Trắc nghiệm Thương mại điện tử Trường Đại học Văn Lang Trắc nghiệm Thương mại điện tử Trường Đại học Văn Lang 30 câu hỏi 30 phút Thương mại điện tửBẮT ĐẦU LÀM BÀITrắc nghiệm Thương mại điện tử Trường Đại học Văn Lang 30 câu hỏi 30 phút Thương mại điện tửPHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.Câu 1Nhận biếtHình thức thương mại điện tử nào mô tả giao dịch giữa một doanh nghiệp bán hàng cho một doanh nghiệp khác?A.B2B (Business-to-Business)B.B2C (Business-to-Consumer)C.C2C (Consumer-to-Consumer)D.G2C (Government-to-Citizen) Lát kiểm tra lại Câu 2Nhận biếtSàn giao dịch thương mại điện tử (E-commerce Marketplace) như Shopee, Tiki hoạt động theo cơ chế nào?A.Tự nhập hàng và bán cho khách.B.Cung cấp nền tảng công nghệ cho nhiều người bán và người mua gặp nhau.C.Chỉ cung cấp dịch vụ giao hàng.D.Chỉ cung cấp dịch vụ quảng cáo. Lát kiểm tra lại Câu 3Nhận biếtMột người dùng đăng bán một cuốn sách cũ của mình trên Facebook Marketplace. Đây là ví dụ của mô hình:A.B2CB.B2BC.C2CD.G2C Lát kiểm tra lại Câu 4Nhận biếtĐể đảm bảo an toàn cho các giao dịch trực tuyến, các website TMĐT thường sử dụng công nghệ mã hóa nào, được biểu thị bằng "https://"?A.HTMLB.CSSC.SSL/TLSD.Javascript Lát kiểm tra lại Câu 5Nhận biếtHoạt động tối ưu hóa website để nâng cao thứ hạng trên các công cụ tìm kiếm như Google một cách tự nhiên (không trả phí) được gọi là:A.SEO (Search Engine Optimization)B.SEM (Search Engine Marketing)C.PPC (Pay-Per-Click)D.Affiliate Marketing Lát kiểm tra lại Câu 6Nhận biếtMô hình doanh thu của các dịch vụ như Spotify, Netflix, nơi khách hàng trả phí hàng tháng để sử dụng, được gọi là:A.Quảng cáo (Advertising)B.Đăng ký (Subscription)C.Phí giao dịch (Transaction Fee)D.Bán hàng (Sales) Lát kiểm tra lại Câu 7Nhận biếtThuật ngữ "phi trung gian hóa" (disintermediation) trong TMĐT có nghĩa là:A.Các kênh phân phối trở nên phức tạp hơn.B.Nhà sản xuất có thể bán hàng trực tiếp đến người tiêu dùng, bỏ qua các khâu trung gian như đại lý, nhà bán buôn.C.Các doanh nghiệp hợp tác chặt chẽ với nhau.D.Khách hàng phải mua hàng qua nhiều kênh trung gian. Lát kiểm tra lại Câu 8Nhận biếtMột thương hiệu thời trang có cửa hàng vật lý, bán hàng qua website, ứng dụng di động và cả trên mạng xã hội. Đây là chiến lược:A.Bán hàng đơn kênhB.Bán hàng đa kênh (Multi-channel)C.Bán hàng hợp kênh (Omni-channel)D.Bán hàng trực tiếp Lát kiểm tra lại Câu 9Nhận biếtHệ thống CRM (Customer Relationship Management) giúp doanh nghiệp TMĐT làm gì?A.Quản lý chuỗi cung ứng.B.Quản lý hàng tồn kho.C.Quản lý thông tin, lịch sử giao dịch và tương tác với khách hàng.D.Quản lý tài chính kế toán. Lát kiểm tra lại Câu 10Nhận biếtSự khác biệt cơ bản giữa Domain Name (tên miền) và Hosting là gì?A.Domain Name là địa chỉ của website (ví dụ: vlu.edu.vn), còn Hosting là nơi lưu trữ dữ liệu của website đó.B.Hosting là địa chỉ của website, còn Domain Name là nơi lưu trữ dữ liệu.C.Cả hai đều là tên gọi khác nhau của địa chỉ IP.D.Không có sự khác biệt nào đáng kể. Lát kiểm tra lại Câu 11Nhận biếtMột người làm video review sản phẩm trên YouTube và đặt link mua hàng trong phần mô tả để nhận hoa hồng. Đây là hình thức:A.DropshippingB.Tiếp thị liên kết (Affiliate Marketing)C.Đánh giá có tài trợD.Bán hàng cá nhân Lát kiểm tra lại Câu 12Nhận biết"Tỷ lệ chuyển đổi" (Conversion Rate) trên một website TMĐT là:A.Tỷ lệ khách truy cập xem chi tiết một sản phẩm.B.Tỷ lệ phần trăm khách truy cập đã thực hiện một hành động mục tiêu (ví dụ: mua hàng thành công).C.Tỷ lệ khách truy cập rời khỏi trang web.D.Tỷ lệ khách truy cập đến từ quảng cáo. Lát kiểm tra lại Câu 13Nhận biếtViệc một website TMĐT gợi ý "Sản phẩm dành cho bạn" dựa trên lịch sử xem hàng và mua sắm của bạn được gọi là:A.Marketing đại chúngB.Cá nhân hóa (Personalization)C.Định giá độngD.Tối ưu hóa chuyển đổi Lát kiểm tra lại Câu 14Nhận biếtVai trò của một cổng thanh toán như MoMo, ZaloPay trong một giao dịch TMĐT là:A.Giao hàng cho người bán.B.Cung cấp hạ tầng kỹ thuật để xử lý các giao dịch thanh toán trực tuyến một cách an toàn và tiện lợi.C.Lưu trữ hàng hóa.D.Quản lý các chương trình khuyến mãi. Lát kiểm tra lại Câu 15Nhận biếtMô hình TMĐT nào mô tả việc một công dân nộp thuế qua mạng cho cơ quan nhà nước?A.B2GB.G2CC.C2G (Citizen-to-Government)D.G2G Lát kiểm tra lại Câu 16Nhận biết"Chiến lược đuôi dài" (The Long Tail) trong TMĐT có nghĩa là:A.Chỉ tập trung vào một vài sản phẩm bán chạy nhất.B.Kinh doanh một số lượng lớn các mặt hàng có nhu cầu thấp (niche products) mà tổng doanh thu có thể vượt qua các mặt hàng bán chạy.C.Bán các sản phẩm có vòng đời dài.D.Kéo dài thời gian khuyến mãi. Lát kiểm tra lại Câu 17Nhận biếtHình thức thanh toán nào vẫn còn phổ biến nhất tại Việt Nam khi mua sắm trực tuyến?A.Ví điện tửB.Thẻ tín dụngC.Thanh toán khi nhận hàng (COD)D.Chuyển khoản ngân hàng Lát kiểm tra lại Câu 18Nhận biếtKhi một doanh nghiệp tạo ra trải nghiệm liền mạch, cho phép khách hàng xem sản phẩm trên website và đến cửa hàng để thử và mua, đó là chiến lược:A.Đa kênh (Multi-channel)B.Hợp kênh (Omni-channel)C.Kênh đơn (Single-channel)D.Kênh kép (Dual-channel) Lát kiểm tra lại Câu 19Nhận biếtTiêu chuẩn bảo mật nào là bắt buộc đối với các website muốn chấp nhận thanh toán bằng thẻ quốc tế (Visa, Mastercard)?A.ISO 9001B.HTTPSC.PCI DSSD.SSL Lát kiểm tra lại Câu 20Nhận biếtLuật nào là nền tảng pháp lý quan trọng nhất cho các hoạt động thương mại điện tử ở Việt Nam?A.Luật Cạnh tranhB.Luật Quảng cáoC.Luật Giao dịch điện tửD.Luật Sở hữu trí tuệ Lát kiểm tra lại Câu 21Nhận biếtMột quán ăn thuê một "food reviewer" nổi tiếng trên TikTok để đến quay video và đăng bài quảng bá. Đây là hình thức:A.SEOB.SEMC.Influencer Marketing (Tiếp thị qua người ảnh hưởng)D.Email Marketing Lát kiểm tra lại Câu 22Nhận biếtThử nghiệm A/B (A/B Testing) trên một website TMĐT được sử dụng để:A.Kiểm tra khả năng chịu tải của máy chủ.B.So sánh hiệu quả của hai phiên bản thiết kế (ví dụ: màu sắc nút "Mua ngay") để xem phiên bản nào tốt hơn.C.Phân loại khách hàng thành nhóm trung thành và nhóm mới.D.So sánh hai đơn vị vận chuyển khác nhau. Lát kiểm tra lại Câu 23Nhận biếtMô hình O2O (Online-to-Offline) có ví dụ điển hình là:A.Mua hàng hoàn toàn trên Tiki.B.Bán lại đồ cũ trên một diễn đàn.C.Đặt vé xem phim qua ứng dụng và đến rạp để xem.D.Xem phim trên Netflix. Lát kiểm tra lại Câu 24Nhận biếtMột công ty phần mềm cung cấp giải pháp quản lý bán hàng cho các cửa hàng thời trang. Đây là ví dụ của:A.B2BB.B2CC.C2CD.P2P Lát kiểm tra lại Câu 25Nhận biết"Tỷ lệ thoát" (Bounce Rate) trên một website là gì?A.Tỷ lệ khách hàng mua hàng rồi trả lại.B.Tỷ lệ phần trăm khách truy cập vào một trang rồi rời đi ngay mà không thực hiện hành động nào khác.C.Tỷ lệ khách hàng thoát khỏi quy trình thanh toán.D.Tỷ lệ khách hàng hủy đăng ký nhận email. Lát kiểm tra lại Câu 26Nhận biếtViệc các trang TMĐT sử dụng chatbot để tự động trả lời các câu hỏi phổ biến của khách hàng là ứng dụng của:A.Big DataB.BlockchainC.Trí tuệ nhân tạo (AI)D.Internet of Things (IoT) Lát kiểm tra lại Câu 27Nhận biếtĐiểm khác biệt chính giữa Social Commerce (Thương mại trên mạng xã hội) và E-commerce (TMĐT truyền thống) là:A.Social Commerce chỉ bán sản phẩm ảo.B.Social Commerce tích hợp trải nghiệm mua sắm trực tiếp trên nền tảng mạng xã hội, tận dụng tính tương tác và cộng đồng.C.E-commerce không quảng cáo trên mạng xã hội.D.Social Commerce không cần website. Lát kiểm tra lại Câu 28Nhận biếtPhần mềm trên website TMĐT cho phép khách hàng tập hợp các sản phẩm họ muốn mua trước khi tiến hành thanh toán được gọi là:A.Cổng thanh toánB.Giỏ hàng (Shopping Cart)C.Hệ quản trị nội dung (CMS)D.Cơ sở dữ liệu khách hàng Lát kiểm tra lại Câu 29Nhận biếtMột công ty thời trang xây dựng một blog chia sẻ kinh nghiệm phối đồ, các xu hướng mới để thu hút khách hàng. Đây là một ví dụ của:A.Quảng cáo trực tiếpB.Tiếp thị nội dung (Content Marketing)C.SEOD.Giảm giá, khuyến mãi Lát kiểm tra lại Câu 30Nhận biếtTrong bối cảnh Việt Nam, đâu là một trong những rào cản lớn nhất đối với người tiêu dùng khi mua sắm trực tuyến?A.Thiếu sản phẩm để mua.B.Giá cả quá cao.C.Lo ngại về chất lượng sản phẩm không đúng như quảng cáo và vấn đề bảo mật thông tin cá nhân.D.Khó khăn trong việc truy cập Internet. Lát kiểm tra lại Số câu đã làm0/30|Thời gian còn lại--:--NỘP BÀI