Trắc nghiệm Tài chính tiền tệ Đại học Ngân hàng TP.HCM Trắc nghiệm Tài chính tiền tệ Đại học Ngân hàng TP.HCM 30 câu hỏi 30 phút Tài chính tiền tệBẮT ĐẦU LÀM BÀITrắc nghiệm Tài chính tiền tệ Đại học Ngân hàng TP.HCM 30 câu hỏi 30 phút Tài chính tiền tệPHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.Câu 1Nhận biếtKhi một doanh nghiệp sử dụng lợi nhuận sau thuế để tái đầu tư mở rộng sản xuất, hình thức tài chính nào đang được thực hiện?A.Tài chính công.B.Tài chính trung gian.C.Tài chính trực tiếp (tự tài trợ).D.Tài chính quốc tế. Lát kiểm tra lại Câu 2Nhận biếtCông cụ nào của chính sách tiền tệ có tác động mạnh nhất đến lượng tiền cung ứng nhưng kém linh hoạt nhất?A.Nghiệp vụ thị trường mở.B.Lãi suất tái cấp vốn.C.Tỷ lệ dự trữ bắt buộc.D.Hạn mức tín dụng. Lát kiểm tra lại Câu 3Nhận biếtTrên bảng cân đối tài sản của một ngân hàng thương mại, khoản mục "Tiền gửi của khách hàng" được xếp vào phần nào?A.Tài sản Có.B.Tài sản Nợ (Nguồn vốn).C.Báo cáo kết quả kinh doanh.D.Báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Lát kiểm tra lại Câu 4Nhận biếtHiện tượng lạm phát do giá xăng dầu, chi phí vận tải và giá nguyên vật liệu nhập khẩu tăng cao được gọi là:A.Lạm phát cầu kéo.B.Lạm phát tiền tệ.C.Lạm phát chi phí đẩy.D.Thiểu phát. Lát kiểm tra lại Câu 5Nhận biếtHoạt động nào sau đây diễn ra trên thị trường tiền tệ?A.Công ty Vinamilk phát hành cổ phiếu để huy động vốn dài hạn.B.Chính phủ phát hành trái phiếu kỳ hạn 10 năm.C.Kho bạc Nhà nước phát hành tín phiếu kho bạc kỳ hạn 9 tháng.D.Một nhà đầu tư mua bán cổ phiếu FPT trên sàn HOSE. Lát kiểm tra lại Câu 6Nhận biếtNếu lãi suất danh nghĩa là 8%/năm và tỷ lệ lạm phát trong năm đó là 6%/năm, thì lãi suất thực mà người gửi tiền nhận được là:A.2%/năm.B.14%/năm.C.-2%/năm.D.1.33%/năm. Lát kiểm tra lại Câu 7Nhận biếtKhi đồng nội tệ (VND) lên giá so với đồng Yên Nhật (JPY), đối tượng nào sau đây sẽ có lợi nhất?A.Doanh nghiệp xuất khẩu cá tra sang Nhật Bản.B.Doanh nghiệp nhập khẩu máy móc, thiết bị từ Nhật Bản.C.Người lao động Việt Nam tại Nhật gửi tiền về cho gia đình.D.Công ty du lịch Nhật Bản đưa khách sang Việt Nam. Lát kiểm tra lại Câu 8Nhận biếtYếu tố nào sau đây làm giảm số nhân tiền tệ (m)?A.Ngân hàng Trung ương giảm lãi suất chiết khấu.B.Ngân hàng thương mại cho vay nhiều hơn.C.Tỷ lệ dự trữ bắt buộc tăng và người dân giữ tiền mặt nhiều hơn.D.Ngân hàng Trung ương mua vào giấy tờ có giá. Lát kiểm tra lại Câu 9Nhận biếtTổ chức nào sau đây KHÔNG phải là một trung gian tài chính?A.Ngân hàng thương mại.B.Công ty tài chính.C.Quỹ tín dụng nhân dân.D.Ủy ban Giám sát Tài chính Quốc gia. Lát kiểm tra lại Câu 10Nhận biếtKhi Ngân hàng Nhà nước Việt Nam bán ra một lượng lớn đô la Mỹ (USD) từ quỹ dự trữ ngoại hối, mục tiêu chính của hành động này là gì?A.Tăng cung tiền VND trong lưu thông.B.Hạ lãi suất trên thị trường liên ngân hàng.C.Can thiệp nhằm ổn định tỷ giá, kiềm chế sự mất giá của VND.D.Khuyến khích xuất khẩu. Lát kiểm tra lại Câu 11Nhận biếtChức năng "người cho vay cuối cùng" (lender of last resort) đối với các tổ chức tín dụng là của:A.Bộ Tài chính.B.Ngân hàng Trung ương.C.Các ngân hàng thương mại lớn.D.Thị trường liên ngân hàng. Lát kiểm tra lại Câu 12Nhận biếtCơ sở để tạo ra bút tệ (tiền ghi sổ) của hệ thống ngân hàng thương mại là:A.Vốn điều lệ của ngân hàng.B.Các khoản tiền gửi tiết kiệm có kỳ hạn.C.Các khoản tiền gửi không kỳ hạn (tiền gửi thanh toán).D.Các khoản vay từ Ngân hàng Trung ương. Lát kiểm tra lại Câu 13Nhận biếtRủi ro mà ngân hàng thương mại phải đối mặt khi khách hàng vay vốn không trả được nợ đúng hạn được gọi là:A.Rủi ro thanh khoản.B.Rủi ro tín dụng.C.Rủi ro thị trường.D.Rủi ro hoạt động. Lát kiểm tra lại Câu 14Nhận biếtLãi suất tái cấp vốn là mức lãi suất do:A.Ngân hàng thương mại ấn định cho các khoản vay ưu đãi.B.Các ngân hàng thương mại áp dụng khi cho vay lẫn nhau.C.Ngân hàng Trung ương áp dụng khi cho các TCTD vay để đáp ứng nhu cầu thanh toán.D.Kho bạc Nhà nước trả cho người mua tín phiếu. Lát kiểm tra lại Câu 15Nhận biếtThị trường thứ cấp có vai trò quan trọng nhất là:A.Huy động vốn cho người phát hành.B.Tạo tính thanh khoản cho các chứng khoán đã được phát hành.C.Định giá cho các doanh nghiệp lần đầu phát hành.D.Giúp Ngân hàng Trung ương thực thi chính sách tiền tệ. Lát kiểm tra lại Câu 16Nhận biếtTheo lý thuyết ngang giá sức mua (PPP), nếu một giỏ hàng hóa ở Mỹ có giá 100 USD và ở Việt Nam có giá 2.400.000 VND thì tỷ giá hối đoái lý thuyết là:A.1 USD = 240 VND.B.1 USD = 2.400 VND.C.1 USD = 24.000 VND.D.1 USD = 240.000 VND. Lát kiểm tra lại Câu 17Nhận biếtChính sách tiền tệ mở rộng thường dẫn đến kết quả nào sau đây trong ngắn hạn?A.Lãi suất tăng và đầu tư giảm.B.Lãi suất giảm và đầu tư tăng.C.Tỷ giá hối đoái tăng (nội tệ lên giá).D.Cung tiền giảm. Lát kiểm tra lại Câu 18Nhận biết"Cơ số tiền tệ" (MB - Monetary Base) bao gồm những thành phần nào?A.Tiền mặt do NHTW phát hành trong lưu thông (ngoài hệ thống ngân hàng) và tiền dự trữ của các NHTM tại NHTW.B.Toàn bộ tiền gửi không kỳ hạn và tiền mặt trong lưu thông.C.Toàn bộ tiền gửi (có kỳ hạn và không kỳ hạn) tại các NHTM.D.Tiền mặt trong lưu thông và các loại giấy tờ có giá. Lát kiểm tra lại Câu 19Nhận biếtKhi một công ty mua lại cổ phiếu của chính mình trên thị trường chứng khoán, đây được gọi là:A.Phát hành cổ phiếu lần đầu (IPO).B.Phát hành thêm cổ phiếu.C.Mua cổ phiếu quỹ.D.Chia cổ tức bằng cổ phiếu. Lát kiểm tra lại Câu 20Nhận biếtKhi Ngân hàng Trung ương thực hiện nghiệp vụ thị trường mở bằng cách bán hẳn giấy tờ có giá cho các ngân hàng thương mại, kết quả trực tiếp là:A.Lượng tiền dự trữ của các ngân hàng thương mại tăng lên.B.Lượng tiền dự trữ của các ngân hàng thương mại giảm xuống.C.Lãi suất tái chiết khấu tăng.D.Tỷ lệ dự trữ bắt buộc thay đổi. Lát kiểm tra lại Câu 21Nhận biếtTỷ lệ an toàn vốn tối thiểu (CAR) của một ngân hàng thương mại được tính bằng:A.(Vốn tự có) / (Tổng tài sản Có).B.(Vốn tự có) / (Tổng tài sản Có rủi ro).C.(Tổng tài sản Có) / (Vốn tự có).D.(Nợ phải trả) / (Vốn tự có). Lát kiểm tra lại Câu 22Nhận biếtSự khác biệt cơ bản giữa tài chính trực tiếp và tài chính gián tiếp là:A.Quy mô của các khoản vốn được luân chuyển.B.Sự tồn tại của một trung gian tài chính đứng giữa người tiết kiệm và người đi vay.C.Mức độ rủi ro của các khoản đầu tư.D.Loại công cụ tài chính được sử dụng. Lát kiểm tra lại Câu 23Nhận biếtVòng xoáy lạm phát - tiền lương (wage-price spiral) là một ví dụ điển hình của:A.Lạm phát cầu kéo.B.Thiểu phát.C.Lạm phát chi phí đẩy và lạm phát do kỳ vọng.D.Giảm phát. Lát kiểm tra lại Câu 24Nhận biếtChuẩn mực an toàn vốn ngân hàng được biết đến rộng rãi trên thế giới do Ủy ban Basel về Giám sát Ngân hàng đưa ra được gọi là:A.Chuẩn mực báo cáo tài chính quốc tế (IFRS).B.Các Hiệp ước về vốn Basel (Basel I, II, III).C.Luật các tổ chức tín dụng.D.Nguyên tắc kế toán chung được chấp nhận (GAAP). Lát kiểm tra lại Câu 25Nhận biếtHoạt động nào sau đây KHÔNG thuộc nghiệp vụ tài sản NỢ của một ngân hàng thương mại?A.Cho vay tiêu dùng.B.Nhận tiền gửi thanh toán từ doanh nghiệp.C.Phát hành giấy tờ có giá (chứng chỉ tiền gửi).D.Đi vay trên thị trường liên ngân hàng. Lát kiểm tra lại Câu 26Nhận biếtNgười nắm giữ trái phiếu của một công ty được gọi là:A.Cổ đông.B.Chủ nợ.C.Nhà quản lý.D.Người sở hữu. Lát kiểm tra lại Câu 27Nhận biếtKhi nền kinh tế có dấu hiệu "nóng", lạm phát cao, Ngân hàng Trung ương sẽ có xu hướng:A.Hạ lãi suất điều hành và bơm tiền ra thị trường.B.Tăng lãi suất điều hành và hút tiền về.C.Giảm tỷ lệ dự trữ bắt buộc.D.Khuyến khích các ngân hàng thương mại mở rộng tín dụng. Lát kiểm tra lại Câu 28Nhận biếtTại Việt Nam, tổ chức nào được thành lập với chức năng chính là xử lý nợ xấu của các tổ chức tín dụng?A.Ủy ban chứng khoán Nhà nước (SSC).B.Bảo hiểm tiền gửi Việt Nam (DIV).C.Công ty Quản lý tài sản của các tổ chức tín dụng Việt Nam (VAMC).D.Trung tâm lưu ký chứng khoán Việt Nam (VSD). Lát kiểm tra lại Câu 29Nhận biếtTheo lý thuyết về sự ưa thích thanh khoản của Keynes, khi thu nhập của công chúng tăng lên, cầu về tiền cho mục đích giao dịch và dự phòng sẽ:A.Tăng lên.B.Giảm xuống.C.Không thay đổi.D.Phụ thuộc vào lãi suất. Lát kiểm tra lại Câu 30Nhận biếtĐường cong Phillips trong ngắn hạn thể hiện mối quan hệ đánh đổi giữa:A.Tăng trưởng kinh tế và lãi suất.B.Lạm phát và tăng trưởng kinh tế.C.Lạm phát và tỷ lệ thất nghiệp.D.Cung tiền và lãi suất. Lát kiểm tra lại Số câu đã làm0/30|Thời gian còn lại--:--NỘP BÀI