Trắc nghiệm Tiếng Anh 4 Unit 3 – Ngữ pháp Trắc nghiệm Tiếng Anh 4 Unit 3 – Ngữ pháp 20 câu hỏi 30 phút Tiếng Anh 4BẮT ĐẦU LÀM BÀITrắc nghiệm Tiếng Anh 4 Unit 3 – Ngữ pháp 20 câu hỏi 30 phút Tiếng Anh 4PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.Câu 1Nhận biết_____ Thursday.A.It'sB.ItC.Its Lát kiểm tra lại Câu 2Nhận biếtI have English _____ Mondays.A.atB.inC.on Lát kiểm tra lại Câu 3Nhận biết____ day is it today?A.WhatB.HowC.When Lát kiểm tra lại Câu 4Nhận biếtWhat ____ you do on Sundays?A.areB.doC.does Lát kiểm tra lại Câu 5Nhận biếtShe _____ Maths on Tuesdays and Fridays.A.haveB.hasC.having Lát kiểm tra lại Câu 6Nhận biếtThey _____ Art on Wednesdays.A.haveB.hasC.having Lát kiểm tra lại Câu 7Nhận biết_____ do you have Music?A.WhatB.HowC.When Lát kiểm tra lại Câu 8Nhận biếtI _____ Science on Mondays and Thursdays.A.haveB.hasC.having Lát kiểm tra lại Câu 9Nhận biếtHe _____ Vietnamese on Fridays.A.haveB.hasC.having Lát kiểm tra lại Câu 10Nhận biết_____ day of the week do you like best?A.WhatB.HowC.When Lát kiểm tra lại Câu 11Nhận biếtWe _____ P.E. on Wednesdays and Fridays.A.haveB.hasC.having Lát kiểm tra lại Câu 12Nhận biếtShe _____ Library on Tuesdays.A.haveB.hasC.having Lát kiểm tra lại Câu 13Nhận biết_____ does he play football? - On Saturdays.A.WhatB.HowC.When Lát kiểm tra lại Câu 14Nhận biếtThey _____ Computer Studies on Mondays.A.haveB.hasC.having Lát kiểm tra lại Câu 15Nhận biếtI _____ History on Thursdays.A.haveB.hasC.having Lát kiểm tra lại Câu 16Nhận biết_____ do they visit their grandparents? - On Sundays.A.WhatB.HowC.When Lát kiểm tra lại Câu 17Nhận biếtShe _____ Geography on Wednesdays.A.haveB.hasC.having Lát kiểm tra lại Câu 18Nhận biếtWe _____ Music on Tuesdays.A.haveB.hasC.having Lát kiểm tra lại Câu 19Nhận biết_____ does she go to the cinema? - On Saturdays.A.WhatB.HowC.When Lát kiểm tra lại Câu 20Nhận biếtThey _____ Maths on Thursdays and Fridays.A.haveB.hasC.having Lát kiểm tra lại Số câu đã làm0/20|Thời gian còn lại--:--NỘP BÀI