Trắc nghiệm Tiếng Anh 4 Unit 13 – Từ vựng và ngữ âm Trắc nghiệm Tiếng Anh 4 Unit 13 – Từ vựng và ngữ âm 20 câu hỏi 30 phút Tiếng Anh 4BẮT ĐẦU LÀM BÀITrắc nghiệm Tiếng Anh 4 Unit 13 – Từ vựng và ngữ âm 20 câu hỏi 30 phút Tiếng Anh 4PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.Câu 1Nhận biếtChoose the missing letter. sh_rtA.aB.oC.e Lát kiểm tra lại Câu 2Nhận biếtChoose the missing letter. t_llA.eB.aC.i Lát kiểm tra lại Câu 3Nhận biếtChoose the missing letter. th_nA.aB.iC.o Lát kiểm tra lại Câu 4Nhận biếtChoose the missing letter. y_ungA.oB.oC.u Lát kiểm tra lại Câu 5Nhận biếtChoose the missing letter. f_tA.eB.aC.i Lát kiểm tra lại Câu 6Nhận biếtChọn từ có âm /ɔː/ khác với các từ còn lại.A.tallB.shortC.thinD.small Lát kiểm tra lại Câu 7Nhận biếtChọn từ có âm /ɪ/ khác với các từ còn lại.A.thinB.slimC.tallD.big Lát kiểm tra lại Câu 8Nhận biếtChọn từ có trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất.A.shortB.appearC.friendlyD.moustache Lát kiểm tra lại Câu 9Nhận biếtChọn từ có trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai.A.youngB.describeC.oldD.fat Lát kiểm tra lại Câu 10Nhận biếtGhép từ sau với nghĩa đúng: "short".A.caoB.thấp, ngắnC.gầyD.béo Lát kiểm tra lại Câu 11Nhận biếtGhép từ sau với nghĩa đúng: "tall".A.caoB.thấp, ngắnC.trẻD.già Lát kiểm tra lại Câu 12Nhận biếtChọn từ chỉ chiều cao.A.heightB.hairC.eyesD.nose Lát kiểm tra lại Câu 13Nhận biếtChọn từ chỉ cân nặng.A.faceB.weightC.smileD.beard Lát kiểm tra lại Câu 14Nhận biếtChọn từ có cách phát âm khác với các từ còn lại ở âm cuối /s/ hoặc /z/.A.hasB.looksC.isD.wears Lát kiểm tra lại Câu 15Nhận biếtChọn từ có nghĩa là "gầy".A.fatB.thinC.shortD.tall Lát kiểm tra lại Câu 16Nhận biếtChọn từ có nghĩa là "béo".A.fatB.slimC.youngD.old Lát kiểm tra lại Câu 17Nhận biếtChọn từ có âm /ʌ/ khác với các từ còn lại.A.youngB.slimC.tallD.fun Lát kiểm tra lại Câu 18Nhận biếtChọn từ có âm /iː/ khác với các từ còn lại.A.seeB.meetC.fatD.green Lát kiểm tra lại Câu 19Nhận biếtChọn từ có trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất.A.curlyB.describeC.appearD.moustache Lát kiểm tra lại Câu 20Nhận biếtChọn từ có trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai.A.straightB.friendlyC.shortD.thin Lát kiểm tra lại Số câu đã làm0/20|Thời gian còn lại--:--NỘP BÀI