Trắc nghiệm Tiếng Anh 4 Unit 8 – Từ vựng và ngữ âm Trắc nghiệm Tiếng Anh 4 Unit 8 – Từ vựng và ngữ âm 20 câu hỏi 30 phút Tiếng Anh 4BẮT ĐẦU LÀM BÀITrắc nghiệm Tiếng Anh 4 Unit 8 – Từ vựng và ngữ âm 20 câu hỏi 30 phút Tiếng Anh 4PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.Câu 1Nhận biếtOdd one out.A.teacherB.wantC.painterD.singer Lát kiểm tra lại Câu 2Nhận biếtOdd one out.A.P.EB.ITC.ArtD.favourite Lát kiểm tra lại Câu 3Nhận biếtOdd one out.A.subjectB.HistoryC.ArtD.Science Lát kiểm tra lại Câu 4Nhận biếtOdd one out.A.likeB.wantC.becauseD.have Lát kiểm tra lại Câu 5Nhận biếtChọn từ có âm /ɜː/ khác với các từ còn lại.A.learnB.workC.likeD.first Lát kiểm tra lại Câu 6Nhận biếtChọn từ có âm /ɪ/ khác với các từ còn lại.A.interestingB.difficultC.creativeD.exciting Lát kiểm tra lại Câu 7Nhận biếtChọn từ có trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất.A.favouriteB.interestingC.difficultD.exciting Lát kiểm tra lại Câu 8Nhận biếtChọn từ có trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai.A.easyB.creativeC.usefulD.boring Lát kiểm tra lại Câu 9Nhận biếtGhép từ sau với nghĩa đúng: "interesting".A.thú vịB.khóC.dễD.hữu ích Lát kiểm tra lại Câu 10Nhận biếtGhép từ sau với nghĩa đúng: "difficult".A.thú vịB.khóC.dễD.vui Lát kiểm tra lại Câu 11Nhận biếtChọn từ chỉ một tính chất tích cực.A.funB.boringC.difficultD.hard Lát kiểm tra lại Câu 12Nhận biếtChọn từ chỉ một tính chất tiêu cực.A.easyB.interestingC.usefulD.boring Lát kiểm tra lại Câu 13Nhận biếtChọn từ có cách phát âm khác với các từ còn lại ở âm cuối /s/ hoặc /z/.A.likesB.teachesC.wantsD.helps Lát kiểm tra lại Câu 14Nhận biếtChọn từ có nghĩa là "hữu ích".A.usefulB.funC.easyD.hard Lát kiểm tra lại Câu 15Nhận biếtChọn từ có nghĩa là "sáng tạo".A.creativeB.boringC.difficultD.interesting Lát kiểm tra lại Câu 16Nhận biếtChọn từ có âm /aɪ/ khác với các từ còn lại.A.likeB.whyC.learnD.exciting Lát kiểm tra lại Câu 17Nhận biếtChọn từ có âm /iː/ khác với các từ còn lại.A.easyB.P.E.C.funD.creative Lát kiểm tra lại Câu 18Nhận biếtChọn từ có trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất.A.usefulB.excitingC.difficultD.creative Lát kiểm tra lại Câu 19Nhận biếtChọn từ có trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai.A.boringB.interestingC.favouriteD.useful Lát kiểm tra lại Câu 20Nhận biếtChọn từ có nghĩa là "vui".A.funB.hardC.boringD.difficult Lát kiểm tra lại Số câu đã làm0/20|Thời gian còn lại--:--NỘP BÀI