Trắc nghiệm Tài chính tiền tệ Đại Học Thủy Lợi Trắc nghiệm Tài chính tiền tệ Đại Học Thủy Lợi 30 câu hỏi 30 phút Tài chính tiền tệBẮT ĐẦU LÀM BÀITrắc nghiệm Tài chính tiền tệ Đại Học Thủy Lợi 30 câu hỏi 30 phút Tài chính tiền tệPHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.Câu 1Nhận biếtKhi bạn dùng tiền để mua một chai nước, tiền tệ đang thực hiện chức năng gì?A.Phương tiện trao đổi.B.Thước đo giá trị.C.Phương tiện cất trữ.D.Tiền tệ thế giới. Lát kiểm tra lại Câu 2Nhận biếtKhi bạn xem bảng giá trong một nhà hàng để chọn món, tiền tệ đang thực hiện chức năng nào?A.Phương tiện trao đổi.B.Thước đo giá trị.C.Phương tiện cất trữ.D.Phương tiện thanh toán. Lát kiểm tra lại Câu 3Nhận biếtVề mặt lý thuyết, tiền pháp định (tín tệ) có giá trị vì:A.Nó được đảm bảo bằng một lượng vàng tương ứng.B.Chi phí để in ra nó rất cao.C.Nó được pháp luật nhà nước quy định và được công chúng tin tưởng, chấp nhận.D.Nó không bao giờ bị mất giá. Lát kiểm tra lại Câu 4Nhận biếtChức năng kinh tế cơ bản nhất của một hệ thống tài chính là gì?A.Quản lý ngân sách của Chính phủ.B.Là cầu nối luân chuyển các nguồn tài chính từ chủ thể thừa vốn sang chủ thể thiếu vốn.C.In tiền và điều tiết lưu thông tiền tệ.D.Đảm bảo mọi doanh nghiệp đều hoạt động có lãi. Lát kiểm tra lại Câu 5Nhận biếtKhối tiền tệ M1 (cung tiền theo nghĩa hẹp) bao gồm:A.Tiền mặt và tiền gửi có kỳ hạn.B.Tiền mặt lưu thông ngoài ngân hàng và tiền gửi không kỳ hạn.C.Tiền gửi không kỳ hạn và tiền gửi có kỳ hạn.D.Vàng, ngoại tệ và tiền mặt. Lát kiểm tra lại Câu 6Nhận biếtHoạt động một công ty lần đầu tiên bán chứng khoán ra công chúng được thực hiện trên:A.Thị trường sơ cấp.B.Thị trường thứ cấp.C.Thị trường tiền tệ.D.Thị trường hàng hóa. Lát kiểm tra lại Câu 7Nhận biếtThị trường tiền tệ là nơi giao dịch các công cụ tài chính có đặc điểm:A.Kỳ hạn dài, rủi ro cao.B.Kỳ hạn ngắn (thường dưới 1 năm).C.Không có kỳ hạn, không có rủi ro.D.Chỉ dành cho các nhà đầu tư lớn. Lát kiểm tra lại Câu 8Nhận biếtVề bản chất, người nắm giữ cổ phiếu của một công ty là:A.Một trong những chủ sở hữu của công ty.B.Chủ nợ của công ty.C.Người quản lý của công ty.D.Khách hàng của công ty. Lát kiểm tra lại Câu 9Nhận biếtVề bản chất, người nắm giữ trái phiếu của một công ty là:A.Chủ sở hữu của công ty.B.Chủ nợ của công ty.C.Thành viên hội đồng quản trị.D.Đối tác chiến lược của công ty. Lát kiểm tra lại Câu 10Nhận biếtChức năng quan trọng nhất của thị trường thứ cấp là:A.Huy động vốn cho các tổ chức phát hành.B.Cung cấp tính thanh khoản cho các chứng khoán đã được phát hành.C.Xác định lãi suất cho vay của nền kinh tế.D.Giúp Chính phủ thực hiện chính sách tài khóa. Lát kiểm tra lại Câu 11Nhận biếtLãi suất được định nghĩa là:A.Tỷ lệ lạm phát của nền kinh tế.B.Lợi nhuận của các ngân hàng.C.Giá cả của việc sử dụng vốn trong một khoảng thời gian.D.Mức tăng trưởng của thị trường chứng khoán. Lát kiểm tra lại Câu 12Nhận biếtNếu lãi suất danh nghĩa là 7%/năm và tỷ lệ lạm phát là 3%/năm, lãi suất thực mà người gửi tiền nhận được là:A.10%/năm.B.7%/năm.C.4%/năm.D.3%/năm. Lát kiểm tra lại Câu 13Nhận biếtKhi lãi suất trên thị trường có xu hướng tăng, giá của các trái phiếu đang lưu hành có lãi suất coupon cố định sẽ:A.Giảm.B.Tăng.C.Không đổi.D.Tăng hoặc giảm tùy vào kỳ hạn. Lát kiểm tra lại Câu 14Nhận biếtLý do chính khiến lãi suất của trái phiếu Chính phủ thường thấp hơn trái phiếu doanh nghiệp (cùng kỳ hạn) là do:A.Có tính thanh khoản thấp hơn.B.Có rủi ro vỡ nợ thấp hơn nhiều.C.Có kỳ hạn ngắn hơn.D.Được nhiều người biết đến hơn. Lát kiểm tra lại Câu 15Nhận biếtTổ chức nào sau đây là một trung gian tài chính?A.Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).B.Bộ Tài chính.C.Ngân hàng thương mại Agribank.D.Tổng cục Thuế. Lát kiểm tra lại Câu 16Nhận biếtMục tiêu hoạt động chính của một ngân hàng thương mại là:A.Ổn định nền kinh tế.B.Phục vụ an sinh xã hội.C.Tối đa hóa lợi nhuận.D.Phát hành tiền. Lát kiểm tra lại Câu 17Nhận biếtNguồn vốn chiếm tỷ trọng lớn nhất và quan trọng nhất của một ngân hàng thương mại là:A.Vốn chủ sở hữu.B.Vốn vay từ Ngân hàng Trung ương.C.Tiền gửi của các tổ chức và cá nhân.D.Các khoản vay trên thị trường liên ngân hàng. Lát kiểm tra lại Câu 18Nhận biếtHoạt động nào sau đây thuộc về bên "Tài sản Có" của một ngân hàng thương mại?A.Tiền gửi tiết kiệm.B.Vốn điều lệ.C.Các khoản cho vay đối với khách hàng.D.Các giấy tờ có giá do ngân hàng phát hành. Lát kiểm tra lại Câu 19Nhận biếtRủi ro tín dụng của một ngân hàng là rủi ro phát sinh khi:A.Khách hàng vay không có khả năng trả nợ đầy đủ, đúng hạn.B.Lãi suất thị trường thay đổi bất lợi cho ngân hàng.C.Hệ thống công nghệ thông tin của ngân hàng bị lỗi.D.Ngân hàng không đủ tiền mặt để đáp ứng nhu cầu rút tiền. Lát kiểm tra lại Câu 20Nhận biếtTổ chức nào có chức năng độc quyền phát hành tiền pháp định trong một quốc gia?A.Bộ Tài chính.B.Chính phủ.C.Ngân hàng Trung ương.D.Kho bạc Nhà nước. Lát kiểm tra lại Câu 21Nhận biếtKhi nền kinh tế có dấu hiệu suy thoái, Ngân hàng Trung ương nên áp dụng:A.Chính sách tiền tệ thắt chặt.B.Chính sách tiền tệ mở rộng.C.Chính sách tài khóa thắt chặt.D.Chính sách hạn chế tín dụng. Lát kiểm tra lại Câu 22Nhận biếtKhi nền kinh tế có dấu hiệu lạm phát cao, Ngân hàng Trung ương nên áp dụng:A.Chính sách tiền tệ thắt chặt.B.Chính sách tiền tệ mở rộng.C.Chính sách tài khóa mở rộng.D.Chính sách hỗ trợ xuất khẩu. Lát kiểm tra lại Câu 23Nhận biếtCông cụ nào của chính sách tiền tệ được Ngân hàng Trung ương sử dụng thường xuyên và linh hoạt nhất?A.Tỷ lệ dự trữ bắt buộc.B.Lãi suất tái chiết khấu.C.Nghiệp vụ thị trường mở.D.Hạn mức tín dụng. Lát kiểm tra lại Câu 24Nhận biếtKhi Ngân hàng Trung ương mua vào giấy tờ có giá trên thị trường mở, lượng tiền cung ứng trong nền kinh tế sẽ:A.Tăng lên.B.Giảm xuống.C.Không thay đổi.D.Phụ thuộc vào tỷ giá. Lát kiểm tra lại Câu 25Nhận biếtLạm phát là hiện tượng:A.Giá vàng và đô la Mỹ tăng.B.Mức giá chung của hầu hết hàng hóa và dịch vụ tăng lên một cách liên tục.C.Đồng tiền trong nước lên giá.D.Thu nhập của người dân giảm đi. Lát kiểm tra lại Câu 26Nhận biếtTrong trường hợp lạm phát không dự tính trước, ai là người được lợi?A.Người đi vay tiền với lãi suất cố định.B.Người cho vay tiền với lãi suất cố định.C.Người gửi tiền tiết kiệm.D.Người sống bằng lương hưu. Lát kiểm tra lại Câu 27Nhận biếtTrong trường hợp lạm phát không dự tính trước, ai là người bị thiệt hại?A.Người đi vay tiền với lãi suất cố định.B.Chính phủ có các khoản nợ lớn.C.Người cho vay tiền với lãi suất cố định.D.Người nắm giữ nhiều tài sản thực như bất động sản. Lát kiểm tra lại Câu 28Nhận biếtTỷ giá hối đoái được hiểu là:A.Tỷ lệ trao đổi giữa tiền và hàng hóa.B.Giá của một đồng tiền này được biểu thị bằng một đồng tiền khác.C.Sức mua của đồng tiền trong nước.D.Chênh lệch lãi suất giữa hai quốc gia. Lát kiểm tra lại Câu 29Nhận biếtKhi đồng nội tệ của một quốc gia mất giá, điều này sẽ có xu hướng:A.Làm hàng nhập khẩu rẻ hơn.B.Làm hàng xuất khẩu có sức cạnh tranh hơn về giá trên thị trường quốc tế.C.Gây bất lợi cho các nhà xuất khẩu.D.Khuyến khích người dân đi du lịch nước ngoài. Lát kiểm tra lại Câu 30Nhận biếtChính sách tài khóa là các quyết định của Chính phủ liên quan đến:A.Cung tiền và lãi suất.B.Thuế và chi tiêu công.C.Tỷ giá hối đoái.D.Quản lý dự trữ ngoại hối. Lát kiểm tra lại Số câu đã làm0/30|Thời gian còn lại--:--NỘP BÀI