Trắc nghiệm Tiếng Anh 4 Unit 7 – Từ vựng và ngữ âm Trắc nghiệm Tiếng Anh 4 Unit 7 – Từ vựng và ngữ âm 20 câu hỏi 30 phút Tiếng Anh 4BẮT ĐẦU LÀM BÀITrắc nghiệm Tiếng Anh 4 Unit 7 – Từ vựng và ngữ âm 20 câu hỏi 30 phút Tiếng Anh 4PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.Câu 1Nhận biếtChọn từ có âm /æ/ khác với các từ còn lại.A.MathsB.classC.musicD.have Lát kiểm tra lại Câu 2Nhận biếtChọn từ có âm /ɪ/ khác với các từ còn lại.A.EnglishB.historyC.artD.listen Lát kiểm tra lại Câu 3Nhận biếtChọn từ có âm /ɑː/ khác với các từ còn lại.A.artB.classC.EnglishD.half Lát kiểm tra lại Câu 4Nhận biếtChọn từ có trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất.A.MondayB.historyC.computerD.geography Lát kiểm tra lại Câu 5Nhận biếtChọn từ có trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai.A.EnglishB.VietnameseC.scienceD.music Lát kiểm tra lại Câu 6Nhận biếtTìm từ có nghĩa là "môn Toán".A.MathsB.ScienceC.EnglishD.Art Lát kiểm tra lại Câu 7Nhận biếtTìm từ có nghĩa là "môn Khoa học".A.MathsB.ScienceC.MusicD.History Lát kiểm tra lại Câu 8Nhận biếtChọn từ chỉ một ngày trong tuần.A.TuesdayB.weekdaysC.weekendsD.always Lát kiểm tra lại Câu 9Nhận biếtChọn từ chỉ nhiều ngày trong tuần.A.MondayB.FridaysC.todayD.tomorrow Lát kiểm tra lại Câu 10Nhận biếtGhép từ sau với nghĩa đúng: "timetable".A.môn họcB.thời khóa biểuC.ngày họcD.giờ học Lát kiểm tra lại Câu 11Nhận biếtGhép từ sau với nghĩa đúng: "subject".A.môn họcB.ngày thángC.thời gianD.hoạt động Lát kiểm tra lại Câu 12Nhận biếtChọn từ có cách phát âm khác với các từ còn lại ở âm cuối /s/ hoặc /z/.A.hasB.studiesC.likesD.teaches Lát kiểm tra lại Câu 13Nhận biếtChọn từ có nghĩa là "môn Lịch sử".A.GeographyB.MusicC.HistoryD.P.E. Lát kiểm tra lại Câu 14Nhận biếtChọn từ có nghĩa là "môn Địa lý".A.GeographyB.ArtC.Computer StudiesD.Library Lát kiểm tra lại Câu 15Nhận biếtChọn từ có nghĩa là "môn Âm nhạc".A.P.E.B.VietnameseC.MusicD.Science Lát kiểm tra lại Câu 16Nhận biếtChọn từ có âm /ɜː/ khác với các từ còn lại.A.ThursdayB.learnC.classD.first Lát kiểm tra lại Câu 17Nhận biếtChọn từ có âm /əʊ/ khác với các từ còn lại.A.goB.knowC.MathsD.homework Lát kiểm tra lại Câu 18Nhận biếtChọn từ có trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất.A.lessonB.beginC.finishD.together Lát kiểm tra lại Câu 19Nhận biếtChọn từ có trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai.A.alwaysB.usuallyC.oftenD.sometimes Lát kiểm tra lại Câu 20Nhận biếtChọn từ có nghĩa là "thứ tư".A.MondayB.TuesdayC.WednesdayD.Thursday Lát kiểm tra lại Số câu đã làm0/20|Thời gian còn lại--:--NỘP BÀI