Trắc nghiệm Tiếng Anh 4 Unit 3 – Từ vựng và ngữ âm Trắc nghiệm Tiếng Anh 4 Unit 3 – Từ vựng và ngữ âm 20 câu hỏi 30 phút Tiếng Anh 4BẮT ĐẦU LÀM BÀITrắc nghiệm Tiếng Anh 4 Unit 3 – Từ vựng và ngữ âm 20 câu hỏi 30 phút Tiếng Anh 4PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.Câu 1Nhận biếtOdd one out.A.SingaporeB.JapanC.AustraliaD.study Lát kiểm tra lại Câu 2Nhận biếtOdd one out.A.MondayB.ThursdayC.WednesdayD.Sunday Lát kiểm tra lại Câu 3Nhận biếtOdd one out.A.listenB.studyC.doD.weekend Lát kiểm tra lại Câu 4Nhận biếtOdd one out.A.weekB.TuesdayC.SundayD.Saturday Lát kiểm tra lại Câu 5Nhận biếtChoose the missing letter: Thu _ sdayA.sB.dC.r Lát kiểm tra lại Câu 6Nhận biếtChoose the missing letter. We _ nesdayA.dB.bC.p Lát kiểm tra lại Câu 7Nhận biếtChoose the missing letter. F _ idayA.rB.sC.p Lát kiểm tra lại Câu 8Nhận biếtChoose the missing letter. Sun _ ayA.kB.mC.d Lát kiểm tra lại Câu 9Nhận biếtChoose the missing letter. M _ ndayA.eB.oC.a Lát kiểm tra lại Câu 10Nhận biếtChọn từ có âm /eɪ/ khác với các từ còn lại.A.dayB.playC.studyD.way Lát kiểm tra lại Câu 11Nhận biếtChọn từ có âm /ʌ/ khác với các từ còn lại.A.SundayB.MondayC.playD.study Lát kiểm tra lại Câu 12Nhận biếtChọn từ có trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất.A.MondayB.ThursdayC.SaturdayD.Sunday Lát kiểm tra lại Câu 13Nhận biếtChọn từ có trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai.A.WednesdayB.AustraliaC.SingaporeD.Vietnam Lát kiểm tra lại Câu 14Nhận biếtGhép từ sau với nghĩa đúng: "weekend".A.ngày trong tuầnB.cuối tuầnC.ngày hôm nayD.ngày mai Lát kiểm tra lại Câu 15Nhận biếtGhép từ sau với nghĩa đúng: "study".A.họcB.chơiC.làmD.nghe Lát kiểm tra lại Câu 16Nhận biếtChọn từ chỉ một môn học.A.daysB.weeksC.MathsD.weekends Lát kiểm tra lại Câu 17Nhận biếtChọn từ chỉ nhiều ngày trong tuần.A.TuesdaysB.MondayC.SaturdayD.Sunday Lát kiểm tra lại Câu 18Nhận biếtChọn từ có cách phát âm khác với các từ còn lại ở âm cuối /s/ hoặc /z/.A.playsB.studiesC.likesD.visits Lát kiểm tra lại Câu 19Nhận biếtChọn từ có nghĩa là "thứ ba".A.MondayB.TuesdayC.WednesdayD.Thursday Lát kiểm tra lại Câu 20Nhận biếtChọn từ có nghĩa là "thứ bảy".A.FridayB.SaturdayC.SundayD.Monday Lát kiểm tra lại Số câu đã làm0/20|Thời gian còn lại--:--NỘP BÀI