốc gia có thuế suất cao bán sản phẩm cho công ty con ở quốc gia có thuế suất thấp, MNC có thể có động cơ định giá chuyển giao:A.Cao hơn giá thị trường.B.Thấp hơn giá thị trường để chuyển lợi nhuận sang nước có thuế suất thấp.C.Bằng đúng chi phí sản xuất.D.Không quan tâm đến yếu tố thuế. Lát kiểm tra lại Câu 13Nhận biếtHệ thống tiền tệ quốc tế Bretton Woods (1944-1971) sụp đổ chủ yếu do:A.Sự thiếu hụt nguồn cung vàng.B.Mâu thuẫn cố hữu trong vai trò của đồng USD (Nghịch lý Triffin) và việc Mỹ đình chỉ khả năng chuyển đổi USD ra vàng.C.Sự ra đời của đồng Euro.D.Lạm phát phi mã ở châu Âu. Lát kiểm tra lại Câu 14Nhận biếtArbitrage là hoạt động nhằm kiếm lợi nhuận từ:A.Biến động dài hạn của thị trường.B.Sự khác biệt giá tạm thời của cùng một tài sản trên các thị trường khác nhau hoặc giữa các tài sản liên quan, mà không chịu rủi ro (hoặc rủi ro rất thấp).C.May rủi.D.Thông tin nội bộ. Lát kiểm tra lại Câu 15Nhận biết"Thin capitalization" (Vốn mỏng) của một công ty con ở nước ngoài có thể là một chiến lược của MNC nhằm:A.Tăng vốn chủ sở hữu cho công ty con.B.Giảm thiểu gánh nặng thuế thu nhập doanh nghiệp ở nước sở tại thông qua việc khấu trừ chi phí lãi vay.C.Giảm rủi ro chính trị.D.Tăng cường tính minh bạch tài chính. Lát kiểm tra lại Câu 16Nhận biếtMột công ty mua một quyền chọn BÁN (Put option) đồng JPY với giá thực hiện 0.0092 USD/JPY. Công ty sẽ có lợi khi thực hiện quyền chọn này (chưa tính phí) nếu tỷ giá giao ngay trên thị trường là:A.0.0093 USD/JPY.B.0.0091 USD/JPY.C.0.0092 USD/JPY.D.0.0090 USD/JPY. Lát kiểm tra lại Câu 17Nhận biết"Home bias" trong đầu tư quốc tế là hiện tượng các nhà đầu tư:A.Chỉ đầu tư vào các công ty hoạt động trong lĩnh vực bất động sản.B.Có xu hướng phân bổ một tỷ trọng lớn không tương xứng trong danh mục đầu tư của họ vào tài sản trong nước.C.Chỉ đầu tư vào các công ty có trụ sở tại thành phố quê hương của họ.D.Tránh đầu tư vào các thị trường mới nổi. Lát kiểm tra lại Câu 18Nhận biếtTổ chức nào sau đây KHÔNG phải là một tổ chức được thành lập theo Hiệp định Bretton Woods?A.Quỹ Tiền tệ Quốc tế (IMF).B.Ngân hàng Tái thiết và Phát triển Quốc tế (IBRD - Ngân hàng Thế giới).C.Tổ chức Thương mại Thế giới (WTO) - WTO được thành lập sau này.D.Cả A và B đều được thành lập theo Bretton Woods. Lát kiểm tra lại Câu 19Nhận biếtTrong phương thức thanh toán "Nhờ thu kèm chứng từ chấp nhận thanh toán đổi chứng từ" (D/A), nhà xuất khẩu cấp tín dụng cho nhà nhập khẩu bằng cách cho phép nhà nhập khẩu:A.Nhận hàng trước khi thanh toán.B.Nhận bộ chứng từ (và qua đó nhận hàng) sau khi đã ký chấp nhận thanh toán hối phiếu có kỳ hạn.C.Trả tiền sau một khoảng thời gian không xác định.D.Chỉ thanh toán một phần giá trị lô hàng. Lát kiểm tra lại Câu 20Nhận biếtĐiều kiện giao hàng nào sau đây yêu cầu người bán chịu mọi chi phí và rủi ro để đưa hàng đến tận nơi quy định tại nước người mua, bao gồm cả việc làm thủ tục và nộp thuế nhập khẩu?A.EXW (Ex Works).B.FOB (Free On Board).C.CIF (Cost, Insurance and Freight).D.DDP (Delivered Duty Paid). Lát kiểm tra lại Câu 21Nhận biếtKhi một công ty đa quốc gia đánh giá một dự án đầu tư ở nước ngoài, tỷ lệ chiết khấu sử dụng cho dòng tiền từ quan điểm công ty mẹ nên phản ánh:A.Chỉ chi phí vốn của công ty con.B.Chi phí vốn của công ty mẹ, có điều chỉnh cho các rủi ro cụ thể của dự án và quốc gia đặt dự án.C.Lãi suất phi rủi ro của thị trường nội địa.D.Mức lợi nhuận kỳ vọng thấp nhất. Lát kiểm tra lại Câu 22Nhận biếtChênh lệch giữa tỷ giá mua và tỷ giá bán của một đồng tiền trên thị trường ngoại hối được gọi là:A.Phí giao dịch.B.Spread (Mức chênh lệch).C.Điểm kỳ hạn.D.Lãi suất. Lát kiểm tra lại Câu 23Nhận biếtThị trường Eurodollar là thị trường giao dịch các khoản tiền gửi bằng:A.Bất kỳ đồng tiền châu Âu nào.B.Đô la Mỹ (USD) tại các ngân hàng bên ngoài lãnh thổ Hoa Kỳ.C.Đồng Euro tại các ngân hàng ở Mỹ.D.Đô la Mỹ chỉ trong phạm vi châu Âu. Lát kiểm tra lại Câu 24Nhận biếtChính sách "độ trễ" (lagging) trong thanh toán các khoản phải TRẢ bằng ngoại tệ được công ty đa quốc gia áp dụng khi:A.Kỳ vọng đồng ngoại tệ đó sẽ giảm giá (trì hoãn thanh toán để được tỷ giá tốt hơn).B.Kỳ vọng đồng ngoại tệ đó sẽ tăng giá.C.Lãi suất nội tệ rất thấp.D.Công ty đang thừa ngoại tệ. Lát kiểm tra lại Câu 25Nhận biếtUCP 600 là bộ quy tắc thực hành thống nhất áp dụng cho:A.Hợp đồng mua bán quốc tế.B.Vận đơn đường biển.C.Tín dụng chứng từ (Thư tín dụng).D.Nhờ thu kèm chứng từ. Lát kiểm tra lại Câu 26Nhận biếtRủi ro nào sau đây liên quan đến sự không chắc chắn về giá trị nội tệ của các giao dịch bằng ngoại tệ đã cam kết nhưng chưa được thanh toán?A.Rủi ro giao dịch.B.Rủi ro chuyển đổi.C.Rủi ro kinh tế.D.Rủi ro hệ thống. Lát kiểm tra lại Câu 27Nhận biếtTheo lý thuyết O-L-I của Dunning, một công ty quyết định thực hiện Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) khi có sự kết hợp của các lợi thế nào sau đây?A.Lợi thế sở hữu, Lợi thế địa điểm, và Lợi thế quốc tế hóa.B.Lợi thế chi phí thấp, Lợi thế công nghệ cao, và Lợi thế thị trường lớn.C.Lợi thế về quy mô, Lợi thế về thương hiệu, và Lợi thế về kênh phân phối.D.Lợi thế tài chính, Lợi thế nhân sự, và Lợi thế pháp lý. Lát kiểm tra lại Câu 28Nhận biếtMột cuộc khủng hoảng "nợ công" (sovereign debt crisis) xảy ra khi:A.Một ngân hàng thương mại lớn không thể trả nợ.B.Một chính phủ quốc gia không thể hoặc có nguy cơ không thể hoàn trả các nghĩa vụ nợ của mình.C.Các doanh nghiệp trong một quốc gia đồng loạt vỡ nợ.D.Thị trường bất động sản sụp đổ. Lát kiểm tra lại Câu 29Nhận biếtFactoring (Bao thanh toán) là một hình thức tài trợ trong đó nhà xuất khẩu:A.Vay vốn từ ngân hàng dựa trên L/C.B.Bán các khoản phải thu thương mại ngắn hạn của mình cho một công ty bao thanh toán để nhận tiền sớm.C.Phát hành trái phiếu quốc tế.D.Mua bảo hiểm tín dụng xuất khẩu. Lát kiểm tra lại Câu 30Nhận biếtMục tiêu chính của các Hiệp ước Basel về an toàn vốn ngân hàng là:A.Tăng lợi nhuận cho các ngân hàng.B.Tăng cường sự ổn định và khả năng phục hồi của hệ thống ngân hàng toàn cầu bằng cách đặt ra các yêu cầu tối thiểu về vốn, quản lý rủi ro và thanh khoản.C.Thúc đẩy cạnh tranh giữa các ngân hàng.D.Giảm bớt gánh nặng pháp lý cho các ngân hàng. Lát kiểm tra lại Số câu đã làm0/30|Thời gian còn lại--:--NỘP BÀI